TUYẾN 21: BẾN XE TRUNG TÂM - TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG – CẦU TAM KỲ (PHƯỜNG HƯƠNG TRÀ)
1. Tên, số hiệu tuyến và loại hình tuyến:
- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà).
- Số hiệu tuyến: 21
- Loại hình tuyến: Không trợ giá
2. Điểm đầu cuối:
- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo - Phường An Khê).
- Điểm cuối: 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).
3. Lộ trình:
+ Chiều đi: Bến xe Trung tâm - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Nguyễn Đức Trung - Trần Cao Vân - Đống Đa - Lý Tự Trọng - Trần Phú (TTHC thành phố) - Nguyễn Văn Linh - Đường 2/9 - CMT8 - Ông Ích Đường - Cầu Cẩm Lệ - Phạm Hùng - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Bến xe khách Tam Kỳ - Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh - 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).
+ Chiều về: 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà) - Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu - Bến xe khách Tam Kỳ - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Phạm Hùng - Cầu Cẩm Lệ - Ông Ích Đường - CMT8 - Đường 2/9 - Bạch Đằng - Lý Tự Trọng (TTHC thành phố) - Đống Đa - Trần Cao Vân - Nguyễn Đức Trung - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm.
4. Giá vé:
a. Giá vé lượt:
- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:
+ Từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 10km - 25km: 20.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 25km - 45km: 35.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 45km - 65km: 45.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 65km - Suốt tuyến: 48.000 đồng/hành khách/lượt.
- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.
- Giá vé lượt áp dụng cho CBCCVC có cự ly di chuyển:
+ Từ 10 km trở xuống: 6.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 10km - 25km: 14.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 25km - 45km: 25.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 45km - 65km: 32.000 đồng/hành khách/lượt.
+ Trên 65km - Suốt tuyến: 36.000 đồng/hành khách/lượt.
b. Giá vé tháng:
- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:
+ Giá vé tháng đơn tuyến: 850.000 đồng/hành khách/tháng.
+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).
- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):
+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.
+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).
- Áp dụng với đối tượng hành khách là CBCCVC:
+ Giá vé tháng đơn tuyến: 600.000 đồng/hành khách/tháng.
+ Giá vé tháng liên tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).
(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:
+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);
+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;
+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);
+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;
+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;
+ Người khuyết tật nhẹ.
5. Các chỉ tiêu khai thác:
a. Thời gian hoạt động hàng ngày: 4h45-17h30.
b. Thời gian chạy xe: 150 phút, trong đó thời gian chạy xe từ TTHC thành phố đến Cầu Tam Kỳ khoảng 120 phút.
c. Tần suất hoạt động: 05-45 phút/chuyến (trong đó: Các khung giờ cao điểm từ 05h00 - 05h30 và từ 16h45 - 17h15 hàng ngày hoạt động với tần suất 05 phút/chuyến).
d. Số lượt xe chạy: 64 lượt/tuyến/ngày.
e. Số xe vận hành trên tuyến: 16 xe chạy; dự phòng: 5 xe.
f. Cự ly tuyến bình quân: 77,2 km
(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)
6. Biểu đồ chạy xe.

7. Điểm dừng
Chiều đi: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà)
|
Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)
|
Cao Sơn Pháo
|
|
171 Tôn Đức Thắng
|
Tôn Đức Thắng
|
|
557 Điện Biên Phủ
|
Điện Biên Phủ
|
|
57 Nguyễn Đức Trung
|
Nguyễn Đức Trung
|
|
581 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
Số 495 UBND Xuân Hà
|
Trần Cao Vân
|
|
301 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
189 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
73 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
Đ/d 206 – 208 CV Quang Trung
|
Quang Trung
|
|
249 Đống đa
|
Đống đa
|
|
12 Lý Tự Trọng
|
Lý Tự Trọng
|
|
Bãi Đậu Xe Trung Tâm hành Chính đường Trần Phú
|
Trần Phú
|
|
Nhà thờ Con Gà (đối diện 151 Trần Phú)
|
Trần Phú
|
|
TTHC Quận Hải Châu (270 Trần Phú)
|
Trần Phú
|
|
đ/d Công viên Apec
|
đường 2/9
|
|
152 - 154A đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
214 - 216 đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
332 Đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Đối diện Rạp chiếu phim Metiz (Đối diện khu vui chơi Helio 470-472 đường 2/9)
|
đường 2/9
|
|
518 đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Đối diện siêu thị Mega
|
CMT8
|
|
Bệnh viện Tâm Trí
|
CMT8
|
|
178 Cách Mạng Tháng 8
|
CMT8
|
|
58 Ông Ích Đường
|
Ông Ích Đường
|
|
164 -166 đường Ông Ích Đường
|
Ông Ích Đường
|
|
50 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
182 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
Trạm xe buýt Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
334 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
542 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
Đ/d 461 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
Bưu Điện Miếu Bông - QL1A
|
QL1A
|
|
ISUZU-QL1A
|
QL1A
|
|
Bến Xe Phía Nam
|
QL1A
|
|
Ô Tô Hồng Sơn - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Đối Diện UBND Xã Hoà Phước - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Trạm CSGT Cửa Ô Hoà Phước - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Tứ Câu - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Trường Trung Cấp Quảng Đông - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Đầu Cầu Thanh Quýt - QL1A
|
Hùng Vương
|
|
Bến Xe Bắc Quảng Nam - QL1A
|
Hùng Vương
|
|
8 Trần Nhân Tông
|
Trần Nhân Tông
|
|
134 Trần Nhân Tông
|
Trần Nhân Tông
|
|
278 Trần Nhân Tông
|
Trần Nhân Tông
|
|
Ngã 3 Đường Tránh QL1A
|
Trần Nhân Tông
|
|
58 Điện Biên Phủ
|
Điện Biên Phủ
|
|
216 Điện Biên Phủ
|
Điện Biên Phủ
|
|
Bến Xe TT Nam Phước Quảng Nam
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Đông Lành
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Cầu Phú Phong
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Chợ Mộc Bài - Quế Sơn
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Đối Diện Điện Máy Xanh Hương An
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Hương An Cũ
|
Tỉnh Lộ 611
|
|
Ngã 3 Hương An Mới
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Cổng Làng Quán Hương
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Cây Cóc - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Qua Cầu Gò Phật - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Ngọc Phô
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Sân Vận Động Xã Bình Tú
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Trường THCS Phan Bội Châu
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Xóm Mới - Bình Trung
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 4 Quán Gò
|
Quốc Lộ 1A
|
|
An Thọ - Tam An - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 KCN Tam Thăng
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 4 Kỳ Lý
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Công Ty Bảo Việt Nhân Thọ
|
Quốc Lộ 1A
|
|
10 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
32 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
Đối Diện Bệnh Viện Minh Thiên - Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
94 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
112 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
VNPT Quảng Nam - 2A Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
120 Phan Bội Châu - Ngân Hàng Agribank
|
Phan Bội Châu
|
|
140 Phan Bội Châu - Chùa Đạo Nguyên
|
Phan Bội Châu
|
|
156 Phan Bội Châu - Toà Án Nhân Dân Tam Kỳ
|
Phan Bội Châu
|
|
26 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
238 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
324 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
394 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
494 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
546 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
608 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
Nhà Thờ Tam Kỳ - Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
816 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
Điểm Cuối Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
Chiều về: Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà) - TTHC thành phố Đà Nẵng - Bến xe Trung tâm
|
Điểm Đầu Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
781 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
531 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
467 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
341 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
275 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
73 Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
Siêu Thị Coop Mart - Phan Châu Trinh
|
Phan Châu Trinh
|
|
379 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
283 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
281 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
239 Phan Bội Châu - Ngân Hàng BIDV
|
Phan Bội Châu
|
|
201 Phan Bội Châu - Đối Diện Ngân Hàng Đông Á
|
Phan Bội Châu
|
|
135 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
Bệnh Viện Minh Thiện - Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
65 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
1 Phan Bội Châu
|
Phan Bội Châu
|
|
Ngã 4 Kỳ Lý - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Tam Thăng - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
An Thọ - Tam An QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 4 Quán Gò - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Xóm Mới - Bình Trung - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Trường THCS Phan Bội Châu - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Nghĩa Trang Xã Bình Tú - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Ngọc Phô - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Cầu Gò Phật - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Cây Cóc - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Hương An Mới - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Điện Máy Xanh Hương An - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Cây Xăng Dầu Mộc Bài - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Qua Cầu Phú Phong - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Đông Lành - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Đối Diện Bến Xe TT Nam Phước - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
53 Điện Biên Phủ
|
Điện Biên Phủ
|
|
Sân Vận Động Phường Điện Minh
|
Trần Nhân Tông
|
|
215 Trần Nhân Tông
|
Trần Nhân Tông
|
|
Công Viên Thanh Niên
|
Trần Nhân Tông
|
|
5 Trần Nhân Tông
|
Trần Nhân Tông
|
|
Bệnh Viện Đa Khoa Vĩnh Đức - QL1A
|
Hùng Vương
|
|
Gần Trạm Thu Phí Điện Bàn - QL1A
|
Hùng Vương
|
|
Nghĩa Trang Liệt Sỹ Điện Bàn - QL1A
|
Hùng Vương
|
|
Ngã 3 Lầu Sụp - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Ngã 3 Tứ Câu - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
UBND Xã Hoà Phước - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Kho Đá Đông Ấn - QL1A
|
Quốc Lộ 1A
|
|
Bến Xe Khách Phía Nam
|
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
|
467 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
333 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
171 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
Đ/d trạm xe buýt Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
121 Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
Cty Toyota Phạm Hùng
|
Phạm Hùng
|
|
297 Đường Ông Ích Đường
|
Ông Ích Đường
|
|
175 Ông Ích Đường
|
Ông Ích Đường
|
|
151 Cách mạng tháng 8
|
CMT8
|
|
25 Cách mạng tháng 8
|
CMT8
|
|
Metro Đà Nẵng
|
CMT8
|
|
105 đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Trung tâm giải trí Helio
|
đường 2/9
|
|
Đ/d lilama 7 đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Nhà hàng Phì Lũ đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Đ/d 156 đường 2/9
|
đường 2/9
|
|
Công viên apec
|
đường 2/9
|
|
Đ/d 256 Bạc Đằng
|
Bạch Đằng
|
|
Đ/d 122 Bạch Đằng
|
Bạch Đằng
|
|
Đ/d 66 Bạch Đằng (đ/d bưu điện tp)
|
Bạch Đằng
|
|
Đ/d sân Tenis Bạch Đằng
|
Bạch Đằng
|
|
23 Lý Tự Trọng
|
Lý Tự Trọng
|
|
326 Đống Đa
|
Đống đa
|
|
24 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
162 Trần Cao Vân (Trường THCS Hoàng Diệu)
|
Trần Cao Vân
|
|
312 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
396 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
574 Trần Cao Vân (Bảo hiểm xã hội Thanh Khê )
|
Trần Cao Vân
|
|
674 Trần Cao Vân
|
Trần Cao Vân
|
|
Đ/d Trạm điện Nguyễn Đức Trung
|
Nguyễn Đức Trung
|
|
Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)
|
Cao Sơn Pháo
|