Được sự thống nhất của UBND thành phố tại Công văn số 982/UBND-SXD ngày 10/02/2026, Trung tâm kính thông báo tới toàn thể Quý hành khách về phương án vận hành các tuyến xe buýt phục vụ nhân dân đi lại trong dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 với các nội dung chính như sau:
I. Đối với các tuyến buýt không trợ giá
1. Tuyến xe buýt số 03, 14, 09, 13, 02, 21
1.1. Ngày 16/02/2026 (Ngày 29 tháng Chạp Ất Tỵ)
|
Tuyến xe buýt
|
Thời gian
mở tuyến
|
Thời gian
đóng tuyến
|
Số lượt/ngày
|
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
|
03
|
07 giờ 00 phút
|
07 giờ 00 phút
|
19 giờ 00 phút
|
11 giờ 00 phút
|
48
|
16
|
|
14
|
05 giờ 45 phút
|
05 giờ 45 phút
|
18 giờ 00 phút
|
11 giờ 30 phút
|
20
|
10
|
|
09
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
12 giờ 15 phút
|
48
|
24
|
|
13
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
09 giờ 15 phút
|
48
|
16
|
|
02
|
05 giờ 00 phút
|
05 giờ 00 phút
|
18 giờ 00 phút
|
13 giờ 40 phút
|
72
|
32
|
|
21
|
04 giờ 45 phút
|
04 giờ 45 phút
|
17 giờ 30 phút
|
10 giờ 50 phút
|
64
|
32
|
|
06
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 25 phút
|
11 giờ 45 phút
|
48
|
24
|
Đính kèm Phụ lục 1: Biểu đồ chạy xe các tuyến xe buýt không trợ giá ngày 16/02/2026 (ngày 29 tháng chạp năm Ất Tỵ)
1.2. Ngày 17/02/2026 (Mùng 1 Tết Bính Ngọ): Tạm ngừng hoạt động.
1.3. Từ ngày 18/02/2026 đến hết ngày 20/02/2026 (Từ Mùng 2 đến hết Mùng 4 Tết Bính Ngọ):
|
Tuyến xe buýt
|
Thời gian
mở tuyến
|
Thời gian
đóng tuyến
|
Số lượt/ngày
|
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
|
03
|
07 giờ 00 phút
|
09 giờ 00 phút
|
19 giờ 00 phút
|
15 giờ 30 phút
|
48
|
24
|
|
14
|
05 giờ 45 phút
|
05 giờ 45 phút
|
18 giờ 00 phút
|
14 giờ 00 phút
|
20
|
14
|
|
09
|
05 giờ 30 phút
|
09 giờ 15 phút
|
19 giờ 00 phút
|
14 giờ 30 phút
|
48
|
16
|
|
13
|
05 giờ 30 phút
|
09 giờ 15 phút
|
19 giờ 00 phút
|
15 giờ 15 phút
|
48
|
16
|
|
02
|
05 giờ 00 phút
|
08 giờ 00 phút
|
18 giờ 00 phút
|
14 giờ 30 phút
|
72
|
16
|
|
21
|
04 giờ 45 phút
|
07 giờ 00 phút
|
17 giờ 30 phút
|
15 giờ 00 phút
|
64
|
18
|
|
06
|
05 giờ 30 phút
|
07 giờ 00 phút
|
19 giờ 25 phút
|
14 giờ 45 phút
|
48
|
24
|
Đính kèm Phụ lục 2: Biểu đồ chạy xe các tuyến xe buýt không trợ giá từ ngày 18/02/2026 đến hết ngày 20/02/2026
(từ Mùng 2 đến hết Mùng 4 Tết Bính Ngọ)
1.4. Từ ngày 21/02/2026 (Từ Mùng 5 Tết Bính Ngọ): Các tuyến xe buýt không trợ giá hoạt động lại bình thường theo các chỉ tiêu khai thác tuyến, biểu đồ chạy xe đã được Sở Xây dựng phê duyệt trước đây.
2. Đối với các tuyến xe buýt không trợ giá của tỉnh Quảng Nam cũ
|
Tuyến xe buýt
|
Từ ngày 16/02/2026 đến 21/02/2026
(29 tháng Chạp Ất Tỵ đến Mùng 5 Tết Bính Ngọ)
|
|
Tam Kỳ - Núi Thành
|
Tạm ngừng hoạt động ngày 17/02/2026
(Mùng 1 Tết Bính Ngọ)
|
|
Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai
|
Tạm ngừng hoạt động từ ngày 17/02/2026 đến ngày 19/02/2026 (Mùng 1 đến Mùng 3 Tết Bính Ngọ)
|
|
Tam Kỳ - Trà My
|
Tạm ngừng hoạt động ngày 17/02/2026
(Mùng 1 Tết Bính Ngọ)
|
|
Hội An - Cổng trời Đông Giang
|
Tạm ngừng hoạt động từ ngày 16/02/2026 đến ngày 21/02/2026 (29 tháng Chạp Ất Tỵ đến Mùng 5 Tết Bính Ngọ
|
|
Sân bay Đà Nẵng – Hội An
|
Hoạt động bình thường
|
3. Đối với tuyến xe buýt liền kề (Tuyến LK01: Đà Nẵng – Huế)
Chỉ tạm ngừng hoạt động ngày 17/02/2026 (Mùng 01 Tết Bính Ngọ).
II. Đối với các tuyến xe buýt có trợ giá
1. Ngày 16/02/2026 (Ngày 29 tháng chạp năm Ất Tỵ)
|
Tuyến xe buýt
|
Thời gian
mở tuyến
|
Thời gian
đóng tuyến
|
Số lượt/ngày
|
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
|
05
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
11 giờ 50 phút
|
72
|
36
|
|
07
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
12 giờ 35 phút
|
72
|
36
|
|
08
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
12 giờ 30 phút
|
72
|
36
|
|
11
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
11 giờ 25 phút
|
72
|
32
|
|
12
|
05 giờ 30 phút
|
05 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
10 giờ 40 phút
|
50
|
20
|
Đính kèm Phụ lục 3: Biểu đồ chạy xe các tuyến xe buýt trợ giá ngày 16/02/2026 (Ngày 29 tháng chạp năm Ất Tỵ)
2. Ngày 17/02/2026 (Mùng 1 Tết Bính Ngọ): tạm ngừng hoạt động.
3. Từ ngày 18/02/2026 đến hết ngày 20/02/2026 (Từ Mùng 2 Tết đến hết Mùng 4 Tết Bính Ngọ)
|
Tuyến xe buýt
|
Thời gian
mở tuyến
|
Thời gian
đóng tuyến
|
Số lượt/ngày
|
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
Hiện tại
|
Điều chỉnh
|
|
05
|
05 giờ 30 phút
|
09 giờ 00 phút
|
19 giờ 00 phút
|
15 giờ 10 phút
|
72
|
32
|
|
07
|
05 giờ 30 phút
|
08 giờ 30 phút
|
19 giờ 00 phút
|
15 giờ 15 phút
|
72
|
36
|
|
08
|
05 giờ 30 phút
|
09 giờ 00 phút
|
19 giờ 00 phút
|
16 giờ 00 phút
|
72
|
36
|
|
11
|
05 giờ 30 phút
|
08 giờ 50 phút
|
19 giờ 00 phút
|
15 giờ 40 phút
|
72
|
36
|
|
12
|
05 giờ 30 phút
|
09 giờ 20 phút
|
19 giờ 00 phút
|
16 giờ 10 phút
|
50
|
2
|
Đính kèm Phụ lục 4: Biểu đồ chạy xe các tuyến xe buýt trợ giá từ ngày 18/02/2026 đến hết ngày 20/02/2026
(từ Mùng 2 đến hết Mùng 4 Tết Bính Ngọ)
4. Từ ngày 21/02/2026 (Mùng 5 Tết Bính Ngọ): Các tuyến xe buýt trợ giá hoạt động lại bình thường theo các chỉ tiêu khai thác tuyến, biểu đồ chạy xe ngày thường.
PHỤ LỤC 1
BIỂU ĐỒ CHẠY XE CÁC TUYẾN XE BUÝT KHÔNG TRỢ GIÁ
NGÀY 16/02/2026
(NGÀY 29 THÁNG CHẠP NĂM ẤT TỴ)
1. TUYẾN BUÝT SỐ 03: SÂN BAY ĐÀ NẴNG – KHU DU LỊCH BÀ NÀ HILLS
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 16 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
7:00
|
8:00
|
|
2
|
7:15
|
8:15
|
|
3
|
7:30
|
8:30
|
|
4
|
8:00
|
9:00
|
|
5
|
8:30
|
9:30
|
|
6
|
9:00
|
10:00
|
|
7
|
9:30
|
10:30
|
|
8
|
10:00
|
11:00
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Sân bay;
- Chiều về: Xuất bến tại Khu du lịch Bà Nà Hills;
2. TUYẾN BUÝT SỐ 14: CẢNG SÔNG HÀN – KHU CÔNG NGHỆ CAO
SỐ XE VẬN DOANH: 02 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 10 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:45
|
5:45
|
8:45
|
8:45
|
11:30
|
11:15
|
|
2
|
7:30
|
7:30
|
10:00
|
10:00
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Cảng sông Hàn;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Khu Công nghệ cao;
3. TUYẾN BUÝT SỐ 09: CẢNG SÔNG HÀN – HÒA KHƯƠNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 24 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
9:15
|
9:15
|
|
2
|
6:00
|
6:00
|
10:00
|
10:00
|
|
3
|
6:15
|
6:15
|
10:45
|
10:45
|
|
4
|
7:00
|
7:00
|
11:00
|
11:00
|
|
5
|
7:45
|
7:45
|
11:30
|
11:30
|
|
6
|
8:30
|
8:30
|
12:15
|
12:15
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Cảng Sông Hàn;
- Chiều về: Xuất bến tại Hòa Khương;
4. TUYẾN BUÝT SỐ 13: KIM LIÊN – ĐẠI HỌC VIỆT HÀN
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 16 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
|
2
|
5:45
|
5:45
|
|
3
|
6:00
|
6:00
|
|
4
|
6:15
|
6:15
|
|
5
|
7:15
|
7:15
|
|
6
|
7:45
|
7:45
|
|
7
|
8:30
|
8:30
|
|
8
|
9:15
|
9:15
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Kim Liên;
- Chiều về: Xuất bến tại trạm xe buýt ĐH Việt Hàn;
5. TUYẾN BUÝT SỐ 02: BẾN XE TRUNG TÂM – TTHC ĐÀ NẴNG – CỬA ĐẠI
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 32 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:00
|
5:00
|
8:10
|
7:50
|
10:50
|
10:50
|
|
2
|
5:20
|
5:50
|
8:20
|
8:30
|
12:00
|
11:30
|
|
3
|
5:55
|
6:20
|
8:40
|
9:00
|
12:30
|
12:40
|
|
4
|
6:30
|
6:40
|
9:20
|
9:50
|
13:00
|
13:40
|
|
5
|
7:00
|
6:50
|
10:00
|
10:10
|
|
|
|
6
|
7:40
|
7:20
|
10:30
|
10:30
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Bến xe Trung tâm;
- Chiều về: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại;
6. TUYẾN BUÝT SỐ 21: BẾN XE TRUNG TÂM – TTHC ĐÀ NẴNG – CẦU TAM KỲ
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 32 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
4:45
|
4:45
|
7:30
|
6:10
|
9:50
|
9:10
|
|
2
|
5:10
|
5:00
|
7:50
|
6:40
|
10:10
|
9:30
|
|
3
|
5:35
|
5:10
|
8:20
|
7:10
|
10:30
|
9:50
|
|
4
|
6:00
|
5:15
|
8:50
|
7:40
|
10:50
|
10:10
|
|
5
|
6:30
|
5:30
|
9:10
|
8:10
|
|
|
|
6
|
6:55
|
5:40
|
9:30
|
8:40
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Bến xe Trung tâm;
- Chiều về: Xuất bến tại Cầu Tam Kỳ (954 Phan Châu Trinh);
7. TUYẾN XE BUÝT SỐ 06: SÂN BAY ĐÀ NẴNG - ĐẠI HỌC VIỆT HÀN
SỐ XE VẬN DOANH: 05 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 24 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY: 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:45
|
5:30
|
8:15
|
8:00
|
10:45
|
10:30
|
|
2
|
6:15
|
6:00
|
8:45
|
8:30
|
11:45
|
11:30
|
|
3
|
6:45
|
6:30
|
9:15
|
9:00
|
|
|
|
4
|
7:15
|
7:00
|
9:45
|
9:30
|
|
|
|
5
|
7:45
|
7:30
|
10:15
|
10:00
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại trạm xe buýt Sân bay;
- Chiều về: Xuất bến tại trạm xe buýt ĐH Việt Hàn.
PHỤ LỤC 2
BIỂU ĐỒ CHẠY XE CÁC TUYẾN XE BUÝT KHÔNG TRỢ GIÁ
TỪ NGÀY 18/02/2026 ĐẾN HẾT NGÀY 20/02/2026
(TỪ MÙNG 2 ĐẾN HẾT MÙNG 4 TẾT BÍNH NGỌ)
1. TUYẾN BUÝT SỐ 03: SÂN BAY QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG – KDL BÀ NÀ HILLS
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 24 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:00
|
10:00
|
13:00
|
14:00
|
|
2
|
9:30
|
10:30
|
13:30
|
14:30
|
|
3
|
10:00
|
11:00
|
14:00
|
15:00
|
|
4
|
10:30
|
11:30
|
14:30
|
15:30
|
|
5
|
11:00
|
12:00
|
|
|
|
6
|
11:30
|
12:30
|
|
|
|
7
|
12:00
|
13:00
|
|
|
|
8
|
12:30
|
13:30
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Sân bay;
- Chiều về: Xuất bến tại Khu du lịch Bà Nà Hills;
2. TUYẾN BUÝT SỐ 14: CẢNG SÔNG HÀN – KHU CÔNG NGHỆ CAO
SỐ XE VẬN DOANH: 02 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 14 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:45
|
5:45
|
8:45
|
8:45
|
11:30
|
11:15
|
14:00
|
14:00
|
|
2
|
7:00
|
7:00
|
10:00
|
10:00
|
12:45
|
12:45
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Cảng sông Hàn;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Khu Công nghệ cao;
3. TUYẾN BUÝT SỐ 09: CẢNG SÔNG HÀN – HÒA KHƯƠNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 16 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:15
|
9:15
|
13:45
|
13:45
|
|
2
|
10:00
|
10:00
|
14:30
|
14:30
|
|
3
|
10:45
|
10:45
|
|
|
|
4
|
11:30
|
11:30
|
|
|
|
5
|
12:15
|
12:15
|
|
|
|
6
|
13:00
|
13:00
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Cảng Sông Hàn;
- Chiều về: Xuất bến tại Hòa Khương;
4. TUYẾN BUÝT SỐ 13: KIM LIÊN – ĐẠI HỌC VIỆT HÀN
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 16 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:15
|
9:15
|
|
2
|
10:00
|
10:00
|
|
3
|
11:00
|
11:00
|
|
4
|
11:30
|
11:30
|
|
5
|
13:00
|
13:00
|
|
6
|
13:45
|
13:45
|
|
7
|
14:30
|
14:30
|
|
8
|
15:15
|
15:15
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Kim Liên;
- Chiều về: Xuất bến tại trạm xe buýt ĐH Việt Hàn;
5. TUYẾN BUÝT SỐ 02: BẾN XE TRUNG TÂM – TTHC ĐÀ NẴNG – CỬA ĐẠI
SỐ XE VẬN DOANH: 04 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 16 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
8:00
|
8:30
|
11:00
|
12:00
|
|
2
|
8:45
|
9:15
|
12:00
|
13:00
|
|
3
|
9:30
|
10:00
|
13:00
|
13:45
|
|
4
|
10:15
|
11:00
|
14:00
|
14:30
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Bến xe Trung tâm;
- Chiều về: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại;
6. TUYẾN BUÝT SỐ 21: BẾN XE TRUNG TÂM – TTHC ĐÀ NẴNG – CẦU TAM KỲ
SỐ XE VẬN DOANH: 05 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 18 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
7:00
|
7:00
|
12:00
|
12:00
|
|
2
|
8:00
|
8:00
|
13:00
|
13:00
|
|
3
|
9:00
|
9:00
|
14:00
|
14:00
|
|
4
|
10:00
|
10:00
|
15:00
|
15:00
|
|
5
|
11:00
|
11:00
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Bến xe Trung tâm;
- Chiều về: Xuất bến tại Cầu Tam Kỳ (954 Phan Châu Trinh);
7. TUYẾN XE BUÝT SỐ 06: SÂN BAY ĐÀ NẴNG - ĐẠI HỌC VIỆT HÀN
SỐ XE VẬN DOANH: 05 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 24 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 ĐẾN HẾT NGÀY 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
7:15
|
7:00
|
9:45
|
9:30
|
13:45
|
13:30
|
|
2
|
7:45
|
7:30
|
10:15
|
10:00
|
14:45
|
14:30
|
|
3
|
8:15
|
8:00
|
10:45
|
10:30
|
|
|
|
4
|
8:45
|
8:30
|
11:45
|
11:30
|
|
|
|
5
|
9:15
|
9:00
|
12:45
|
12:30
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại trạm xe buýt Sân bay;
- Chiều về: Xuất bến tại trạm xe buýt ĐH Việt Hàn.
PHỤ LỤC 3
BIỂU ĐỒ CHẠY XE CÁC TUYẾN XE BUÝT TRỢ GIÁ NGÀY 16/02/2026
(NGÀY 29 THÁNG CHẠP NĂM ẤT TỴ)
1. TUYẾN BUÝT SỐ 05: KHU CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
8:10
|
8:10
|
11:10
|
11:20
|
|
2
|
5:45
|
5:50
|
8:30
|
8:30
|
11:30
|
11:50
|
|
3
|
6:00
|
6:20
|
9:00
|
9:00
|
|
|
|
4
|
6:30
|
6:30
|
9:30
|
9:20
|
|
|
|
5
|
6:50
|
6:50
|
10:00
|
9:40
|
|
|
|
6
|
7:10
|
7:10
|
10:20
|
10:00
|
|
|
|
7
|
7:30
|
7:30
|
10:40
|
10:30
|
|
|
|
8
|
7:50
|
7:50
|
11:00
|
11:00
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Chung cư Hòa Hiệp Nam;
- Chiều về: Xuất bến tại Công viên Biển Đông;
2. TUYẾN BUÝT SỐ 07: XUÂN DIỆU – HÒA PHƯỚC
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
9:00
|
8:30
|
12:00
|
12:10
|
|
2
|
5:50
|
5:40
|
9:20
|
9:00
|
12:30
|
12:35
|
|
3
|
6:00
|
6:00
|
9:50
|
9:30
|
|
|
|
4
|
6:40
|
6:20
|
10:20
|
10:00
|
|
|
|
5
|
7:10
|
6:40
|
10:50
|
10:30
|
|
|
|
6
|
7:30
|
7:00
|
11:20
|
11:00
|
|
|
|
7
|
8:00
|
7:30
|
11:30
|
11:20
|
|
|
|
8
|
8:30
|
8:00
|
11:40
|
11:50
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Ngã ba Tứ Câu;
3. TUYẾN BUÝT SỐ 08: VŨNG THÙNG – PHẠM HÙNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
7:45
|
8:00
|
10:30
|
10:30
|
|
2
|
6:00
|
6:00
|
8:05
|
8:20
|
10:50
|
10:50
|
|
3
|
6:15
|
6:20
|
8:30
|
8:40
|
11:20
|
11:10
|
|
4
|
6:35
|
6:50
|
9:00
|
9:00
|
11:40
|
11:40
|
|
5
|
6:55
|
7:20
|
9:30
|
9:30
|
12:00
|
12:10
|
|
6
|
7:25
|
7:40
|
10:00
|
10:00
|
12:20
|
12:30
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Phạm Hùng;
4. TUYẾN BUÝT SỐ 11: XUÂN DIỆU – BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NHI
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 32 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
5:30
|
5:30
|
8:00
|
7:50
|
10:30
|
10:20
|
|
2
|
6:00
|
6:00
|
8:20
|
8:10
|
10:50
|
10:50
|
|
3
|
6:30
|
6:30
|
8:40
|
8:30
|
11:05
|
11:10
|
|
4
|
7:00
|
6:50
|
9:00
|
8:50
|
11:25
|
11:20
|
|
5
|
7:20
|
7:10
|
9:30
|
9:20
|
|
|
|
6
|
7:40
|
7:30
|
10:00
|
9:50
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Bệnh viện Phụ sản Nhi;
5. TUYẾN BUÝT SỐ 12: XUÂN DIỆU – PHẠM HÙNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 20 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN NGÀY 16/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
05:30
|
5:30
|
8:20
|
8:40
|
|
2
|
6:00
|
6:00
|
8:50
|
9:20
|
|
3
|
6:25
|
6:25
|
9:20
|
10:00
|
|
4
|
6:55
|
6:55
|
10:00
|
10:40
|
|
5
|
7:15
|
7:30
|
|
|
|
6
|
7:40
|
8:10
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Phạm Hùng;
PHỤ LỤC 4
BIỂU ĐỒ CHẠY XE CÁC TUYẾN XE BUÝT TRỢ GIÁ TỪ NGÀY 18/02/2026 ĐẾN HẾT NGÀY 20/02/2026
(TỪ MÙNG 2 ĐẾN HẾT MÙNG 4 TẾT BÍNH NGỌ)
1. TUYẾN BUÝT SỐ 05: KHU CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 32 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:00
|
9:00
|
11:50
|
12:10
|
|
2
|
9:30
|
9:20
|
12:10
|
12:30
|
|
3
|
10:00
|
9:40
|
12:40
|
12:50
|
|
4
|
10:20
|
10:00
|
13:10
|
13:10
|
|
5
|
10:40
|
10:30
|
13:40
|
13:30
|
|
6
|
11:00
|
11:00
|
14:10
|
14:00
|
|
7
|
11:10
|
11:20
|
14:40
|
14:30
|
|
8
|
11:30
|
11:50
|
15:10
|
15:00
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Chung cư Hòa Hiệp Nam;
- Chiều về: Xuất bến tại Công viên Biển Đông;
2. TUYẾN BUÝT SỐ 07: XUÂN DIỆU – HÒA PHƯỚC
SỐ XE VẬN DOANH: 08 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:00
|
8:30
|
12:00
|
12:10
|
14:50
|
14:55
|
|
2
|
9:20
|
9:00
|
12:30
|
12:35
|
15:10
|
15:15
|
|
3
|
9:50
|
9:30
|
12:50
|
12:55
|
|
|
|
4
|
10:20
|
10:00
|
13:10
|
13:15
|
|
|
|
5
|
10:50
|
10:30
|
13:30
|
13:35
|
|
|
|
6
|
11:20
|
11:00
|
13:50
|
13:55
|
|
|
|
7
|
11:30
|
11:20
|
14:10
|
14:15
|
|
|
|
8
|
11:40
|
11:50
|
14:30
|
14:35
|
|
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Ngã ba Tứ Câu.
3. TUYẾN BUÝT SỐ 08: VŨNG THÙNG – PHẠM HÙNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:00
|
9:00
|
11:40
|
11:40
|
14:00
|
14:00
|
|
2
|
9:30
|
9:30
|
12:00
|
12:10
|
14:20
|
14:30
|
|
3
|
10:00
|
10:00
|
12:20
|
12:30
|
14:40
|
15:00
|
|
4
|
10:30
|
10:30
|
12:40
|
12:50
|
15:00
|
15:20
|
|
5
|
10:50
|
10:50
|
13:00
|
13:00
|
15:20
|
15:40
|
|
6
|
11:20
|
11:10
|
13:30
|
13:30
|
15:40
|
16:00
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Phạm Hùng;
4. TUYẾN BUÝT SỐ 11: XUÂN DIỆU – BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NHI
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 36 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:00
|
8:50
|
11:25
|
11:20
|
13:20
|
13:20
|
|
2
|
9:30
|
9:20
|
11:40
|
11:40
|
13:50
|
13:50
|
|
3
|
10:00
|
9:50
|
12:00
|
12:00
|
14:20
|
14:20
|
|
4
|
10:30
|
10:20
|
12:20
|
12:20
|
14:50
|
14:50
|
|
5
|
10:50
|
10:50
|
12:10
|
12:40
|
15:20
|
15:20
|
|
6
|
11:05
|
11:10
|
13:00
|
13:00
|
15:40
|
15:40
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Bệnh viện Phụ sản Nhi;
5. TUYẾN BUÝT SỐ 12: XUÂN DIỆU – PHẠM HÙNG
SỐ XE VẬN DOANH: 06 XE
SỐ LƯỢT HOẠT ĐỘNG: 24 LƯỢT/NGÀY
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 18/02/2026 – 20/02/2026
|
Nốt
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
Chiều đi
|
Chiều về
|
|
1
|
9:20
|
10:00
|
12:55
|
13:20
|
|
2
|
10:00
|
10:40
|
13:25
|
13:50
|
|
3
|
10:40
|
11:10
|
14:05
|
14:30
|
|
4
|
11:20
|
11:45
|
14:45
|
15:10
|
|
5
|
11:50
|
12:15
|
15:25
|
15:40
|
|
6
|
12:25
|
12:45
|
16:05
|
16:10
|
Ghi chú:
- Chiều đi: Xuất bến tại Trạm xe buýt Xuân Diệu;
- Chiều về: Xuất bến tại Trạm xe buýt Phạm Hùng;
THANH HẢI