Đầu trang
  • Đăng Nhập
  • Đăng Ký /
  • ID:
    • Quản lý tài khoản
    • Đăng ký vé
    • Đăng ký tem
    • Quản lý đăng ký tem
    Đăng xuất
  • Thông báo
    Xem tất cả

    Đăng nhập để xem Thông báo

    Đăng Nhập Đăng Ký
  • Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng

DanaBus
  • Giới thiệu
    • Trung tâm DITC
    • Hệ thống xe buýt trợ giá
    • Ứng dụng Danabus
  • Lộ trình tuyến
  • Đăng ký vé
  • Tin tức
  • Liên Hệ
  • Tìm đường
Lộ trình tuyến
  • Lộ trình tổng thể
  • Tuyến buýt có trợ giá (Phương Trang)
    05
    KCC Hòa Hiệp Nam – Công viên Biển Đông
    07
    Xuân Diệu – Hòa Phước
    08
    Vũng Thùng - BXB Phạm Hùng
    11
    Xuân Diệu - BV Phụ sản Nhi
    12
    Xuân Diệu - BXB Phạm Hùng
  • ĐANG LÀM THỦ TỤC VẬN HÀNH
    04
    Cầu Trần Thị Lý - Hòa Tiến
    10
    Sân bay Đà Nẵng – Thọ Quang
    15
    Bến xe Trung tâm – Bến xe Phía Nam
    16
    Kim Liên - Đại học Việt Hàn
    17
    Cảng sông Hàn - Hòa Khương
  • TUYẾN BUÝT KHÔNG TRỢ GIÁ 
    02
    Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại
    03
    Sân bay Đà Nẵng - Khu du lịch Bà Nà Hills
    06
    Sân bay Đà Nẵng – Đại học Việt Hàn
    09
    Bệnh Viện Ung Bướu - Phạm Hùng
    13
    Bệnh Viện Ung Bướu – Đại Học Việt Hàn
    14
    Cảng sông Hàn - Khu công nghệ cao
    21
    Bến xe Trung tâm - Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà)
    01DL
    Tuyến buýt phục vụ du lịch: Hội An - Mỹ Sơn - Cổng trời Đông Giang
    01SB
    Sân Bay Đà Nẵng – Hội An
    02
    Tam Kỳ - Trà My
    05
    Tam Kỳ - Núi Thành
    12
    Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai
  • CÁC TUYẾN BUÝT LIỀN KỀ
    LK01
    Đà Nẵng – Huế

LỘ TRÌNH TỔNG THỂ CÁC TUYẾN XE BUÝT TẠI ĐÀ NẴNG

(ÁP DỤNG TỪ 01/12/2023)

Hệ thống vận tải công cộng của thành phố Đà Nẵng hiện tại bao gồm 12 tuyến xe buýt:

(Click vào đây để tải về hình ảnh chất lượng cao)

Tuyến buýt liên tỉnh (không trợ giá):
    - Tuyến LK1: Đà Nẵng - Huế 

Các tuyến xe buýt trợ giá (Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang - FUTAbuslines):
   - Tuyến 05: Khu chung cư Hòa Hiệp Nam - Công viên Biển Đông
   - Tuyến 07: Xuân Diệu - Hoà Phước
   - Tuyến 08: Vũng Thùng – Bến xe buýt Phạm Hùng
   - Tuyến 11: Xuân Diệu – Bệnh viện Phụ sản Nhi
   - Tuyến 12: Xuân Diệu - Bến xe buýt Phạm Hùng

Các tuyến xe buýt trợ giá (Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An1):
   - Tuyến 04: Cầu Trần Thị Lý – Hoà Tiến
   - Tuyến 16: Kim Liên – Đại học Việt Hàn
   - Tuyến 17: Cảng sông Hàn – Hòa Khương
   - Tuyến 06: Sân bay Đà Nẵng - Non Nước
   - Tuyến 10: Sân bay Đà Nẵng - Thọ Quang
   - Tuyến 15: Bến xe Trung tâm - Bến xe Phía nam

   

TUYẾN LK01: ĐÀ NẴNG - HUẾ

(tuyến buýt không trợ giá)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Đà Nẵng - Huế

- Số hiệu tuyến: LK01

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 - 19h00 tất cả các ngày trong tuần (14 - 15 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng

- Điểm cuối: Bến xe phía Nam Huế

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Lộ trình:

Chiều đi: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Cừ - Đường Tạ Quang Bửu - đường Hầm Hải Vân Túy Loan - Hầm Hải Vân - QL1A - Nguyễn Tất Thành - An Dương Lương - Bến xe phía Nam Huế.

Chiều về: Bến xe phía Nam Huế - An Dương Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - Hầm Hải Vân - đường hầm Hải Vân Túy Loan - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng.

b) Giá vé 

- Giá vé suốt tuyến: 80.000 đồng/ lượt

c) Cự ly tuyến: 100 km

d) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 01/01/2020

e) Đơn vị vận hành:

+ Công ty TNHH Vận tải & Dịch vụ Hải Vân;

+ Công ty Cổ phân Xe khách & Dịch vụ Thương mại Đà Nẵng;

+ Hợp tác xã Dịch vụ Vận tải Hải Vân;

+ Hợp tác xã Dịch vụ hỗ trợ Vận tải Đường bộ quận Liên Chiều;

+ Hợp tác xã Ô tô Vận tải Số 1 Đà Nẵng;

+ Hợp tác xã Dịch vụ hỗ trợ Ô tô Vận tải và xa Du lịch Đà Nẵng.

Căn cứ:

+ Quyết định số 1140/QĐ-SGTVT ngày 18/12/2019 của Sở GTVT về việc Công bố mở tuyến buýt liên tỉnh liền kề Đà Nẵng - Huế và ngược lại vào khai thác

+ Quyết định số 758/SGTVT-QLVTPTNL ngày 7/3/2022 của Sở GTVT về việc Khôi phục tần suất chạy xe các tuyến vận tải hành khách giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.

TUYẾN 05: CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG

(click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Khu Chung cư Hòa Hiệp Nam – Công viên biển Đông

- Số hiệu tuyến: 05

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Khu chung cư Hòa Hiệp Nam

- Điểm cuối: Công viên biển Đông

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe: Áp dụng từ ngày 01/01/2025

Chiều đi: Khu Chung cư Hoà Hiệp Nam (Bãi đỗ xe đường Xuân Thiều 1) - Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Bá Phát - đường ven kênh khu Lakeside - Trung Lập 9 - Mê Linh - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Ngô Thì Nhậm - Hồ Tùng Mậu - Hoàng Thị Loan - Phùng Hưng - Kinh Dương Vương - Lý Thái Tông - Dũng Sĩ Thanh Khê - Trần Cao vân - Quang Trung - Lê Lợi - Lê Duẩn - Cầu Sông Hàn - Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp - Công viên Biển Đông.

Chiều về: Công viên Biển Đông - Võ Nguyên Giáp - Phạm Văn Đồng - Cầu Sông Hàn - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Quang Trung - Trần Cao Vân - Dũng Sĩ Thanh Khê - Lý Thái Tông - Kinh Dương Vương - Phùng Hưng - Hoàng Thị Loan - Hồ Tùng Mậu - Ngô Thì Nhậm - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Mê Linh - Trung Lập 9 - đường ven kênh khu Lakeside - Nguyễn Bá Phát - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Tất Thành - Chung cư Hoà Hiệp Nam (Bãi đỗ xe đường Xuân Thiều 1).

STT

Tuyến 05: CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Khu chung cư Hoà Hiệp Nam

Nguyễn Tất Thành

Bãi tắm số 3 (Cv Biển đông

Võ Nguyên giáp

2

Số nhà 817 Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Lương Bằng

Khúc giao Phạm Văn Đồng + Hoàng Bích Sơn

Phạm Văn Đồng

3

Số nhà 24

Nguyễn Bá Phát

Số nhà 183

Phạm Văn Đồng

4

Kế ngã tư Chung cư Bầu Tràm Lake side

Đối diện đường Trung Lập 7

Đối diện bãi xe đầu đường Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

5

Đối diện số nhà 9

Mê Linh

Số nhà 10

Lê Duẩn

6

Số nhà 495

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 121

Nguyễn Chí Thanh

7

Đối diện số nhà 421

Nguyễn Lương Bằng

Trường THCS Nguyễn Huệ

Quang Trung

8

Số nhà 339

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 312

Trần Cao Vân

9

Số nhà 191

 

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 400

Trần Cao Vân

10

Số nhà 141

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 570

Trần Cao Vân

11

Số nhà 27

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 674

Trần Cao Vân

12

Số nhà 775

Tôn Đức Thắng

Số nhà 856

Trần Cao Vân

13

Số nhà 46

 

Ngô Thì Nhậm

Trường Thể dục thể thao

Đối diện số nhà 43

Dũng Sĩ Thanh Khê

14

Chung cư Hồ Tùng Mậu

Hồ Tùng Mậu

Số nhà 154

Thanh Khê 6

15

Đối diện số nhà 246

Hồ Tùng Mậu

Số nhà 58

Lý Thái Tông

16

Bệnh viện Ung Bứu

Hoàng Thị Loan

Số nhà 28

Kinh Dương Vương

17

Số nhà 161

Phùng Hưng

Số nhà 196

Kinh Dương Vương

18

Chung cư Kinh Dương Vương

Kinh Dương Vương

Số nhà 74

Phùng Hưng

19

Số nhà 35

Kinh Dương Vương

Số nhà 554

Hoàng Thị Loan

20

Số nhà 61

Lý Thái Tông

Số nhà 252

Hồ tùng Mậu

21

Số nhà 91 (Bv Da liễu)

Dũng Sĩ Thanh Khê

Số nhà 332

Hồ Tùng Mậu

22

Trường Cao Đẳng Thương Mại

Dũng Sĩ Thanh Khê

Số nhà 63

Ngô Thì Nhậm

23

Số nhà 735, Trường THPT Thái Phiên

Trần Cao Vân

Số nhà 896

Tôn Đức Thắng

24

Số nhà 581

Trần Cao Vân

Số 34

Nguyễn Lương Bằng

25

Phường Xuân Hà

Trần Cao Vân

Số nhà 138

Nguyễn Lương Bằng

26

Số nhà 301

Trần Cao Vân

Số nhà 234

Nguyễn Lương Bằng

27

Số nhà 187

Trần Cao Vân

Số nhà 290

Nguyễn Lương Bằng

28

Đối diện số nhà 160

Trần Cao Vân

Số nhà 380

Nguyễn Lương Bằng

29

Đối diện số nhà 210

Quang Trung

Số nhà 436

Nguyễn Lương Bằng

30

Đối diện số nhà 122

Nhà tang lễ

Quang Trung

Số nhà 09

Mê Linh

31

Số nhà 120

Lê Lợi

Kế ngã tư Chung cư Bầu Tràm Lake side

Đối diện đường Trung Lập 7

32

Trường THPT Phan Châu Trinh

Lê Lợi

Số nhà 43

Nguyễn Bá Phát

33

Số nhà 9

Lê Duẩn

Số nhà 636

Nguyễn Lương Bằng

34

Bãi đậu xe đầu đường Phạm Văn Đồng (ngã rẽ An Nhơn 12)

Phạm Văn Đồng

 

 

35

Số nhà 124

Phạm Văn Đồng

 

 

36

Khúc giao Chính Hữu + Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

 

 

37

Bãi tắm số 3 (Cv Biển đông

Võ Nguyên giáp

 

 

b) Cự ly tuyến: 20km (Trong đó: chiều đi: 20km; chiều về: 20km).

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 08 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe:

h) Căn cứ: 

+ QĐ số 391/QĐ-SGTVT ngày 14/07/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 05: Khu chung cư Hòa Hiệp Nam – Công viên Biển Đông (giai đoạn 2).

+ CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

+ CV số 6986/SGTVT-QLVTPTNL ngày 25/12/2024 v/v điều chỉnh lộ trình tuyến buýt số 05: Khu chung cư Hoà Hiệp Nam - Công viên Biển Đông.

 

 

 

TUYẾN 07: XUÂN DIỆU - HOÀ PHƯỚC

(Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Xuân Diệu – Hoà Phước (Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

- Số hiệu tuyến: 07

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Xuân Diệu

- Điểm cuối: Ngã ba Tứ Câu

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Trạm xe buýt Xuân Diệu - Xuân Diệu - Đường 3/2 - Trần Phú - Quang Trung - Lê Lợi - Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh - Hoàng Diệu - Trưng Nữ Vương - Núi Thành - Tiểu La - Lê Thanh Nghị - CMT8 - Cầu Nguyễn Tri Phương - Võ Chí Công - Đường 29/3 - Võ An Ninh - Mẹ Thứ - Phạm Hùng - QL1A - Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam).

Chiều về: Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam) - QL1A - Phạm Hùng - Mẹ Thứ - Võ An Ninh - Đường 29/3 - Võ Chí Công - Cầu Nguyễn Tri Phương - CMT8 - Lê Thanh Nghị - Tiểu La - Núi Thành - Trưng Nữ Vương - Hoàng Diệu - Thái Phiên - Nguyễn Chí Thanh - Quang Trung - Bạch Đằng - Đường 3/2 - Xuân Diệu - Trạm xe buýt Xuân Diệu.

b) Cự ly trung bình: 20,15 km (chiều đi: 20,2 km, chiều về: 20,1 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 08 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

 f) Căn cứ:
 + QĐ số 386/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 934/QĐ-SGTVT ngày 22/12/2017;
 + QĐ Số 
883/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019 vv điều chỉnh tuyến 07
 + QĐ số 392/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 07: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam (giai đoạn 2)
+ QĐ số 3829/SGTVT-QLVTPTNL ngày 25/8/2023 v/v điều chỉnh tên gọi, lộ trình, cự ly của tuyến xe buýt số 07

+ CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

 

 

 

 

 

TUYẾN 08: VŨNG THÙNG - BẾN XE BUÝT PHẠM HÙNG

(Tên cũ: Thọ Quang – Phạm Hùng)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Vũng Thùng - Phạm Hùng (Tên cũ: Thọ Quang – Phạm Hùng)

- Số hiệu tuyến: 08

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch

- Điểm cuối: Trạm xe buýt Phạm Hùng

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Vũng Thùng (Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch) - Bùi Dương Lịch - Trần Thánh Tông - Ngô Quyền - Ngũ Hành Sơn - Đường Tiên Sơn - Cầu Tiên Sơn - Đường Tiên Sơn - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đại Hành - Ông Ích Đường - Cầu Cẩm Lệ - Phạm Hùng - Trạm xe buýt Phạm Hùng.

Chiều về: Trạm xe buýt Phạm Hùng - Phạm Hùng - Cầu Cẩm Lệ -  Ông Ích Đường - Lê Đại Hành - Nguyễn Hữu Thọ - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Tiên Sơn - Cầu Tiên Sơn - Đường Tiên Sơn - Ngũ Hành Sơn - Ngô Quyền - Trần Thánh Tông - Vũng Thùng (Trạm xe buýt Bùi Dương Lịch).

 

b) Cự ly trung bình: 15,0 km (chiều đi: 15,0 km, chiều về: 15,0 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 06 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

 f) Căn cứ:
 
+ QĐ số 387/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
 + QĐ số 585/QĐ-SGTVT ngày 12/08/2017;
 + QĐ số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017; 
 + QĐ Số 934/QĐ-SGTVT ngày 22/12/2017; 
 + QĐ Số 
884/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019;
 + QĐ số 393/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 08: Vũng Thùng - Phạm Hùng (giai đoạn 2)
   

 + CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

 

 

 

 

 

TUYẾN 11: XUÂN DIỆU – BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NHI

(Tên cũ: Xuân Diệu – Siêu thị Lotte – Đại học Việt Hàn)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Xuân Diệu – Bệnh viện Phụ sản Nhi (Tên cũ: Xuân Diệu – Siêu thị Lotte – Đại học Việt Hàn)

- Số hiệu tuyến: 11

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe buýt Xuân Diệu

- Điểm cuối: Bệnh viện Phụ sản Nhi

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Bến xe buýt Xuân Diệu - Xuân Diệu - Đường 3/2 - Nguyễn Tất Thành - Ông Ích Khiêm - Hải Phòng - Hoàng Hoa Thám - Hàm Nghi - Lê Đình Lý - Nguyễn Hữu Thọ – Phan Đăng Lưu – Phan Đăng Lưu (Khu vui chơi Helio, Công viên Châu Á) – Nại Nam 3 – Doãn Khuê – Vũ Duy Thanh (Siêu thị Lotte) - Nại Nam - Đường Tiên Sơn - Cầu Tiên Sơn - Đường Tiên Sơn - Lê Văn Hiến – Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng.

Chiều về: Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng - Lê Văn Hiến - Đường Tiên Sơn - Cầu Tiên Sơn - Đường Tiên Sơn – Vũ Duy Thanh (Siêu thị Lotte) – Doãn Khuê – Nại Nam 3 – Phan Đăng Lưu (Khu vui chơi Helio, Công viên Châu Á) – Phan Đăng Lưu – Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đình Lý - Hàm Nghi - Hoàng Hoa Thám - Hải Phòng - Ông Ích Khiêm - Nguyễn Tất Thành - Đường 3/2 - Xuân Diệu - Bến xe buýt Xuân Diệu.

b) Cự ly trung bình: 14,0 km (chiều đi: 14,0  km, chiều về: 14,0  km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 06 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

 f) Căn cứ:
   + QĐ số 388/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
   + QĐ điều chỉnh số 585/QĐ-SGTVT ngày 12/08/2018;
   + QĐ điều chỉnh số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017;
   + QĐ điều chỉnh số 885/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019
   +
 QĐ số 394/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 11: Xuân Diệu - Bệnh viện Phụ sản Nhi (giai đoạn 2)

   + CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

 

 

 

 

 

TUYẾN 12: XUÂN DIỆU – BẾN XE BUÝT PHẠM HÙNG

(Tên cũ: Công viên 29/3 - Vũng Thùng (BX Bùi Dương Lịch)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Xuân Diệu – Phạm Hùng (Tên cũ: Công viên 29/3 - Vũng Thùng (BX Bùi Dương Lịch))

- Số hiệu tuyến: 12

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (10 phút/chuyến trong giờ cao điểm, 30 phút/chuyến trong giờ thấp điểm)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe buýt Xuân Diệu

- Điểm cuối: Bến xe buýt Phạm Hùng

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Trạm xe buýt Xuân Diệu - Xuân Diệu - Đường 3/2 - Đống Đa - Lê Lợi - Lê Duẩn - Điện Biên Phủ - Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Văn Linh  - Sân bay Quốc tế Đà Nẵng  (Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh – đường nội bộ làn trong tầng 1 nhà ga quốc tế - đường nối sang nhà ga Quốc nội - đường nội bộ làn ngoài tầng 1 nhà ga quốc nội - đường nội bộ phía Đông bãi để xe) – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Hữu Thọ - Cầu Nguyễn Tri Phương - Đinh Gia Trinh - Văn Tiến Dũng - Nguyễn Xuân Lâm - Phạm Hùng - Trạm xe buýt Phạm Hùng.

Chiều về: Trạm xe buýt Phạm Hùng - Phạm Hùng - Nguyễn Xuân Lâm - Văn Tiến Dũng - Đinh Gia Trinh - Cầu Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Linh – Sân bay Quốc tế Đà Nẵng  (Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh – đường nội bộ làn trong tầng 1 nhà ga quốc tế - đường nối sang nhà ga Quốc nội - đường nội bộ làn ngoài tầng 1 nhà ga quốc nội - đường nội bộ phía Đông bãi để xe) – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Điện Biên Phủ - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt - Đống Đa - Đường 3/2 - Xuân Diệu - Trạm xe buýt Xuân Diệu.

b) Cự ly trung bình: 16,5 km (chiều đi: 16,4 km, chiều về: 16,6 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé: 

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: Kim Long; 

- Sức chứa: 40 chỗ (bao gồm: 21 chỗ đứng và 19 chỗ ngồi);

- Số lượng phương tiện: 07 xe (trong đó: 06 xe vận doanh, 01 xe dự phòng).

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

f) Căn cứ:
   + QĐ số 389/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
   + QĐ điều chỉnh số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017;
   + Công văn số 707/UBND-SGTVT ngày 01/02/2019;
   + Công văn số 2223/SGTVT-QLVTPTNL ngày 29/5/2019;
   + Công văn số 886/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019.
   +
 QĐ số 395/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 12: Xuân Diệu - Phạm Hùng (giai đoạn 2)

   + CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

 

 

 

 

 

 

TUYẾN 04: CẦU TRẦN THỊ LÝ - HOÀ TIẾN (TẠM DỪNG)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: cầu Trần Thị Lý - Hoà Tiến
- Số hiệu tuyến: 04 (số hiệu tuyến cũ: R4A)

2. Thời gian hoạt động: từ 05h45 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: cầu Trần Thị Lý

- Điểm cuối: Khu đất tại Trung tâm Thể dục thể thao xã Hòa Tiến (hiện tại sử dụng tạm thời vịnh đỗ xe trên đường ĐT605, xã Hòa Tiến).

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Bãi đỗ xe Cầu Trần Thị Lý (đường Bình Minh 10)- Trần Văn Trứ - Bình Minh 6 - Đường 2/9 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đại Hành - Ông Ích Đường - CMT8 - Nguyễn Nhàn - Đinh Châu - Nguyễn Hữu Tiến - Trần Quý Hai - Trần Ngọc Sương - Trường Chinh - Cầu Đỏ - QL1A - ĐT605 - Chợ Lệ Trạch - Hòa Tiến (Khu đất đối diện Nghĩa trang xã Hòa Tiến).

Chiều về: Hòa Tiến (DT605, đối diện Nghĩa trang xã Hòa Tiến) - Chợ Lệ Trạch - ĐT605 - QL1A - Cầu Đỏ - Trường Chinh - Trần Ngọc Sương - Trần Quý Hai - Nguyễn Hữu Tiến - Đinh Châu - Nguyễn Nhàn - CMT8 - Ông Ích Đường - Lê Đại Hành - Nguyễn Hữu Thọ - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường 2/9 – Bình Minh 8 – Trần Văn Trứ - Bãi đỗ xe Cầu Trần Thị Lý (đường Bình Minh 10).

 

b) Cự ly trung bình: 15,4 km (chiều đi: 15,6 km; chiều về: 15,2 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 01/8/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: Xe buýt TRACOMECO (B40);

- Sức chứa: 18 chỗ ngồi + 01 chỗ xe lăn và 21 chỗ đứng.

- Số lượng xe: 4 xe vận doanh

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An 1

g) Biểu đồ chạy xe:

Căn cứ:
   + QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 vv phê duyệt Phương án đầu tư 06 tuyến buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

    + QĐ số 509/QĐ-UBND ngày 22/6/2019 vv Công bố mở tuyến buýt R4A

    + CV số 5211/UBND-SGTVT ngày 02/8/2019 vv Liên quan đến điều chỉnh kéo dài tuyến R4A và R17A

    + CV số 5266/SGTVT_QLVTPTVL ngày 12/11/2021 v/v đưa tuyến trợ giá (R4A, R6A, R16, R17A) hoạt động trở lại phục vụ nhu cầu đi lại của người dân

    + CV số 4226/SGTVT_QLVTPTNL ngày 17/10/2022 v/v thống nhất thời gian hoạt động trở lại sau đợt mưa lớn trên địa bàn thành phố và tạm thời điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác đối với các tuyến xe buýt có trợ giá

     + CV số 490/TTĐTH-VTCC-GSVT ngày 25/7/2023 v/v điều chỉnh lộ trình 03 tuyến buýt (R4A, R17A, R16) theo quyết định 1549/QĐ-UBND ngày 10/6/2022

TUYẾN 10: SÂN BAY ĐÀ NẴNG - THỌ QUANG (TẠM ĐỪNG)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Sân bay Đà Nẵng - Thọ Quang

- Số hiệu tuyến: 10

2. Thời gian hoạt động: từ 05h45 đến 18h00 (Giãn cách 45 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Sân bay Đà Nẵng

- Điểm cuối: Thọ Quang

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe

- Chiều đi: Trạm xe buýt Sân bay - Man Thiện - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Điện Biên Phủ - Ngã 3 Cai Lang - Điện Biên Phủ - Hải Phòng - Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn - Cầu Sông Hàn - Ngô Quyền - Trần Thánh Tông - Chu Huy Mân - Ngô Quyền - Nguyễn Phan Vinh - Thọ Quang (Ngã 3 Nguyễn Phan Vinh - Hoàng Sa).

- Chiều về: Thọ Quang (Ngã 3 Nguyễn Phan Vinh - Hoàng Sa) - Nguyễn Phan Vinh - Ngô Quyền - Chu Huy Mân - Trần Thánh Tông - Ngô Quyền - Cầu Sông Hàn - Lê Duẩn - Nguyễn Thị Minh Khai - Hải Phòng - Điện Biên Phủ - Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Linh - Man Thiện - Trạm xe buýt Sân bay.

b) Cự ly trung bình: 10.4 km (chiều đi:10.5 km; chiều về: 10.3 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Theo lộ trình mới từ 01/12/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An 1

f) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Xe buýt TRACOMECO (B40);

- Sức chứa: 18 chỗ ngồi + 01 chỗ xe lăn và 21 chỗ đứng.

- Số lượng xe trên tuyến: 05 xe vận doanh

g) Biểu đồ giờ xuất bến

Căn cứ:

+ Tờ trình 4755/TTr-SGTVT ngày 24/10/2019 của Sở GTVT

+ Công văn số 2650/SGTVT-QLVTPTNL ngày 9/9/2022 của Sở GTVT về việc liên quan đề xuất phương án chạy xe của các tuyến xe buýt trợ giá trên địa bàn thành phố

+ Công văn số 1593/SGTVT-QLVTPTNL ngày 21/4/2023 của Sở GTVT về việc điều chỉnh tạm thời lộ trình tuyến xe buýt TMF: Vũng Thùng - Công viên 29/3 - Công viên Biển Đông

TUYẾN 15: BẾN XE TRUNG TÂM - BẾN XE PHÍA NAM (TẠM DỪNG)(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm - Bến xe Phía nam
- Số hiệu tuyến: R15

2. Thời gian hoạt động: từ 05h45 đến 18h00 (45 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối: 

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng;

- Điểm cuối: Bến xe Phía Nam

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi:  Bến xe Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã Ba Huế (tầng 2) - Trường Chinh - Quốc lộ 1A - Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Bến xe Phía Nam.

- Chiều về:  Bến xe Phía Nam - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Quốc lộ 1A - Trường Chinh - Cầu vượt ngã Ba Huế (tầng 2) - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng.

b) Cự ly trung bình:  13.4 km

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Đưa vào vận hành trở lại từ 01/12/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Xe buýt TRACOMECO (B40);

- Sức chứa: 18 chỗ ngồi + 01 chỗ xe lăn và 21 chỗ đứng.

- Số lượng xe: Số xe kế hoạch: 12 xe (5 xe vận doanh)

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An 1

g) Biểu đồ chạy xe:

Căn cứ:

   + QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 vv vv phê duyệt Phương án đầu tư 06 tuyến buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

    + QĐ số 511/QĐ-UBND ngày 22/6/2019 vv Công bố mở tuyến buýt R15

   + CV số 4226/SGTVT_QLVTPTNL ngày 17/10/2022 v/v thống nhất thời gian hoạt động trở lại sau đợt mưa lớn trên địa bàn thành phố và tạm thời điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác đối với các tuyến xe buýt có trợ giá

TUYẾN 16: KIM LIÊN - ĐẠI HỌC VIỆT HÀN

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Kim Liên - Đại học Việt Hàn
- Số hiệu tuyến: 16 (số hiệu tuyến cũ: R16)

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Kim Liên

- Điểm cuối: Đại học Việt Hàn (Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Kim Liên - Nguyễn Văn Cừ - Cầu Nam Ô - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Lý Thái Tổ - Hùng Vương - Trần Phú - Nguyễn Văn Linh - Cầu Rồng - Võ Văn Kiệt - Ngô Quyền - Ngũ Hành Sơn - Lê Văn Hiến -Trần Đại Nghĩa – Nam Kỳ Khởi Nghĩa (quay đầu tại dải phân cách trước cổng trường ĐH Kỹ thuật Y Dược ĐN) - Trần Đại Nghĩa - Trạm xe buýt ĐH Việt Hàn.

- Chiều về: Trạm xe buýt ĐH Việt Hàn - Trần Đại Nghĩa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa (quay đầu trước cổng Trường ĐHKT Y Dược ĐN) - Trần Đại Nghĩa - Lê Văn Hiến - Ngũ Hành Sơn - Ngô Quyền - Võ Văn Kiệt - Cầu Rồng - Bạch Đằng - Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã 3 Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Cầu Nam Ô - Nguyễn Văn Cừ - Kim Liên.

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

b) Cự ly tuyến: 32,63 km (chiều đi: 32,63km; chiều về: 32,63km).

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 01/8/2023

d) Giá vé:

- Vé lượt: 

+ Ưu tiên (HSSV): 8.000 đồng/lượt.

+ Không ưu tiên: 15.000 - 30.000 đồng/lượt.

- Vé tháng: 

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 300.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 400.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 750.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 1.000.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An 1

f) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Xe buýt TRACOMECO (B40);

- Sức chứa: 18 chỗ ngồi + 01 chỗ xe lăn và 21 chỗ đứng.

- Số lượng xe: 22 xe (12 xe vận doanh)

g) Biểu đồ chạy xe:

Căn cứ

  1. QĐ Số 327/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 về việc phê duyệt Phương án đầu tư 06 tuyến buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng,
  2. QĐ 796/QĐ-SGTVT ngày 30/9/2019 vv bắt đầu đưa vào hoạt động các tuyến buýt từ 03/10/2020
  3. QĐ 1633/UBND-SGTVT ngày 17/3/2020 vv điều chỉnh biểu đồ chạy xe do ảnh hưởng từ dịch COVID-19
  4. TB 1949/UBND-SGTVT ngày 27/3/2020 vv tạm dừng một số tuyến xe buýt trợ giá do ảnh hưởng của dịch COVID19
  5. CV 1780/SGTVT-QLVTPTNL ngày 28/4/2020 vv hoạt động trở lại các tuyến buýt trợ giá
  6. CV số 3185/UBND-SGTVT ngày 15/5/2020 về việc liên quan đến điều chỉnh tần suất chạy xe giờ cao điểm đối với các tuyến xe buýt trợ giá nhằm phục vụ nhu cầu đi lại của hành khách.
  7. CV số 3745/SGTVT-QLVTPTNL ngày 11/9/2020 của Sở Giao thông vận tải về việc phương án chạy xe đối với 12 tuyến buýt có trợ giá từ ngày 14/9/2020.
  8. CV số 3825/SGTVT-QLVTPTNL ngày 17/9/2020 của Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng về việc tạm ngừng hoạt động của hệ thống xe buýt trợ giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do con bão số 5 trong hai ngày 18-19/9/2020
  9. CV số 5266/SGTVT_QLVTPTVL ngày 12/11/2021 vv đưa tuyến trợ giá (R4A, R6A, R16, R17A) hoạt động trở lại phục vụ nhu cầu đi lại của người dân
  10. CV số 4226/SGTVT_QLVTPTNL ngày 17/10/2022 v/v thống nhất thời gian hoạt động trở lại sau đợt mưa lớn trên địa bàn thành phố và tạm thời điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác đối với các tuyến xe buýt có trợ giá
  11. CV số 490/TTĐTH-VTCC-GSVT ngày 25/7/2023 v/v điều chỉnh lộ trình 03 tuyến buýt (R4A, R17A, R16) theo quyết định 1549/QĐ-UBND ngày 10/6/2022
  12. QĐ 3335/SGTVT-QLVTPTNL ngày 28/7/2023 về việc điều chỉnh số hiệu tuyến, lộ trình của 03 tuyến xe buýt R4A, R16, R17A

TUYẾN 17: CẢNG SÔNG HÀN - HÒA KHƯƠNG

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Cảng sông Hàn - Hòa Khương
- Số hiệu tuyến: 17 (Số hiệu tuyến cũ: R17A)

2. Thời gian hoạt động: từ 05h45 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Cảng sông Hàn

- Điểm cuối: Cổng nghĩa trang Gò Cà

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Cảng Sông Hàn (bãi đỗ xe trước Novotel) - Lý Tự Trọng - Trần Phú - Quang Trung - Đống Đa - Ông Ích Khiêm - Hoàng Diệu - Trưng Nữ Vương - Núi Thành - Đường 2/9 -  CMT8 - Cầu vượt Hòa Cầm - Trường Sơn - Quốc lộ 14B - Quảng Xương - TTHC huyện Hòa Vang (Trạm xe buýt Hòa Vang) - Quốc lộ 14B – Hòa Khương (Cổng nghĩa trang Gò Cà)

- Chiều về: Hòa Khương (Cổng nghĩa trang Gò Cà) - Quốc lộ 14B - TTHC huyện Hòa Vang (Trạm xe buýt Hòa Vang) - Quảng Xương - Quốc lộ 14B - Trường Sơn - Cầu Vượt Hòa Cầm - CMT8 - Đường 2/9 - Núi Thành - Trưng Nữ Vương - Hoàng Diệu - Ông Ích Khiêm - Đống Đa - Quang Trung - Bạch Đằng - Cảng Sông Hàn (bãi đỗ xe trước Novotel).

b) Cự ly trung bình: 25,7 km (chiều đi: 25,8 km; chiều về 25,6 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 07/8/2022

d) Giá vé:

- Vé lượt: 

+ Ưu tiên (HSSV): 8.000 đồng/lượt.

+ Không ưu tiên: 10.000 - 20.000 đồng/lượt.

- Vé tháng: 

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 300.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 400.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 500.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 1.000.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Xe buýt TRACOMECO (B40);

- Sức chứa: 18 chỗ ngồi + 01 chỗ xe lăn và 21 chỗ đứng.

- Số lượng xe: 12 xe (10 xe vận doanh)

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Công nghiệp Quảng An 1

g) Biểu đồ chạy xe:

Căn cứ:

   + QĐ số 327/QĐ-UBND ngày 22/01/2018 vv phê duyệt Phương án đầu tư 06 tuyến buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

    + QĐ số 510/QĐ-UBND ngày 22/6/2019 vv Công bố mở tuyến buýt R17A.

    + CV số 5211/UBND-SGTVT ngày 02/8/2019 vv Liên quan đến điều chỉnh kéo dài tuyến R4A và R17A.

    + CV số 5266/SGTVT_QLVTPTVL ngày 12/11/2021 vv đưa tuyến trợ giá (R4A, R6A, R16, R17A) hoạt động trở lại phục vụ nhu cầu đi lại của người dân

    + CV số 4226/SGTVT_QLVTPTNL ngày 17/10/2022 v/v thống nhất thời gian hoạt động trở lại sau đợt mưa lớn trên địa bàn thành phố và tạm thời điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác đối với các tuyến xe buýt có trợ giá

    + CV số 490/TTĐTH-VTCC-GSVT ngày 25/7/2023 v/v điều chỉnh lộ trình 03 tuyến buýt (R4A, R17A, R16) theo quyết định 1549/QĐ-UBND ngày 10/6/2022

  

TUYẾN 02: BẾN XE TRUNG TÂM – TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG - CỬA ĐẠI

1. Tên, số hiệu tuyến và loại hình tuyến:

- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại

- Số hiệu tuyến: 02

- Loại hình tuyến: Không trợ giá

2. Điểm đầu - cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo - Phường An Khê)

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông)

3. Lộ trình:

+ Chiều đi: Bến xe Trung tâm - Nam Trân - Lý Thái Tông - Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 - Trần Phú (TTHC thành phố) - Nguyễn Văn Linh - đường 2/9 - Cầu Tiên Sơn - Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa - Đường ĐT607 - Nguyễn Tất Thành - Bến xe buýt Hội An - Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông - Cửa Đại - Âu Cơ - Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông).

+ Chiều về: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông) - Âu Cơ - Cửa Đại - Trần Nhân Tông - Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tất Thành - Bến xe buýt Hội An - Đường ĐT 607 - Trần Đại Nghĩa - Lê Văn Hiến - Cầu Tiên Sơn - đường 2/9 - Bạch Đằng (TTHC thành phố) - đường 3/2 - Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tông - Nam Trân - Bến xe Trung tâm.

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 20.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - Suốt tuyến: 30.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho CBCCVC có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 6.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 14.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - Suốt tuyến: 21.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách là CBCCVC:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 490.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật nhẹ.

5. Các chỉ tiêu khai thác:

a. Thời gian hoạt động hàng ngày: 4h45-18h00.

b. Thời gian chạy xe: 90 phút, trong đó thời gian từ TTHC thành phố đến Cửa Đại là 70 phút.

c. Tần suất hoạt động: 15-30 phút/chuyến (trong đó chiều xuất bến Cửa Đại khung giờ từ 05h05 đến 05h50 là 15 phút/chuyến, chiều xuất bến Bến xe Trung tâm từ 16h00 đến 17h20 là 20 phút/chuyến).

d. Số lượt xe chạy: 72 lượt/ngày.

e. Số xe vận hành trên tuyến: 12 xe chạy; dự phòng: 7 xe.

f. Cự ly tuyến bình quân: 46,7 km.

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6. Biểu đồ chạy xe.

7. Điểm dừng

Chiều đi: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại

Bến Xe TT Đà Nẵng - Cao Sơn Pháo

Cao Sơn Pháo

59 Lý Thái Tông

Lý Thái Tông

Gần khúc giao Hà Khê Nguyễn Tất Thành (cách 50m)

Nguyễn Tất Thành

65 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Đối diện sân Tennis Trần Phú

Trần Phú

Nhà thờ Con Gà (đối diện 151 Trần Phú)

Trần Phú

TTHC Quận Hải Châu

Trần Phú

đ/d Công viên Apec

đường 2/9

214 - 216 đường 2/9

đường 2/9

Quảng trường 2/9

đường 2/9

Đối diện Rạp chiếu phim Metiz (Đối diện khu vui chơi Helio - 470 đường 2/9)

đường 2/9

40 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

402 Lê Văn Hiến (Tường rào Bệnh viện phụ sản nhi 600 giường, đ/d 123)

Lê Văn Hiến

754 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Bến xe buýt đại học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

158 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

292 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

584 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Đối Diện UBND Phường Điện Ngọc - 700 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

828 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

974 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

126 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

304 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

488 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

588 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn - Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

832 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

900 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1138 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1322 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

601 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

403 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

269 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

217 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Đối Diện Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ - Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú - 39 Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

ÊMM Hotel - 187 Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

115 Lý Thường Kiệt  

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiêt - Lê Văn Đức

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông

Lý Thường Kiệt

108 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

265 Cửa Đại - Công An Phường Cẩm Châu

Cửa Đại

113 Cửa Đại

Cửa Đại

11 Cửa Đại - Bưu Điện Cửa Đại

Cửa Đại

Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ

Âu Cơ

Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ

Âu Cơ

Chiều về: Cửa Đại - Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng - Bến xe Trung tâm

Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ

Âu Cơ

Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ

Âu Cơ

Đối Diện Bưu Điện Cửa Đại - 16 Cửa Đại Hội An

Cửa Đại

Đối Diện 113 Cửa Đại

Cửa Đại

356 Cửa Đai - Trạm Y Tế Phường Cẩm Châu

Cửa Đại

129 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Lê Văn Đức

Lý Thường Kiệt

214 Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

4 Lý Thường Kiệt - Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung

Lý Thường Kiệt

26 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ

Nguyễn Tất Thành

40 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Công Trình Công Cộng Hội An

Nguyễn Tất Thành

120 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

172 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

290 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

362 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

1563 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1455 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1271 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1097 Trần Thủ Độ - Đối Diện Cụm Công Nghiêp An Lưu

Trần Thủ Độ

863 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

831 Trần Thủ Độ - Đối Diện Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn

Trần Thủ Độ

572 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

285 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

171 Trần Thủ Độ - Nhà Văn Hoá Khối Phố Cẩm Sa

Trần Thủ Độ

953 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

811 Trần Hưng Đạo - Đối Diện Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong

Trần Hưng Đạo

677 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

553 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

333 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Trạm Xe Buýt  Đại Học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

Bến xe buýt đại học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

Đ/d 722-724 Lê Văn Hiến (Chùa Non Nước)

Lê Văn Hiến

Đ/d UBND quận Ngũ Hành Sơn

Lê Văn Hiến

125-127 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Đ/d 50 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Rạp chiếu phim Metiz

đường 2/9

đ/d Quảng trường 2/9

đường 2/9

Nhà hàng Phì lũ

đường 2/9

Công viên Apec

đường 2/9

Đài DRT (Đ/d 256 Bạch Đằng)

Bạch Đằng

Đ/d chợ Hàn (Đối diện 122 Bạch Đằng)

Bạch Đằng

Đối diện sân tenis bạch Đằng

Bạch Đằng

Đối Diện 65 Nguyễn Tất Thành

 Nguyễn Tất Thành

58 Lý Thái Tông

Lý Thái Tông

Bến Xe TT Đà Nẵng - Cao Sơn Pháo

 Cao Sơn Pháo

 
 

 

 

 

TUYẾN 03: SÂN BAY ĐÀ NẴNG – KHU DU LỊCH BÀ NÀ HILLS (KHÔNG TRỢ GIÁ)

 

 

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Sân bay Đà Nẵng – Khu du lịch Bà Nà Hills
- Số hiệu tuyến: 03

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Sân bay

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe khu du lịch Bà Nà Hills

3. Lộ trình:

- Chiều đi: Trạm xe buýt Sân bay – Trường Thi 7 – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng – Hoàng Văn Thái – Bà Nà – Suối Mơ - Bãi đỗ xe khu du lịch Bà Nà Hills.

- Chiều về: Bãi đỗ xe khu du lịch Bà Nà Hills – Bà Nà – Suối Mơ – Hoàng Văn Thái – Tôn Đức Thắng – Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Văn Linh – Trường Thi 7 - Trạm xe buýt Sân bay.

4. Giá vé:

CỰ LY TUYẾN

MỨC GIÁ (VNĐ/HK)

Nhỏ hơn 1/2 cự ly tuyến

15.000

Từ 1/2 tuyến đến toàn tuyến

30.000

Giá vé dành cho học sinh, sinh viên

8000

 

Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 750.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ)

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

TT

Các chỉ tiêu khai thác

Đơn vị tính

Thông số

hoạt động

1

Cự ly tuyến bình quân

Km

25

2

Thời gian hành trình 1 chuyến xe

Phút/chuyến

60

3

Chủng loại phương tiện

Hiệu xe, số chỗ

(đứng và ngồi)

GAZelle B26

 (Có máy lạnh)

4

Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày

Chuyến/ngày

48

5

Thời gian hoạt động trong ngày

Giờ

 

Tại đầu bến Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

 

 

+ Chuyến đầu tiên xuất bến

 

07 giờ 00 phút

+ Chuyến cuối cùng xuất bến

 

18 giờ 00 phút

Tại đầu bến Khu Du Lịch Bà Nà Hills

 

 

+ Chuyến đầu tiên xuất bến

 

08 giờ 00 phút

+ Chuyến cuối cùng xuất bến

 

19 giờ 00 phút

6

Số xe hoạt động theo biểu đồ chạy xe

Xe/ngày

07

 

6.Biểu đồ chạy xe.

 

 

TUYẾN BUÝT SỐ 06: SÂN BAY ĐÀ NẴNG - ĐẠI HỌC VIỆT HÀN

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Sân bay Đà Nẵng – Đại học Việt Hàn;

- Số hiệu tuyến: 06.

2. Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần xe khách Phương Trang Futabuslines.

3. Điểm đầu, cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Sân bay;

- Điểm cuối: Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn.

4. Lộ trình tuyến:

- Chiều đi: Trạm xe buýt Sân bay – Trường Thi 7 - Nguyễn Văn Linh - Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Vào cổng Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh - đường nội bộ tầng 1 qua nhà ga quốc tế, nhà ga quốc nội) - Duy Tân – Nguyễn Văn Linh – Cầu Rồng – Võ Văn Kiệt – Võ Nguyên Giáp - Trường Sa - Võ Quý Huân– Hoàng Minh Thắng – Trần Quốc Vượng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường nội bộ khu đô thị FPT (đường trung tâm kéo dài tới ĐH FPT) – Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Trần Đại Nghĩa – Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn.

- Chiều về: Trạm xe buýt ĐH Việt Hàn – Trần Đại Nghĩa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường nội bộ khu đô thị FPT (đường trung tâm kéo dài tới ĐH FPT) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Trần Quốc Vượng - Hoàng Minh Thắng - Võ Quý Huân - Trường Sa - Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt - Cầu Rồng - Nguyễn Văn Linh – Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Vào cổng Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh - đường nội bộ tầng 1 qua nhà ga quốc tế, nhà ga quốc nội) - Duy Tân - Nguyễn Văn Linh - Trường Thi 7 – Trạm xe buýt Sân bay.

5. Cự ly tuyến bình quân: 21,3 km.

6. Số lượt xe chạy trong ngày: 48 lượt/ngày.

7. Thời gian hoạt động trong ngày của tuyến:

- Thời gian mở bến:

+ Trạm xe buýt sân bay: 05h45;

+ Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn: 05h30.

- Thời gian đóng bến:

+ Trạm xe buýt sân bay: 19h25;

+ Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn: 19h00.

8. Tần suất hoạt động: 30-60 phút/chuyến.

9. Nhãn hiệu, sức chứa và số xe hoạt động trên tuyến:

- Nhãn hiệu: Kim Long;

- Sức chứa: 40 chỗ (bao gồm 21 chỗ đứng và 19 chỗ ngồi);

- Xe mới 100%;

- Số lượng xe: 05 xe.

- Biểu đồ chạy xe:

10. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Nhỏ hơn hoặc bằng ½ cự ly tuyến (Từ 10,65km trở xuống): 15.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên ½ cự ly tuyến đến toàn cự ly tuyến (Trên 10,65km đến hết tuyến): 22.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Miễn phí giá vé cho các đối tượng sau: Trẻ em dưới 06 tuổi; Người khuyết tật đặc biệt nặng; Cán bộ lão thành cách mạng; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương, bệnh binh có tỷ lệ thương tật 81% trở lên; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm độc hóa học suy giảm lao động từ 81% trở lên; Anh hùng lực lượng vũ trang; Anh hùng lao động; Cha, mẹ, vợ, con liệt sĩ.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 380.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng.

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng.

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh dưới 81% thương tật;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ).

11. Màu sơn xe: màu chủ đạo là màu xanh, trên thân xe có đặc trưng nhận diện xe buýt thành phố Đà Nẵng là 3 dải màu vàng, trắng, xanh chạy dọc thân xe.

12. Thời gian bắt đầu thực hiện: từ ngày 25/01/2026.

13. Căn cứ:

- Quyết định số 40/QĐ-SXD ngày 15/01/2026 của Sở Xây dựng về việc công bố mở tuyến xe buýt số 06: Sân bay Đà Nẵng - Đại học Việt Hàn.

TUYẾN 09: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU – PHẠM HÙNG (KHÔNG TRỢ GIÁ) (TẠM DỪNG)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Bệnh viện Ung Bướu – Phạm Hùng
- Số hiệu tuyến: 09

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bệnh viện Ung Bướu

- Điểm cuối: Trạm xe buýt Phạm Hùng

3. Thông tin về vận hành tuyến:

Bệnh viện Ung Bướu – Hoàng Thị Loan – Nguyễn Sinh Sắc – Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thái – Hoàng Minh Thảo – Lê Sao – Bùi Tấn Diên - Lê Đình Kỵ - Lê Trọng Tấn - Tôn Đản – Vũ Lăng – Trường Chinh - Lê Đại Hành – Ông Ích Đường – Cầu Cẩm Lệ - Phạm Hùng - Trạm xe buýt Phạm Hùng.

4. Giá vé:

CỰ LY TUYẾN

MỨC GIÁ (VNĐ/HK)

Nhỏ hơn 1/2 cự ly tuyến

10.000

Từ 1/2 tuyến đến toàn tuyến

15.000

Giá vé dành cho học sinh, sinh viên

8000

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

TT

Các chỉ tiêu khai thác

Đơn vị tính

Thông số

 hoạt động

1

Cự ly tuyến bình quân

Km

16

2

Thời gian hành trình 1 chuyến xe

Phút/chuyến

40

3

Chủng loại phương tiện

Hiệu xe, số chỗ

(đứng và ngồi)

GAZelle B26

 (Có máy lạnh)

4

Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày

Chuyến/ngày

110

5

Thời gian hoạt động trong ngày

Giờ

 

+ Chuyến đầu tiên xuất bến

 

05 giờ 30 phút

+ Chuyến cuối cùng xuất bến

 

19 giờ 00 phút

6

Số xe hoạt động theo biểu đồ chạy xe

Xe/ngày

07

 

6.Biểu đồ chạy xe:

 

TUYẾN 13: BỆNH VIỆN UNG BƯỚU – ĐẠI HỌC VIỆT HÀN (KHÔNG TRỢ GIÁ) (TẠM DỪNG)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Bệnh viện Ung Bướu – Đại học Việt Hàn
- Số hiệu tuyến: 13

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bệnh viện Ung Bướu

- Điểm cuối: ĐH Việt Hàn (Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn)

3. Lộ Trình:

Bệnh viện Ung Bướu – Hoàng Thị Loan – Nam Trân – Tôn Đức Thắng – Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 2) - Trường Chinh – Lê Đại Hành – Nguyễn Hữu Thọ - cầu Nguyền Tri Phương – Võ Chí Công – Trần Đại Nghĩa – ĐH Việt Hàn (Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn).

4. Giá vé:

CỰ LY TUYẾN

MỨC GIÁ (VNĐ/HK)

Nhỏ hơn 1/2 cự ly tuyến

10.000

Từ 1/2 tuyến đến toàn tuyến

18.000

Giá vé dành cho học sinh, sinh viên

8000

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

TT

Các chỉ tiêu khai thác

Đơn vị tính

Thông số

hoạt động

1

Cự ly tuyến bình quân

Km

19

2

Thời gian hành trình 1 chuyến xe

Phút/chuyến

40

3

Chủng loại phương tiện

Hiệu xe, số chỗ

(đứng và ngồi)

GAZelle B26

(Có máy lạnh)

4

Tổng số chuyến xe hoạt động trong ngày

Chuyến/ngày

110

5

Thời gian hoạt động trong ngày

Giờ

 

+ Chuyến đầu tiên xuất bến

 

05 giờ 30 phút

+ Chuyến cuối cùng xuất bến

 

19 giờ 00 phút

6

Số xe hoạt động theo biểu đồ chạy xe

Xe/ngày

8

 

6.Biểu đồ chạy xe.

TUYẾN 14: CẢNG SÔNG HÀN – KHU CÔNG NGHỆ CAO (KHÔNG TRỢ GIÁ)

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Cảng sông Hàn - Khu công nghệ cao
- Số hiệu tuyến: 14

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Cảng sông Hàn (đầu đường Như Nguyệt)

- Điểm cuối: Trạm xe buýt khu Công nghệ Cao

3. Lộ trình:

- Chiều đi: Cảng sông Hàn (đầu đường Như Nguyệt) - Đống Đa – Trần Phú – Lê Duẩn – Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 2) – Hoàng Thị Loan – Nguyễn Sinh Sắc – Tôn Đức Thắng – Âu Cơ – DT602 – DT601 – Nguyễn Tất Thành – Đường tránh Nam Hải Vân – Trạm xe buýt Khu Công nghệ cao.

- Chiều về: Trạm xe buýt Khu công nghệ cao – Đường tránh Nam Hải Vân – Nguyễn Tất Thành – DT601 – DT602 – Âu Cơ – Tôn Đức Thắng – Nguyễn Sinh Sắc – Hoàng Thị Loan – Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 2) – Điện Biên Phủ - Lê Duẩn - Đường dẫn xuống đường Bạch Đằng – Bạch Đằng – Cảng sông Hàn (đầu đường Như Nguyệt).

4. Giá vé:

CỰ LY TUYẾN

MỨC GIÁ (VNĐ/HK)

Nhỏ hơn 1/2 cự ly tuyến

15.000

Từ 1/2 tuyến đến toàn tuyến

25.000

Giá vé dành cho học sinh, sinh viên

8000

Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 650.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ)

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

- Cự ly tuyến bình quân: 26,1 Km;

- Thời gian hành trình 1 chuyến xe: 60 phút/chuyến;

- Thời gian mở tuyến: 05h45

- Thời gian đóng tuyến: 18h00

- Tần suất chạy xe: 75-105 phút/chuyến;

- Số lượt chạy xe trong ngày: 20 lượt/ngày;

- Số xe vận doanh: 02 xe;

- Chủng loại phương tiện (Hiệu xe, số chỗ (đứng và ngồi)): GAZelle B26 (Có máy lạnh).

6. Biểu đồ chạy xe:

7. Căn cứ:

- Quyết định số 734/QĐ-SXD ngày 29/12/2025 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác và biểu đồ chạy xe đối với tuyến xe buýt số 14: Cảng sông Hàn – Khu Công nghệ cao.

 

TUYẾN 21: BẾN XE TRUNG TÂM - TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG – CẦU TAM KỲ (PHƯỜNG HƯƠNG TRÀ)

1. Tên, số hiệu tuyến và loại hình tuyến:
- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà).

- Số hiệu tuyến: 21

- Loại hình tuyến: Không trợ giá

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo - Phường An Khê).

- Điểm cuối: 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).

3. Lộ trình:

+ Chiều đi: Bến xe Trung tâm - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Nguyễn Đức Trung - Trần Cao Vân - Đống Đa - Lý Tự Trọng - Trần Phú (TTHC thành phố) - Nguyễn Văn Linh - Đường 2/9 - CMT8 - Ông Ích Đường - Cầu Cẩm Lệ - Phạm Hùng - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Bến xe khách Tam Kỳ - Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh - 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).

+ Chiều về: 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà) - Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu - Bến xe khách Tam Kỳ - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Phạm Hùng - Cầu Cẩm Lệ - Ông Ích Đường - CMT8 - Đường 2/9 - Bạch Đằng - Lý Tự Trọng (TTHC thành phố) - Đống Đa - Trần Cao Vân - Nguyễn Đức Trung - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm.

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 20.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - 45km: 35.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 45km - 65km: 45.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 65km - Suốt tuyến: 48.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho CBCCVC có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 6.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 14.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - 45km: 25.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 45km - 65km: 32.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 65km - Suốt tuyến: 36.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 850.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách là CBCCVC:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 600.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật nhẹ.

5. Các chỉ tiêu khai thác:

a. Thời gian hoạt động hàng ngày: 4h45-17h30.

b. Thời gian chạy xe: 150 phút, trong đó thời gian chạy xe từ TTHC thành phố đến Cầu Tam Kỳ khoảng 120 phút.

c. Tần suất hoạt động: 05-45 phút/chuyến (trong đó: Các khung giờ cao điểm từ 05h00 - 05h30 và từ 16h45 - 17h15 hàng ngày hoạt động với tần suất 05 phút/chuyến).

d. Số lượt xe chạy: 64 lượt/tuyến/ngày.

e. Số xe vận hành trên tuyến: 16 xe chạy; dự phòng: 5 xe.

f. Cự ly tuyến bình quân: 77,2 km

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6. Biểu đồ chạy xe.

7. Điểm dừng

Chiều đi: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà)

Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)

Cao Sơn Pháo

171 Tôn Đức Thắng

Tôn Đức Thắng

557 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

57 Nguyễn Đức Trung

Nguyễn Đức Trung

581 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Số 495 UBND Xuân Hà

Trần Cao Vân

301 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

189 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

73 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Đ/d 206 – 208 CV Quang Trung

Quang Trung

249 Đống đa

Đống đa

12 Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

Bãi Đậu Xe Trung Tâm hành Chính đường Trần Phú

Trần Phú

Nhà thờ Con Gà (đối diện 151 Trần Phú)

Trần Phú

TTHC Quận Hải Châu (270 Trần Phú)

Trần Phú

đ/d Công viên Apec

đường 2/9

152 - 154A đường 2/9

đường 2/9

214 - 216 đường 2/9

đường 2/9

332 Đường 2/9

đường 2/9

Đối diện Rạp chiếu phim Metiz (Đối diện khu vui chơi Helio 470-472 đường 2/9)

đường 2/9

518 đường 2/9

đường 2/9

Đối diện siêu thị Mega

CMT8

Bệnh viện Tâm Trí

CMT8

178 Cách Mạng Tháng 8

CMT8

58 Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

164 -166 đường Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

50 Phạm Hùng

Phạm Hùng

182 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Trạm xe buýt Phạm Hùng

Phạm Hùng

334 Phạm Hùng

Phạm Hùng

542 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Đ/d 461 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Bưu Điện Miếu Bông - QL1A

QL1A

ISUZU-QL1A

QL1A

Bến Xe Phía Nam

QL1A

Ô Tô Hồng Sơn - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện UBND Xã Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trạm CSGT Cửa Ô Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tứ Câu - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trường Trung Cấp Quảng Đông - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đầu Cầu Thanh Quýt - QL1A

Hùng Vương

Bến Xe Bắc Quảng Nam - QL1A

Hùng Vương

8 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

134 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

278 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Ngã 3 Đường Tránh QL1A

Trần Nhân Tông

58 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

216 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

Bến Xe TT Nam Phước Quảng Nam

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Đông Lành

Quốc Lộ 1A

Cầu Phú Phong

Quốc Lộ 1A

Chợ Mộc Bài - Quế Sơn

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Điện Máy Xanh Hương An

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Hương An Cũ

Tỉnh Lộ 611

Ngã 3 Hương An Mới

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên

Quốc Lộ 1A

Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa

Quốc Lộ 1A

Cổng Làng Quán Hương

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Cây Cóc - QL1A

Quốc Lộ 1A

Qua Cầu Gò Phật - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Ngọc Phô

Quốc Lộ 1A

Sân Vận Động Xã Bình Tú

Quốc Lộ 1A

Trường THCS Phan Bội Châu

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Xóm Mới - Bình Trung

Quốc Lộ 1A

Ngã 4 Quán Gò

Quốc Lộ 1A

An Thọ - Tam An - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 KCN Tam Thăng

Quốc Lộ 1A

Ngã 4  Kỳ Lý

Quốc Lộ 1A

Công Ty Bảo Việt Nhân Thọ

Quốc Lộ 1A

10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

32 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Đối Diện Bệnh Viện Minh Thiên - Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

94 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

112 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

VNPT Quảng Nam - 2A Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

120 Phan Bội Châu - Ngân Hàng Agribank

Phan Bội Châu

140 Phan Bội Châu - Chùa Đạo Nguyên

Phan Bội Châu

156 Phan Bội Châu - Toà Án Nhân Dân Tam Kỳ

Phan Bội Châu

26 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

238 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

324 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

394 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

494 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

546 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

608 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Nhà Thờ Tam Kỳ - Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

816 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Điểm Cuối Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Chiều về: Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà) - TTHC thành phố Đà Nẵng - Bến xe Trung tâm

Điểm Đầu Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

781 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

531 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

467 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

341 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

275 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

73 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Siêu Thị Coop Mart - Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

283 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

239 Phan Bội Châu - Ngân Hàng BIDV

Phan Bội Châu

201 Phan Bội Châu - Đối Diện Ngân Hàng Đông Á

Phan Bội Châu

135 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Bệnh Viện Minh Thiện - Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

1 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Ngã 4 Kỳ Lý - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thăng - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A

Quốc Lộ 1A

An Thọ - Tam An  QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 4 Quán Gò - QL1A

Quốc Lộ 1A

Xóm Mới - Bình Trung - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trường THCS Phan Bội Châu - QL1A

Quốc Lộ 1A

Nghĩa Trang Xã Bình Tú - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Ngọc Phô - QL1A

Quốc Lộ 1A

Cầu Gò Phật - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Cây Cóc - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Hương An Mới - QL1A

Quốc Lộ 1A

Điện Máy Xanh Hương An - QL1A

Quốc Lộ 1A

Cây Xăng Dầu Mộc Bài - QL1A

Quốc Lộ 1A

Qua Cầu Phú Phong - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Đông Lành - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Bến Xe TT Nam Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

53 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

Sân Vận Động Phường Điện Minh

Trần Nhân Tông

215 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Công Viên Thanh Niên

Trần Nhân Tông

5 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Bệnh Viện Đa Khoa Vĩnh Đức - QL1A

Hùng Vương

Gần Trạm Thu Phí Điện Bàn - QL1A

Hùng Vương

Nghĩa Trang Liệt Sỹ Điện Bàn - QL1A

Hùng Vương

Ngã 3 Lầu Sụp - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tứ Câu - QL1A

Quốc Lộ 1A

UBND Xã Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Kho Đá Đông Ấn - QL1A

Quốc Lộ 1A

Bến Xe Khách Phía Nam

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

467 Phạm Hùng

Phạm Hùng

333 Phạm Hùng

Phạm Hùng

171 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Đ/d trạm xe buýt Phạm Hùng

Phạm Hùng

121 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Cty Toyota Phạm Hùng

Phạm Hùng

297 Đường Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

175 Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

151 Cách mạng tháng 8

CMT8

25 Cách mạng tháng 8

CMT8

Metro Đà Nẵng

CMT8

105 đường 2/9

đường 2/9

Trung tâm giải trí Helio

đường 2/9

Đ/d lilama 7 đường 2/9

đường 2/9

Nhà hàng Phì Lũ đường 2/9

đường 2/9

Đ/d 156 đường 2/9

đường 2/9

Công viên apec

đường 2/9

Đ/d 256 Bạc Đằng

Bạch Đằng

Đ/d 122 Bạch Đằng

Bạch Đằng

Đ/d 66 Bạch Đằng (đ/d bưu điện tp)

Bạch Đằng

Đ/d sân Tenis Bạch Đằng

Bạch Đằng

23 Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

326 Đống Đa

Đống đa

24 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

162 Trần Cao Vân (Trường THCS Hoàng Diệu)

Trần Cao Vân

312 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

396 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

574 Trần Cao Vân (Bảo hiểm xã hội Thanh Khê )

Trần Cao Vân

674 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Đ/d Trạm điện Nguyễn Đức Trung

Nguyễn Đức Trung

Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)

Cao Sơn Pháo

TUYẾN BUÝT PHỤC VỤ DU LỊCH: HỘI AN - MỸ SƠN - CỔNG TRỜI ĐÔNG GIANG

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến buýt phục vụ du lịch: Hội An - Mỹ Sơn - Cổng trời Đông Giang

- Số hiệu tuyến: 01DL

2. Thời gian hoạt động:

- Tại Bãi đỗ xe Khu Du Lịch Nam Hội An City: 08 giờ 00 phút và 14 giờ 00 phút.

- Tại Bãi xe Khu Đền tháp Mỹ Sơn: 09 giờ 00 phút và 15 giờ 00 phút.

- Tại Bãi xe Cổng trời Đông Giang: 11 giờ 00 phút và 14 giờ 00 phút.

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa)

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa) - Cầu Cửa Đại - đường Võ Chí Công - Đường Cửa Đại - đường Trần Nhân Tông - đường Lý Thường Kiệt - đường Hai Bà Trưng - đường Nguyễn Tất Thành - đường 28 tháng 3 - đường Hùng Vương - đường ĐT608 - đường Mẹ Thứ - đường Trần Nhân Tông - đường ĐT609 - đường Hùng Vương - đường Đỗ Đăng Tuyển - cầu Giao Thủy - đường QL 14H - đền Tháp Mỹ Sơn (khách dừng tham quan tại đền Tháp Mỹ Sơn) - đường QL 14H - cầu Giao Thủy - đường Đỗ Đăng Tuyển - đường Hùng Vương - đường Nguyễn Tất Thành - đường ĐT609 - Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang.

- Chiều về: Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang - đường ĐT609  - đường Nguyễn Tất Thành  - đường Hùng Vương  - đường Đỗ Đăng Tuyển  - cầu Giao Thủy  - đường QL 14H  - đền Tháp Mỹ Sơn (khách dừng tham quan tại đền Tháp Mỹ Sơn)  - đường QL 14H  - cầu Giao Thủy  - đường Đỗ Đăng Tuyển - đường Hùng Vương - đường ĐT609  - đường Trần Nhân Tông  - đường Mẹ Thứ  - đường ĐT608 - đường Hùng Vương  - đường 28 tháng 3  - đường Nguyễn Tất Thành  - đường Hai Bà Trưng  - đường Lý Thường Kiệt  - đường Trần Nhân Tông  - Đường Cửa Đại  -  đường Võ Chí Công  - Cầu Cửa Đại  - Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa)

STT

Tuyến chuyên biệt khách du lịch Hội An - Mỹ Sơn –

Cổng trời Đông Giang

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

01

Khu Đô Thị Nam Hội An City

Trường Giang 1, Duy Nghĩa, TP Đà Nẵng

Bãi Đỗ Xe Khu Du Lịch Cổng Trời Đông Giang

 

02

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

03

Bãi Đỗ Xe Khu Du Lịch Cổng Trời Đông Giang

 

Khu Đô Thị Nam Hội An City

Trường Giang 1, Duy Nghĩa, TP Đà Nẵng

b) Cự ly trung bình: 106km (chiều đi: 106 km, chiều về: 106 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: 8/4/2025

d) Giá vé:

- Tuyến Hội An - Mỹ Sơn - CT Đông Giang: 250.000 đồng/lượt.

- Vé xe buýt chặng Hội An - Mỹ Sơn: 150.000 đồng/lượt.

- Vé xe buýt chặng Mỹ Sơn – CT Đông Giang: 150.000 đồng/lượt.

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 24 chỗ (16 chỗ ngồi, 8 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 02 xe (02 xe vận doanh)

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Khu du lịch sinh thái Hang Gợp

g) Biểu đồ chạy xe: Lịch trình chạy xe

Biểu đồ chạy xe Tuyến xe buýt số 01DL

Số lượt chạy xe trong ngày là 02 lượt/ Ngày

Nốt

Hội An – Cổng Trời Đông Giang

Cổng Trời ĐG

Hội An

 

Chiều đi

Chiều về

Chiều đi

Chiều về

1

8H:00

14H:00

11H:00

14H:00

h) Căn cứ:

- Quyết định Số: 21/QĐ-SXD ngày 03/3/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam V/v Công bố mở tuyến xe buýt nội tỉnh phục vụ du lịch: Hội An - Mỹ Sơn - Cổng trời Đông Giang.

- Công văn Số: 7767/SXD-VTATGT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Sở Xây dựng TPĐN V/v điều chỉnh lộ trình tuyến buýt du lịch 01DL: Hội An – Mỹ Sơn – Cổng trời Đông Giang.

TUYẾN SÂN BAY ĐÀ NẴNG – HỘI AN

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Sân Bay Đà Nẵng – Hội An

- Số hiệu tuyến: 01SB

2. Thời gian hoạt động:

- Thời gian hoạt động và số chuyến theo lịch bay và khả năng thông qua của Sân bay Đà Nẵng

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Thành phố Hội An (bãi đỗ xe Bến tàu Cửa Đại)

- Điểm cuối: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng (Bãi đỗ xe nhà ga Quốc nội T1)

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Thành phố Hội An (bãi đỗ xe Bến tàu Cửa Đại) – đường Âu Cơ – đường Cửa Đại – đường Trần Nhân Tông – đường Lý Thường Kiệt – đường Nguyễn Tất Thành – đường Trần Thủ Độ (Điện Bàn) – đường Trần Hưng Đạo (Điện Bàn) - đường Dũng Sỹ Điện Ngọc (Điện Bàn - địa phận thành phố Đà Nẵng (đường Trường Sa – đường Võ Nguyên Giáp – đường Nguyễn Văn Thoại - cầu Trần Thị Lý – đường Duy Tân - Cổng trạm thu phí đường Duy Tân - đường Duy Tân trong Sân bay - Ga đến Quốc tế T2 - Ga đến Quốc nội T1 - Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng (Bãi đỗ xe nhà ga Quốc nội T1).

- Chiều về: Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng (Bãi đỗ xe nhà ga Quốc nội T1) -  Ga đến Quốc nội T1 - đường Duy Tân trong sân bay - Ga đến Quốc tế T2 - đường nội bộ sân bay đối diện Ga đến Quốc nội T1 - đường Duy Tân trong sân bay - Cổng trạm thu phí tại đường Duy Tân - cầu Trần Thị Lý – đường Nguyễn Văn Thoại – đường Võ Nguyên Giáp – đường Trường Sa - địa phận tỉnh Quảng Nam (đường Dũng Sỹ Điện Ngọc (Điện Bàn) - đường Trần Hưng Đạo (Điện Bàn) – đường Trần Thủ Độ (Điện Bàn) - đường Nguyễn Tất Thành – đường Lý Thường Kiệt – đường Trần Nhân Tông – đường Cửa Đại – đường Âu Cơ - bãi đỗ xe Bến tàu Cửa Đại, Thành phố Hội An.

STT

Tuyến Sân bay Đà Nẵng – Hội An

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng

 

Bến tàu Cửa Đại

 

2

Cung hội nghị Quốc tế Đà Nẵng

Võ Nguyên Giáp

The Ocean Estates

Trường Sa

3

The Ocean Estates

Trường Sa

Aria – Đà Nẵng Hotel & Resort

Trường Sa

4

Bến tàu Cửa Đại

 

Resort Hyatt Regency

Trường Sa

5

 

 

Crown international Club

Võ Nguyên Giáp

6

 

 

Cung hội nghị Quốc tế Đà Nẵng

Võ Nguyên Giáp

7

 

 

Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng

 

b) Cự ly trung bình: 45km (chiều đi: 45 km, chiều về: 45 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 25/9/2025

d) Giá vé:

- Vé lượt: 120,000 đồng/lượt.

Người có công cách mạng, người khuyết tật, trẻ em dưới 6 tuổi giảm 50% giá vé.

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Huyndai Solati

- Sức chứa: 10 chỗ ( 10 chỗ ngồi, 0 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 03 xe (03 xe vận doanh + 0 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: Chi nhánh Công ty liên doanh vận chuyển quốc tế Hải Vân tại Quảng Nam

g) Biểu đồ chạy xe:

- Thời gian hoạt động và số chuyến theo lịch bay và khả năng thông qua của Sân bay Đà Nẵng

h) Căn cứ:

- Công văn số 649/SGTVT-QLVT,PT&NL ngày 18/02/2025 của Sở GTVT tỉnh Quảng Nam v/v tuyến thí điểm vận chuyển hành khách từ Trung tâm thành phố Tam Kỳ đến Cảng hàng không Quốc tế Đà Nẵng hoạt động theo tuyến xe buýt;

- Công văn số 2097/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/4/2024 của Sở GTVT TPĐN v/v tổ chức thí điểm 02 tuyến dịch vụ vận chuyển HK kết nối từ trung tâm đô thị, trung tâm Du lịch tỉnh Quảng Nam đến CHKQT Đà Nẵng và ngược lại;

- Công văn số 409/SGTVT-QLVTPTNL ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Sở GTVT về việc liên quan đến điều chỉnh lộ trình tuyến vận tải kết nối từ trung tâm thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam đến Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng.

- Công văn số 1144/SXD-VTCV ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh lộ trình tuyến vận chuyển hành khách từ tỉnh Quảng Nam đến Cảng Hàng không quốc tế Đà Nẵng.

- Báo cáo số 10/2025-BC-CNLDHV ngày 23 tháng 9 năm 2025 của CN Công ty liên doanh vận chuyển quốc tế Hải Vân tại Quảng Nam về việc thực hiện hoạt động tuyến Buýt 01SB từ Phường Hội An (TP Hội An, tỉnh Quảng Nam cũ) đến Cảng Hàng không Quốc tế Đà Nẵng.

 

 

TUYẾN TAM KỲ - TRÀ MY

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt Tam Kỳ - Trà My và ngược lại.

- Số hiệu tuyến: 02

2. Thời gian hoạt động: từ 5h00 đến 17h00 (35 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Tam Kỳ.

- Điểm cuối: Bến xe khách Bắc Trà My đến Ngã 3 Trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)).

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Bến xe Tam Kỳ - đường Phan Bội Châu - Nguyễn Du - Lê Lợi - Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng – Phan Châu Trinh – Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng - ga Tam Kỳ (đường Nguyễn Hoàng) - Trần Cao Vân – Lê Tấn Trung - QL 40B – Bến xe khách Bắc Trà My đến Ngã 3 Trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)).

- Chiều về: Ngã 3 trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)) đến Bến xe khách Bắc Trà My – QL40B – Lê Tấn Trung – Trần Cao Vân – đường Nguyễn Hoàng – ga Tam Kỳ (đường Nguyễn Hoàng) – Trần Cao Vân – Phan Châu trinh – Huỳnh Thúc Kháng – Hùng Vương – Lê Lợi – Nguyễn Du – đường Phan Bội Châu – Bến xe Tam Kỳ.

STT

Tuyến TAM KỲ - TRÀ MY

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

Ngã 3 Trà Đốc

QL40B

2

Số 10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Bến xe Trà My

QL40B

3

Bờ hồ trước Bệnh Viện Minh Thiện

Phan Bội Châu

67 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

4

Ngân hàng BIDV Quảng Nam

Phan Bội Châu

341 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

5

VNPT Quảng Nam

Phan Bội Châu

56 Huỳnh Thúc Kháng

Huỳnh Thúc Kháng

6

Chùa Đạo Nguyên

Phan Bội Châu

Đối diện nhà khách 258 Hùng Vương

Hùng Vương

7

Số 156 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Cây xăng dầu Hùng Vương

Hùng Vương

8

 Đối diện Nhà thuốc Long Châu

Nguyễn Du

141 Hùng Vương

Hùng Vương

9

Đối diện Trường Cao đẳng y tế Quảng Nam

Nguyễn Du

Đối diện cổng KTX CĐ Y tế Quảng Nam

Lê Lợi

10

Cách cổng trường Đại học Quảng Nam 30 m

Hùng Vương

Cách cổng Trường CĐ Y tế Quảng Nam 10 m

Nguyễn Du

11

258 Hùng Vương – Nhà khách Hùng Vương

Hùng Vương

Trạm chờ Bờ hồ Nguyễn Du

Nguyễn Du

12

Đối diện Cổng trường CĐ Quảng Nam

Huỳnh Thúc Kháng

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

13

394 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

239 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

14

36 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

15

170 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

201 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

16

324 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Bệnh viện Minh Thiện

Phan Bội Châu

17

 Bến xe Trà My

QL40B

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

18

Ngã 3 Trà Đốc

QL40B

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

b) Cự ly trung bình: 63 km (chiều đi: 63 km, chiều về: 63 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ ngày 25/04/2014.

d) Giá vé:

a) Tam Kỳ đi Trà My:

- Nội thành Tam Kỳ - Ngã 4 Trường Xuân

12.000

- Tam Kỳ - chợ Tam Dân

18.000

- Tam Kỳ - chợ Tiên Thọ

24.000

- Tam Kỳ - Thị trấn Tiên Kỳ

30.000

- Tam Kỳ - Ngã 3 cụ Huỳnh

36.000

- Tam Kỳ - Ngã 3 Tiên Hiệp

42.000

- Tam Kỳ - Trà My, ngã 3 Trà Đốc

52.000

b) Trà My đi Tam Kỳ:

- Trà My, ngã 3 Trà Đốc - Trà Dương

12.000

- Trà My – Ngã 3 Tiên Hiệp

18.000

- Trà My – Ngã 3 cụ Huỳnh

24.000

- Trà My – Thị trấn Tiên Kỳ

30.000

- Trà My – chợ Tiên Thọ

36.000

- Trà My – chợ Tam Dân

42.000

- Trà My – Tam Kỳ

52.000

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Thaco

- Sức chứa: 39 chỗ; trong đó có 12 xe (19 chỗ ngồi, 20 chỗ đứng), 02 xe (23 chỗ ngồi, 16 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 14 xe (10  xe vận doanh + 04 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: HTX Vận tải và KDTH Tam Kỳ.

g) Biểu đồ chạy xe:

- Chiều từ Tam Kỳ đi Trà My:

Chuyến

Bến xe Tam Kỳ

Đại học Quảng Nam

Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng

Huỳnh Thúc Kháng – Quốc lộ 40B (thị trấn Tiên Kỳ)

Bến xe khách Bắc Trà My (thị trấn Trà My)

1

5:00

5:10

5:20

6:05

6:50

2

5:35

5:45

5:55

6:40

7:25

3

6:10

6:20

6:30

7:15

8:00

4

6:45

6:55

7:05

7:50

8:35

5

7:20

7:30

7:40

8:25

9:10

6

7:55

8:05

8:15

9:00

9:45

7

8:30

8:40

8:50

9:35

10:20

8

9:05

9:15

9:25

10:10

10:55

9

9:40

9:50

10:00

10:45

11:30

10

10:15

10:25

10:35

11:20

12:05

11

10:55

11:05

11:15

12:00

12:45

12

11:35

11:45

11:55

12:40

13:25

13

12:15

12:25

12:35

13:20

14:05

14

12:55

13:05

13:15

14:00

14:45

15

13:35

13:45

13:55

14:40

15:25

16

14:15

14:25

14:35

15:20

16:05

17

14:55

15:05

15:15

16:00

16:45

18

15:35

15:45

15:55

16:40

17:25

19

16:15

16:25

16:35

17:20

18:05

20

17:00

17:10

17:20

18:05

18:50

 (Định dạng thời gian: giờ:phút)

- Chiều từ Trà My đi Tam Kỳ:

Chuyến

Bến xe khách Bắc Trà My (thị trấn Trà My)

Huỳnh Thúc Kháng – Quốc lộ 40B (thị trấn Tiên Kỳ)

Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng

Đại học Quảng Nam

Bến xe Tam Kỳ

1

5:00

5:45

6:30

6:40

6:50

2

5:35

6:20

7:05

7:15

7:25

3

6:10

6:55

7:40

7:50

8:00

4

6:45

7:30

8:15

8:25

8:35

5

7:20

8:05

8:50

9:00

9:10

6

7:55

8:40

9:25

9:35

9:45

7

8:30

9:15

10:00

10:10

10:20

8

9:05

9:50

10:35

10:45

10:55

9

9:40

10:25

11:10

11:20

11:30

10

10:15

11:00

11:45

11:55

12:05

11

10:55

11:40

12:25

12:35

12:45

12

11:35

12:20

13:05

13:15

13:25

13

12:15

13:00

13:45

13:55

14:05

14

12:55

13:40

14:25

14:35

14:45

15

13:35

14:20

15:05

15:15

15:25

16

14:15

15:00

15:45

15:55

16:05

17

14:55

15:40

16:25

16:35

16:45

18

15:35

16:20

17:05

17:15

17:25

19

16:15

17:00

17:45

17:55

18:05

20

17:00

17:45

18:30

18:40

18:50

 (Định dạng thời gian: giờ:phút)

h) Căn cứ:

- Hợp đồng số: 172/HĐ-SGTVT ngày 20/12/2023 giữa Sở giao thông vận tải Quảng Nam (cũ) và Hợp tác xã Vận tải & KDTH Tam Kỳ về việc ký kết Hợp đồng khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt Tam Kỳ - Trà My và ngược lại;

- Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh Danh mục mạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh và liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 – 2030, định hướng đến năm 2050;

- Thông báo số 4882/TB-SGTVT ngày 29/12/2023 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc Thông báo về lịch trình hoạt động của các tuyến xe buýt nội tỉnh.

- Công văn số 27/HTX ngày 10/3/2026 của HTX Vận tải và KDTH Tam Kỳ về việc kê khai giá hàng hoá, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu.

 

TUYẾN TAM KỲ - NÚI THÀNH

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt số 05 Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại.

- Số hiệu tuyến: 05

2. Thời gian hoạt động: từ 6h00 đến 17h00 (60 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu tuyến: Bến xe Tam Kỳ.

- Điểm cuối tuyến: Cảng Kỳ Hà.

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Bến xe Tam Kỳ - đường Phan Bội Châu – Hùng Vương – Trần Quý Cáp – Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Du – Trưng Nữ Vương – Hùng Vương – Huỳnh Thúc Kháng – ga Tam Kỳ - đường Nguyễn Hoàng – Trần Cao Vân – Phan Châu Trinh – QL1 – ga Núi Thành – đường Lê Lợi – Lê Hồng Phong – Trần Hưng Đạo – ĐT 618 – cảng Kỳ Hà.

- Chiều về: Cảng Kỳ Hà – ĐT 618 – Trần Hưng Đạo – Lê Hồng Phong – đường lê Lợi – ga Núi Thành – QL1 – Phan Châu Trinh – Trần Cao Vân – đường Nguyễn Hoàng (ga Tam Kỳ) – Huỳnh Thúc Kháng – Hùng Vương – Trưng Nữ Vương – Nguyễn Du – Nguyễn Chí Thanh – Trần Quý Cáp – Hùng Vương – đường Phan Bội Châu – Bến xe Tam Kỳ.

STT

Tuyến TAM KỲ - NÚI THÀNH

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

Cảng Kỳ Hà

ĐT 618

2

10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Ngã 3 Kỳ Hà cũ

QL1

3

Cách cổng chính Bộ đội biên phòng Quảng Nam 20m

Hùng Vương

Chùa An Tân

QL1

4

Nhà chờ đường Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Chí Thanh

Ngã 4 Tam Giang

QL1

5

Đối diện trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam

Nguyễn Du

Thư viện Núi Thành

QL1

6

Cách cổng UBND phường Tam Kỳ 10m

Hùng Vương

Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

7

Cách cổng Trường Đại học Quảng Nam 30 m

Hùng Vương

Cách khu phức hợp ô tô Trường Hải 100m

QL1

8

258 Hùng Vương – Nhà khách Hùng Vương

Hùng Vương

781 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

9

67 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

531 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

10

546 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

467 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

11

608 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

36 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

12

Nhà thờ Tin Lành- Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

170 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

13

816 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Đối diện Nhà khách 258 Hùng Vương

Hùng Vương

14

954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Cây xăng dầu Hùng Vương

Hùng Vương

15

Tam Anh

QL1

141 Hùng Vương

Hùng Vương

16

Tam Anh Nam

QL1

101 Hùng Vương

Hùng Vương

17

Cầu vượt Trường Hải

QL1

63 Nguyễn Du

Nguyễn Du

18

Cách Cổng Khu công nghiệp Băc Chu Lai 50m

QL1

Cách Cổng trường CĐ y Tế Quảng Nam 10m

Nguyễn Du

19

Khu công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

Đường Nguyễn Chí Thanh – Bên hông Sở GTVT Quảng Nam

Nguyễn Chí Thanh

20

Cảng Kỳ Hà

ĐT 618

Trường Cao đẳng Phương Đông

Hùng Vương

21

 

 

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

22

 

 

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

b) Cự ly trung bình: 42 km (chiều đi: 42 km, chiều về: 42 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ ngày 02/8/2009

d) Giá vé:

a) Tam Kỳ đi Cảng Kỳ Hà:

- Tam Kỳ - Tam Xuân I

12.000

- Tam Kỳ - Bà Bầu

18.000

- Tam Kỳ - Tam Anh, Trường Hải

22.000

- Tam Kỳ - thị trấn Núi Thành

27.000

- Tam Kỳ - Cảng Kỳ Hà

29.000

b) Cảng Kỳ Hà đi tam Kỳ:

- Cảng Kỳ Hà – thị trấn Núi Thành

12.000

- Cảng Kỳ Hà – Trường Hải

18.000

- Cảng Kỳ Hà – Bà Bầu

22.000

- Thị trấn Núi Thành – Tam Kỳ

27.000

- Cảng Kỳ Hà – Tam Kỳ

29.000

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Transinco

- Sức chứa: 01 xe 41 chỗ (25 chỗ ngồi, 16 chỗ đứng), 02 xe 28 chỗ (19 chỗ ngồi, 9 chỗ đứng), 4 xe 42 chỗ (26 ngồi, 16 đứng)

- Số lượng xe: 07 xe (06 xe vận doanh + 01 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: HTX Vận tải & KDTH Tam Kỳ và HTX Vận tải CGĐB huyện Núi Thành.

g) Biểu đồ chạy xe:

- Chiều từ Tam Kỳ đi Núi Thành:

Chuyến

Bến xe Tam Kỳ

Đại học Quảng Nam

Phan Chu Trinh – Thanh Hóa (Tam Kỳ)

Lê Lợi – Phạm Văn Đồng (thị trấn Núi Thành)

Cảng Kỳ Hà

1

6:00

6:10

6:20

6:55

7:10

2

7:00

7:10

7:20

7:55

8:10

3

8:00

8:10

8:20

8:55

9:10

4

9:00

9:10

9:20

9:55

10:10

5

10:00

10:10

10:20

10:55

11:10

6

11:00

11:10

11:20

11:55

12:10

7

12:00

12:10

12:20

12:55

13:10

8

13:00

13:10

13:20

13:55

14:10

9

14:00

14:10

14:20

14:55

15:10

10

15:00

15:10

15:20

15:55

16:10

11

16:00

16:10

16:20

16:55

17:10

12

17:00

17:10

17:20

17:55

18:10

(Định dạng thời gian: giờ:phút)

- Chiều từ Núi Thành đi Tam Kỳ:

Chuyến

Cảng Kỳ Hà

Lê Lợi – Phạm Văn Đồng (thị trấn Núi Thành)

Phan Chu Trinh – Thanh Hóa (Tam Kỳ)

Đại học Quảng Nam

Bến xe Tam Kỳ

1

6:00

6:15

6:50

7:00

7:10

2

7:00

7:15

7:50

8:00

8:10

3

8:00

8:15

8:50

9:00

9:10

4

9:00

9:15

9:50

10:00

10:10

5

10:00

10:15

10:50

11:00

11:10

6

11:00

11:15

11:50

12:00

12:10

7

12:00

12:15

12:50

13:00

13:10

8

13:00

13:15

13:50

14:00

14:10

9

14:00

14:15

14:50

15:00

15:10

10

15:00

15:15

15:50

16:00

16:10

11

16:00

16:15

16:50

17:00

17:10

12

17:00

17:15

17:50

18:00

18:10

(Định dạng thời gian: giờ:phút)

h) Căn cứ:

- Công văn số 965/SGTVT-QLVT ngày 30/7/2009 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc chấp thuận tham gia khai thác tuyến xe buýt Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại;

- Công văn số 12157/SXD-VTATGT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng về việc liên quan đến hoạt động khai thác tuyến xe buýt Tam Kỳ - Núi Thành;

- Hợp đồng số 11/HĐ-SGTVT ngày 18 tháng 01 năm 2022 về việc khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt tuyến số 05 Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại;

- Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh Danh mục mạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh và liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 – 2030, định hướng đến năm 2050;

- Thông báo số 4882/TB-SGTVT ngày 29/12/2023 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc Thông báo về lịch trình hoạt động của các tuyến xe buýt nội tỉnh.

- Công văn số 26/HTX ngày 10/3/2026 của HTX Vận tải và KDTH Tam Kỳ về việc kê khai giá hàng hoá, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu.

TUYẾN TAM KỲ - SÂN BAY CHU LAI

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai

- Số hiệu tuyến: 12

2. Thời gian hoạt động:

- Giờ xe rời bến đi: Xuất bến trước giờ khởi hành của các chuyến bay tại Sân bay Chu Lai 130 phút.

- Giờ xe rơi bến về: Sau khi máy bay đến sân bay 20 phút.

- Số chuyến/ngày: Theo lịch các chuyến bay tại sân bay Chu Lai hằng ngày.

- Số chuyến tối thiểu phải thực hiện theo quy định.

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: 90 Phan Bội Châu (Bàn Thạch)

- Điểm cuối: Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Đường Phan Bội Châu (Bàn Thạch) – Đường Phan Chu Trinh ( P. Tam Kỳ)  - QL1A – Đường Phạm Văn đồng (Núi Thành) -  ĐT619 (Núi Thành)-  Đường Võ Chí Công (Núi Thành) - Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai.

- Chiều về:  Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai – Đường Võ Chí Công (Núi Thành) - ĐT619 (Núi Thành)  Đường Phạm Văn Đồng (Núi Thành) – QL1A –  Đường Phan Châu Trinh ( P. Tam Kỳ)  - Đường Phan Bội Châu (Bàn Thạch).

Các điểm dừng, đón trả khách. Các điểm có biển báo điểm dừng xe buýt.

STT

Tuyến Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Điểm đầu

90 Phan Bội Châu

 Phan Bội Châu

(Bàn Thạch)

Điểm đầu

Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

Sân bay Chu Lai

2

110 Phan Bội Châu  (Ngân Hàng BIDV)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ga Núi Thành

QL1

3

02 Phan Bội Châu  (VNPT)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ngã 3 Kỳ Hà cũ

QL1

4

06 Phan Bội Châu  (Ngân hàng Agibank)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Thư viện Núi Thành

QL1

5

 140 Phan Bội Châu  (Chùa Đạo Nguyên)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ngã 4 Tam Giang

QL1

6

463  Phan Bội Châu (Kho bạc cũ)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Chợ Trạm

QL1

7

20A Phan Chu Trinh  (KS Anh Huy)

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

8

136  Phan Chu Trinh  (Chùa  Hòa An )

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Khu công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

9

320  Phan Chu Trinh  (Chùa  Hòa An )

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Cầu vượt Trường Hải

QL1

10

394 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

11

484 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Đối diện UBND xã Tam Anh cũ

QL1

12

544 Phan Chu Trinh  (Cầu Ngân hàng)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cầu Máng

QL1

13

 608 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Ngã 3 Đức Bố

QL1

14

 636 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cầu Bà Bầu

QL1

15

 706 Phan Chu Trinh  (Nhà thờ)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

UBND xã Tam Xuân II cũ

QL1

16

810 Phan Chu Trinh  (Cây xăng)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cây xăng Hòa Mỹ

QL1

17

878 Phan Chu Trinh  (Tin Lành)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Bê thui Phương Nam

QL1

18

952 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

781  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

19

Đối diện Bê thui Phương Nam

QL1

531  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

20

Đối diện cây xăng Hòa Mỹ

QL1

467  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

21

UBND xã Tam Xuân I cũ

QL1

341  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

22

Cách cầu Bà Bầu 20m hướng về Núi Thành

QL1

275  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

23

Ngã 3 Đức Bố

QL1

73  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

24

Cầu Máng

QL1

Siêu thị Coop Mart -   Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

25

UBND xã Tam Anh cũ

QL1

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

26

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

283 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

27

Cầu vượt Trường Hải

QL1

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

28

Cổng Khu Công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

239 Phan Bội Châu – Ngân hàng BIDV

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

29

Đối diện Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

201 Phan Bội Châu – Đối diện ngân hàng Đông Á

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

30

Chợ Trạm

QL1

Điểm cuối

135 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

31

Ngã 4 Tam Giang

QL1

 

 

32

Bưu điện Núi Thành

QL1

 

 

33

Ga Núi Thành

QL1

 

 

34

Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

Sân bay Chu Lai

 

 

b) Cự ly trung bình: 35 km (chiều đi: 35 km, chiều về: 35 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: 2016

d) Giá vé:

- Vé lượt ½ chặng: 35.000 đồng/lượt

- Vé lượt suốt tuyến: 50.000 đồng/lượt

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Samco

- Sức chứa: 40 chỗ (23 chỗ ngồi, 17 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 04 xe (4 xe vận doanh + 0 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: Công Ty TNHH MTV TMDV Vận Tải QNABUS

g) Biểu đồ chạy xe:

Chiều đi: Xe xuất bến tại điểm đầu 90 Phan Bội Châu (Bàn Thạch) trước giờ khởi hành của các chuyến bay tại Sân bay Chu Lai 130 phút.

Chiều về: Xe xuất bến tại điểm đầu Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai  (xã Núi Thành) sau khi máy bay đến sân bay Chu Lai 20 phút.

h) Căn cứ:

- Hợp đồng số 05/HD-SGTVT ngày 19/01/2023 về việc Khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt số 12 Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai và ngược lại giữa Sở Giao thông vận tải Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH MTV TMDV vận tải Qnabus.

 

TUYẾN LK01: ĐÀ NẴNG - HUẾ

(tuyến buýt không trợ giá)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Đà Nẵng - Huế

- Số hiệu tuyến: LK01

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 - 19h00 tất cả các ngày trong tuần (14 - 15 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng

- Điểm cuối: Bến xe phía Nam Huế

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Lộ trình:

Chiều đi: Bến xe Trung tâm Đà Nẵng - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Cừ - Đường Tạ Quang Bửu - đường Hầm Hải Vân Túy Loan - Hầm Hải Vân - QL1A - Nguyễn Tất Thành - An Dương Lương - Bến xe phía Nam Huế.

Chiều về: Bến xe phía Nam Huế - An Dương Vương - Nguyễn Tất Thành - QL1A - Hầm Hải Vân - đường hầm Hải Vân Túy Loan - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm Đà Nẵng.

b) Giá vé 

- Giá vé suốt tuyến: 80.000 đồng/ lượt

c) Cự ly tuyến: 100 km

d) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 01/01/2020

e) Đơn vị vận hành:

+ Công ty TNHH Vận tải & Dịch vụ Hải Vân;

+ Công ty Cổ phân Xe khách & Dịch vụ Thương mại Đà Nẵng;

+ Hợp tác xã Dịch vụ Vận tải Hải Vân;

+ Hợp tác xã Dịch vụ hỗ trợ Vận tải Đường bộ quận Liên Chiều;

+ Hợp tác xã Ô tô Vận tải Số 1 Đà Nẵng;

+ Hợp tác xã Dịch vụ hỗ trợ Ô tô Vận tải và xa Du lịch Đà Nẵng.

Căn cứ:

+ Quyết định số 1140/QĐ-SGTVT ngày 18/12/2019 của Sở GTVT về việc Công bố mở tuyến buýt liên tỉnh liền kề Đà Nẵng - Huế và ngược lại vào khai thác

+ Quyết định số 758/SGTVT-QLVTPTNL ngày 7/3/2022 của Sở GTVT về việc Khôi phục tần suất chạy xe các tuyến vận tải hành khách giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng.

TUYẾN LK02: ĐÀ NẴNG (ĐẠI HỌC VIỆT HÀN) – HỘI AN (CỬA ĐẠI) (KHÔNG TRỢ GIÁ)

Tuyến LK02 : Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) - Hội An (Cửa Đại) (Chiều đi)
Trạm Xe Buýt Đại Học Việt Hàn Trần Hưng Đạo
158 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
292 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
584 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
Đối Diện UBND Phường Điện Ngọc - 700 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
828 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
974 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
126 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
304 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
488 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
588 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn - Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
832 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
900 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
1138 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
1322 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
601 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
403 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
269 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
217 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
Đối Diện Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ - Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú - 39 Nguyễn Tất Thành Lý Thường Kiệt
ÊMM Hotel - 187 Lý Thường Kiệt Lý Thường Kiệt
115 Lý Thường Kiệt   Lý Thường Kiệt
Ngã 3 Lý Thường Kiêt - Lê Văn Đức Lý Thường Kiệt
Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông Lý Thường Kiệt
108 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
265 Cửa Đại - Công An Phường Cẩm Châu Cửa Đại
113 Cửa Đại Cửa Đại
11 Cửa Đại - Bưu Điện Cửa Đại Cửa Đại
Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ Âu Cơ
Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ Âu Cơ
Tuyến LK02 : Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) - Hội An (Cửa Đại) (Chiều về)
Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ Âu Cơ
Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ Âu Cơ
Đối Diện Bưu Điện Cửa Đại - 16 Cửa Đại Hội An Cửa Đại
Đối Diện 113 Cửa Đại Cửa Đại
356 Cửa Đai - Trạm Y Tế Phường Cẩm Châu Cửa Đại
129 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông Lý Thường Kiệt
Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Lê Văn Đức Lý Thường Kiệt
214 Lý Thường Kiệt Lý Thường Kiệt
4 Lý Thường Kiệt - Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung Lý Thường Kiệt
26 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ Nguyễn Tất Thành
40 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Công Trình Công Cộng Hội An Nguyễn Tất Thành
120 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
172 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
290 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
362 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành
1563 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
1455 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
1271 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
1097 Trần Thủ Độ - Đối Diện Cụm Công Nghiêp An Lưu Trần Thủ Độ
863 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
831 Trần Thủ Độ - Đối Diện Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn Trần Thủ Độ
572 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
285 Trần Thủ Độ Trần Thủ Độ
171 Trần Thủ Độ - Nhà Văn Hoá Khối Phố Cẩm Sa Trần Thủ Độ
953 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
811 Trần Hưng Đạo - Đối Diện Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong Trần Hưng Đạo
677 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
553 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
333 Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo
Trạm Xe Buýt  Đại Học Việt Hàn - Trần Đại Nghĩa Trần Hưng Đạo

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Đà Nẵng (Đại học Việt Hàn) – Hội An (Cửa Đại)
- Số hiệu tuyến: LK02

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn (Đà Nẵng

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Hội An – Quảng Nam)

3. Lộ trình:

- Chiều đi: Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn - Đường ĐT607 - Nguyễn Tất
Thành - Bến xe buýt Hội An - Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông - Cửa Đại - ÂuCơ - Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại.

- Chiều về: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại - Âu Cơ - Cửa Đại - Trần-Nhân Tông - Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tất Thành - Bến xe buýt Hội An - Đường ĐT 607 - Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn.

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly

di chuyển:

+ Nhỏ hơn hoặc bằng ½ cự ly tuyến (Từ 11,6km trở xuống): 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Từ ½ cự ly tuyến đến toàn cự ly tuyến (Từ 11,6km đến hết tuyến): 15.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 850.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến được sử dụng đi trên các tuyến xe buýt không trợ giá tại Quảng Nam - Đà Nẵng thuộc Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines quản lý).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến được sử dụng đi trên các tuyến xe buýt không trợ giá tại Quảng Nam - Đà Nẵng thuộc Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines quản lý).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ)

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

a. Cự ly tuyến bình quân: 23,2 km

b. Số lượt xe chạy trong ngày: 72 lượt

c. Thời gian hoạt động trong ngày của tuyến:

- Thời gian mở tuyến

+ Tại điểm đầu Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn (Đà Nẵng);: 6h05;

+ Tại điểm đầu Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Hội An – Quảng Nam): 05h00.

  • Thời gian đóng tuyến:

+ Tại điểm đầu Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn (Đà Nẵng);: 19h05;

+ Tại điểm đầu Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Hội An – Quảng Nam): 18h00.

d. Tần suất hoạt động: 15-30 phút/chuyến.

e. Nhãn hiệu, sức chứa và số xe hoạt động trên tuyến

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 chỗ ngồi, 08 chỗ đứng).

- Số lượng xe: 08 xe;

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6.Biểu đồ chạy xe.

TUYẾN LK21: ĐÀ NẴNG (BẾN XE PHÍA NAM) – TAM KỲ (KHÔNG TRỢ GIÁ)

Tuyến LK21 : Đà Nẵng (Bến xe phía Nam)  - Tam Kỳ (Chiều đi)
Bến Xe Phía Nam Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Ô Tô Hồng Sơn - QL1A Quốc Lộ 1A
Đối Diện UBND Xã Hoà Phước - QL1A Quốc Lộ 1A
Trạm CSGT Cửa Ô Hoà Phước - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Tứ Câu - QL1A Quốc Lộ 1A
Trường Trung Cấp Quảng Đông - QL1A Quốc Lộ 1A
Đầu Cầu Thanh Quýt - QL1A Hùng Vương
Bến Xe Bắc Quảng Nam - QL1A Hùng Vương
8 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
134 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
278 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
Ngã 3 Đường Tránh QL1A Trần Nhân Tông
58 Điện Biên Phủ Điện Biên Phủ
216 Điện Biên Phủ Điện Biên Phủ
Bến Xe TT Nam Phước Quảng Nam Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Đông Lành Quốc Lộ 1A
Cầu Phú Phong Quốc Lộ 1A
Chợ Mộc Bài - Quế Sơn Quốc Lộ 1A
Đối Diện Điện Máy Xanh Hương An Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Hương An Cũ Tỉnh Lộ 611
Ngã 3 Hương An Mới Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên Quốc Lộ 1A
Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa Quốc Lộ 1A
Cổng Làng Quán Hương Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Cây Cóc - QL1A Quốc Lộ 1A
Qua Cầu Gò Phật - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Ngọc Phô Quốc Lộ 1A
Sân Vận Động Xã Bình Tú Quốc Lộ 1A
Trường THCS Phan Bội Châu Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Xóm Mới - Bình Trung Quốc Lộ 1A
Ngã 4 Quán Gò Quốc Lộ 1A
An Thọ - Tam An - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 KCN Tam Thăng Quốc Lộ 1A
Ngã 4  Kỳ Lý Quốc Lộ 1A
Công Ty Bảo Việt Nhân Thọ Quốc Lộ 1A
10 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
32 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
Đối Diện Bệnh Viện Minh Thiên - Phan Bội Châu Phan Bội Châu
94 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
112 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
VNPT Quảng Nam - 2A Phan Bội Châu Phan Bội Châu
120 Phan Bội Châu - Ngân Hàng Agribank Phan Bội Châu
140 Phan Bội Châu - Chùa Đạo Nguyên Phan Bội Châu
156 Phan Bội Châu - Toà Án Nhân Dân Tam Kỳ Phan Bội Châu
26 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
238 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
324 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
394 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
494 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
546 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
608 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
Nhà Thờ Tam Kỳ - Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
816 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
Điểm Cuối Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
Tuyến LK21 : Đà Nẵng (Bến xe phía Nam)  - Tam Kỳ (Chiều về)
Điểm Đầu Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
781 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
531 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
467 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
341 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
275 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
73 Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
Siêu Thị Coop Mart - Phan Châu Trinh Phan Châu Trinh
379 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
283 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
281 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
239 Phan Bội Châu - Ngân Hàng BIDV Phan Bội Châu
201 Phan Bội Châu - Đối Diện Ngân Hàng Đông Á Phan Bội Châu
135 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
Bệnh Viện Minh Thiện - Phan Bội Châu Phan Bội Châu
65 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
1 Phan Bội Châu Phan Bội Châu
Ngã 4 Kỳ Lý - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Tam Thăng - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A Quốc Lộ 1A
An Thọ - Tam An  QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 4 Quán Gò - QL1A Quốc Lộ 1A
Xóm Mới - Bình Trung - QL1A Quốc Lộ 1A
Trường THCS Phan Bội Châu - QL1A Quốc Lộ 1A
Nghĩa Trang Xã Bình Tú - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Ngọc Phô - QL1A Quốc Lộ 1A
Cầu Gò Phật - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Cây Cóc - QL1A Quốc Lộ 1A
Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Hương An Mới - QL1A Quốc Lộ 1A
Điện Máy Xanh Hương An - QL1A Quốc Lộ 1A
Cây Xăng Dầu Mộc Bài - QL1A Quốc Lộ 1A
Qua Cầu Phú Phong - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Đông Lành - QL1A Quốc Lộ 1A
Đối Diện Bến Xe TT Nam Phước - QL1A Quốc Lộ 1A
53 Điện Biên Phủ Điện Biên Phủ
Sân Vận Động Phường Điện Minh Trần Nhân Tông
215 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
Công Viên Thanh Niên Trần Nhân Tông
5 Trần Nhân Tông Trần Nhân Tông
Bệnh Viện Đa Khoa Vĩnh Đức - QL1A Hùng Vương
Gần Trạm Thu Phí Điện Bàn - QL1A Hùng Vương
Nghĩa Trang Liệt Sỹ Điện Bàn - QL1A Hùng Vương
Ngã 3 Lầu Sụp - QL1A Quốc Lộ 1A
Ngã 3 Tứ Câu - QL1A Quốc Lộ 1A
UBND Xã Hoà Phước - QL1A Quốc Lộ 1A
Kho Đá Đông Ấn - QL1A Quốc Lộ 1A
Bến Xe Khách Phía Nam Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1. Tên và số hiệu tuyến:
- Tên tuyến: Đà Nẵng – Tam Kỳ
- Số hiệu tuyến: LK21

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe phía Nam

- Điểm cuối: 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Quảng Nam).;

3. Lộ trình:

+ Chiều đi: Bến xe phía Nam (Đà Nẵng) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Quốc lộ 1A – Quốc lộ 1A cũ (Nam Phước - Điện Phương - Điện Minh - Vĩnh Điện) - Quốc lộ 1A - Cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1A - Bến xe khách Tam Kỳ - Phan Bội Châu - Phan Châu Trinh - 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Quảng Nam).

+ Chiều về: 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Quảng Nam) - Phan Châu Trinh - Phan Bội Châu - Bến xe khách Tam Kỳ - Quốc lộ 1A - Cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1A - Quốc lộ 1A cũ (Nam Phước - Điện Phương - Điện Minh - Vĩnh Điện) - Quốc lộ 1A - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bến xe phía Nam (Đà Nẵng).

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly

di chuyển:

+ Nhỏ hơn hoặc bằng 1/5 cự ly tuyến (Từ 11,3km trở xuống): 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Từ 1/5 cự ly tuyến đến hoặc bằng 2/5 cự ly tuyến (Từ 11,3km đến 22,6km): 15.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Từ 2/5 cự ly tuyến đến hoặc bằng 3/5 cự ly tuyến (Từ 22,6km đến 33,9km): 20.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Từ 3/5 cự ly tuyến đến hoặc bằng 4/5 cự ly tuyến (Từ 33,9km đến 45,2km): 25.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Từ 4/5 cự ly tuyến đến hoặc bằng cự ly toàn tuyến (Từ 45,2km đến hết tuyến): 30.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 850.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến được sử dụng đi trên các tuyến xe buýt không trợ giá tại Quảng Nam - Đà Nẵng thuộc Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines quản lý).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến được sử dụng đi trên các tuyến xe buýt không trợ giá tại Quảng Nam - Đà Nẵng thuộc Công ty CPXK Phương Trang Futabuslines quản lý).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ)

5. Chỉ tiêu kỹ thuật:

a. Cự ly tuyến bình quân: 56,5 km

b. Số lượt xe chạy trong ngày:64 lượt

c. Thời gian hoạt động trong ngày của tuyến:

Thời gian mở tuyến

+ Bến xe phía Nam: 5h30;

+ Bến xe Tam Kỳ: 04h45.

  • Thời gian đóng tuyến:

+ Bến xe phía Nam: 18h15;

+ Bến xe Tam Kỳ: 17h30.

d. Tần suất hoạt động:  15-25 phút/chuyến.

e. Nhãn hiệu, sức chứa và số xe hoạt động trên tuyến

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 chỗ ngồi, 08 chỗ đứng).

- Số lượng xe: 13 xe;

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6.Biểu đồ chạy xe.

TUYẾN 07: XUÂN DIỆU - HOÀ PHƯỚC

(Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Xuân Diệu – Hoà Phước (Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

- Số hiệu tuyến: 07

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Xuân Diệu

- Điểm cuối: Ngã ba Tứ Câu

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Trạm xe buýt Xuân Diệu - Xuân Diệu - Đường 3/2 - Trần Phú - Quang Trung - Lê Lợi - Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh - Hoàng Diệu - Trưng Nữ Vương - Núi Thành - Tiểu La - Lê Thanh Nghị - CMT8 - Cầu Nguyễn Tri Phương - Võ Chí Công - Đường 29/3 - Võ An Ninh - Mẹ Thứ - Phạm Hùng - QL1A - Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam).

Chiều về: Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam) - QL1A - Phạm Hùng - Mẹ Thứ - Võ An Ninh - Đường 29/3 - Võ Chí Công - Cầu Nguyễn Tri Phương - CMT8 - Lê Thanh Nghị - Tiểu La - Núi Thành - Trưng Nữ Vương - Hoàng Diệu - Thái Phiên - Nguyễn Chí Thanh - Quang Trung - Bạch Đằng - Đường 3/2 - Xuân Diệu - Trạm xe buýt Xuân Diệu.

b) Cự ly trung bình: 20,15 km (chiều đi: 20,2 km, chiều về: 20,1 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 12 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe:

 f) Căn cứ:
 + QĐ số 386/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 934/QĐ-SGTVT ngày 22/12/2017;
 + QĐ Số 
883/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019 vv điều chỉnh tuyến 07
 + QĐ số 392/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 07: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam (giai đoạn 2)
+ QĐ số 3829/SGTVT-QLVTPTNL ngày 25/8/2023 v/v điều chỉnh tên gọi, lộ trình, cự ly của tuyến xe buýt số 07

 

 

 

 

 

 

Số điện thoại liên hệ right
DanaBus

Khu C3, 493 Trần Cao Vân, Q. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

0236 3711 468

datramac123@gmail.com

chân trang

Welcome!

Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng

Liên Hệ

  • Khu C3, 493 Trần Cao Vân, Q. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
  • 0236 3711 468
  • datramac123@gmail.com

Liên kết Website

  • UBND TP Đà Nẵng
  • Sở Xây dựng
  • Sở Khoa học và Công nghệ
Cuối trang global

Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng

Giấy phép: 497/GP-SVHTTDL Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng cấp ngày 30 tháng 05 năm 2025.

Người chịu trách nhiệm nội dung: Hồ Nguyễn Quốc Cường, Giám đốc Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng