Header
  • Login
  • Register /
  • ID:
    • Account management
    • Register ticket
    • Register stamp
    • Stamp management
    Log out
  • Notification
    View All

    Sign in to see Notifications

    Login Register
  • Da Nang traffic lights and Public Transport Management Centre (DATRAMAC)

DanaBus
  • About Us
    • DITC
    • SUBSIDIZED BUS SYSTEM
    • DANABUS
  • Roadmap
  • resources
  • News
  • contact
  • Navigation
Roadmaps
  • DANANG BUS SYSTEM
  • SUBSIDIZED BUS LINES (Phuong Trang)
    05
    KCC Hòa Hiệp Nam – Công viên Biển Đông
    07
    Xuân Diệu – Hòa Phước
    08
    Vũng Thùng - BXB Phạm Hùng
    11
    Xuân Diệu - BV Phụ sản Nhi
    12
    Xuân Diệu - BXB Phạm Hùng
  • ĐANG LÀM THỦ TỤC VẬN HÀNH
    04
    Tran Thi Ly Bridge - Hoa Tien
    10
    Da Nang Airport - Tho Quang
    15
    City Center Coach Station - Southern Coach Station
    16
    Kim Lien - Vietnam Korea University
    17
    Han River Port - Hoa Khuong
  • TUYẾN BUÝT KHÔNG TRỢ GIÁ
    02
    Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại
    03
    Sân bay Đà Nẵng - Khu du lịch Bà Nà Hills
    06
    Sân bay Đà Nẵng – Đại học Việt Hàn
    09
    Bệnh Viện Ung Bướu - Phạm Hùng
    13
    Bệnh Viện Ung Bướu – Đại Học Việt Hàn
    14
    Cảng sông Hàn - Khu công nghệ cao
    21
    Bến xe Trung tâm - Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà)
    01DL
    Tuyến buýt phục vụ du lịch: Hội An - Mỹ Sơn - Cổng trời Đông Giang
    01SB
    Sân Bay Đà Nẵng – Hội An
    02
    Tam Kỳ - Trà My
    05
    Tam Kỳ - Núi Thành
    12
    Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai
  • CÁC TUYẾN BUÝT LIỀN KỀ
    LK01
    Đà Nẵng – Huế

DA NANG BUS ROUTE SYSTEM

(APPLIED FROM JULY 17, 2023)

Da Nang Public Bus System currently includes 12 bus lines:

Inter-provincial bus routes:
   - Route LK1: Da Nang - Hue

Subsidized bus routes (Operator: Phuong Trang Passenger Car Joint Stock Company - FUTAbuslines):
   - Line 05: Hoa Hiep Nam Appartment - East Sea Park
   - Line 07: Xuan Dieu Bus Station - Hoa Phuoc
   - Line 08: Vung Thung – Pham Hung Bus Station
   - Line 11:
Xuan Dieu Bus Station – Danang Obstetrics and Children Hospital

   - Line 12: Xuan Dieu Bus Station - Pham Hung Bus Station

Subsidized bus routes (Operator: Quang An 1 Industrial Joint Stock Company):
   - Line 04: Tran Thi Ly Bridge – Hoa Tien
   - Line16: Kim Lien – Viet Han University
   - Line 17: Han River Port – Hoa Khuong
   - Line R6A: Bến xe Trung tâm – Khu du lịch Non Nước (temporarily discontinued)
   - Line TMF: Bàu Tràm - Công viên Biển Đông (temporarily discontinued)
   - Line R15: Bến xe Trung tâm – Thọ Quang (temporarily discontinued)

   

LINE LK01: ĐA NANG - HUE

1. Route name and number:

- Bus name: Da Nang - Hue

- Bus code: LK01

2. Operation time: Since 01/01/2020

3. Departure & arrival: 

- Departure: Da Nang City center Coach Station

- Arrival: Southern Hue Coach Station

4. Bus line information

a) Bus route

Departure: Da Nang City center Coach Station - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Cừ - Đường Tạ Quang Bửu - Hai Van Tuy Loan Tunnel - Hai Van Tunnel - 1A highway - Nguyễn Tất Thành - An Dương Lương - Southern Hue Coach Station.

Arrival: Southern Hue Coach Station - An Dương Vương - Nguyễn Tất Thành - 1A highway- Hai Van Tunnel - đHai Van Tuy Loan Tunnel  - Tạ Quang Bửu - Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Da Nang City center Coach Station.

b) Ticket 

- Ticket price: 80.000 VND/trip

c) Bus line length: 100 km

d) Operation time: from 05.30 to 19.00 everyday (14 - 15 min/trip)

e) Operation company:

+ Hai Van Transportation & Services Company Limited;

+ Da Nang Passenger Car & Commercial Services Joint Stock Company;

+ Hai Van Transport Service Cooperative;

+ Lien Chieu District Road Transport Support Services Cooperative;

+ Da Nang Automobile Transport Cooperative No. 1;

+ Da Nang Automobile Transport and Tourism Support Services Cooperative.

TUYẾN 05: CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG

(click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Khu Chung cư Hòa Hiệp Nam – Công viên biển Đông

- Số hiệu tuyến: 05

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Khu chung cư Hòa Hiệp Nam

- Điểm cuối: Công viên biển Đông

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe: Áp dụng từ ngày 01/01/2025

Chiều đi: Khu Chung cư Hoà Hiệp Nam (Bãi đỗ xe đường Xuân Thiều 1) - Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Bá Phát - đường ven kênh khu Lakeside - Trung Lập 9 - Mê Linh - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Ngô Thì Nhậm - Hồ Tùng Mậu - Hoàng Thị Loan - Phùng Hưng - Kinh Dương Vương - Lý Thái Tông - Dũng Sĩ Thanh Khê - Trần Cao vân - Quang Trung - Lê Lợi - Lê Duẩn - Cầu Sông Hàn - Phạm Văn Đồng - Võ Nguyên Giáp - Công viên Biển Đông.

Chiều về: Công viên Biển Đông - Võ Nguyên Giáp - Phạm Văn Đồng - Cầu Sông Hàn - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Quang Trung - Trần Cao Vân - Dũng Sĩ Thanh Khê - Lý Thái Tông - Kinh Dương Vương - Phùng Hưng - Hoàng Thị Loan - Hồ Tùng Mậu - Ngô Thì Nhậm - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Mê Linh - Trung Lập 9 - đường ven kênh khu Lakeside - Nguyễn Bá Phát - Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Tất Thành - Chung cư Hoà Hiệp Nam (Bãi đỗ xe đường Xuân Thiều 1).

STT

Tuyến 05: CHUNG CƯ HÒA HIỆP NAM – CÔNG VIÊN BIỂN ĐÔNG

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Khu chung cư Hoà Hiệp Nam

Nguyễn Tất Thành

Bãi tắm số 3 (Cv Biển đông

Võ Nguyên giáp

2

Số nhà 817 Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Lương Bằng

Khúc giao Phạm Văn Đồng + Hoàng Bích Sơn

Phạm Văn Đồng

3

Số nhà 24

Nguyễn Bá Phát

Số nhà 183

Phạm Văn Đồng

4

Kế ngã tư Chung cư Bầu Tràm Lake side

Đối diện đường Trung Lập 7

Đối diện bãi xe đầu đường Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

5

Đối diện số nhà 9

Mê Linh

Số nhà 10

Lê Duẩn

6

Số nhà 495

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 121

Nguyễn Chí Thanh

7

Đối diện số nhà 421

Nguyễn Lương Bằng

Trường THCS Nguyễn Huệ

Quang Trung

8

Số nhà 339

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 312

Trần Cao Vân

9

Số nhà 191

 

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 400

Trần Cao Vân

10

Số nhà 141

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 570

Trần Cao Vân

11

Số nhà 27

Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 674

Trần Cao Vân

12

Số nhà 775

Tôn Đức Thắng

Số nhà 856

Trần Cao Vân

13

Số nhà 46

 

Ngô Thì Nhậm

Trường Thể dục thể thao

Đối diện số nhà 43

Dũng Sĩ Thanh Khê

14

Chung cư Hồ Tùng Mậu

Hồ Tùng Mậu

Số nhà 154

Thanh Khê 6

15

Đối diện số nhà 246

Hồ Tùng Mậu

Số nhà 58

Lý Thái Tông

16

Bệnh viện Ung Bứu

Hoàng Thị Loan

Số nhà 28

Kinh Dương Vương

17

Số nhà 161

Phùng Hưng

Số nhà 196

Kinh Dương Vương

18

Chung cư Kinh Dương Vương

Kinh Dương Vương

Số nhà 74

Phùng Hưng

19

Số nhà 35

Kinh Dương Vương

Số nhà 554

Hoàng Thị Loan

20

Số nhà 61

Lý Thái Tông

Số nhà 252

Hồ tùng Mậu

21

Số nhà 91 (Bv Da liễu)

Dũng Sĩ Thanh Khê

Số nhà 332

Hồ Tùng Mậu

22

Trường Cao Đẳng Thương Mại

Dũng Sĩ Thanh Khê

Số nhà 63

Ngô Thì Nhậm

23

Số nhà 735, Trường THPT Thái Phiên

Trần Cao Vân

Số nhà 896

Tôn Đức Thắng

24

Số nhà 581

Trần Cao Vân

Số 34

Nguyễn Lương Bằng

25

Phường Xuân Hà

Trần Cao Vân

Số nhà 138

Nguyễn Lương Bằng

26

Số nhà 301

Trần Cao Vân

Số nhà 234

Nguyễn Lương Bằng

27

Số nhà 187

Trần Cao Vân

Số nhà 290

Nguyễn Lương Bằng

28

Đối diện số nhà 160

Trần Cao Vân

Số nhà 380

Nguyễn Lương Bằng

29

Đối diện số nhà 210

Quang Trung

Số nhà 436

Nguyễn Lương Bằng

30

Đối diện số nhà 122

Nhà tang lễ

Quang Trung

Số nhà 09

Mê Linh

31

Số nhà 120

Lê Lợi

Kế ngã tư Chung cư Bầu Tràm Lake side

Đối diện đường Trung Lập 7

32

Trường THPT Phan Châu Trinh

Lê Lợi

Số nhà 43

Nguyễn Bá Phát

33

Số nhà 9

Lê Duẩn

Số nhà 636

Nguyễn Lương Bằng

34

Bãi đậu xe đầu đường Phạm Văn Đồng (ngã rẽ An Nhơn 12)

Phạm Văn Đồng

 

 

35

Số nhà 124

Phạm Văn Đồng

 

 

36

Khúc giao Chính Hữu + Phạm Văn Đồng

Phạm Văn Đồng

 

 

37

Bãi tắm số 3 (Cv Biển đông

Võ Nguyên giáp

 

 

b) Cự ly tuyến: 20km (Trong đó: chiều đi: 20km; chiều về: 20km).

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 8.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 80.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 85.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 160.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 170.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 08 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe:

h) Căn cứ: 

+ QĐ số 391/QĐ-SGTVT ngày 14/07/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 05: Khu chung cư Hòa Hiệp Nam – Công viên Biển Đông (giai đoạn 2).

+ CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

+ CV số 6986/SGTVT-QLVTPTNL ngày 25/12/2024 v/v điều chỉnh lộ trình tuyến buýt số 05: Khu chung cư Hoà Hiệp Nam - Công viên Biển Đông.

 

 

 

ROUTE 07: XUAN DIEU - HOA PHUOC

(Click here to downloading pdf file)

 

Route 07: Xuân Diệu - Hoà Phước (Formerly Xuân Diệu - South Bus Terminal)

  1. Route Name and Number:
    • Route Name: Xuân Diệu - Hoà Phước (Formerly Xuân Diệu - South Bus Terminal)
    • Route Number: 07
  2. Operating Hours: From 05:30 to 19:00
    • Frequency: Every 15 minutes during peak hours; every 30 minutes during off-peak hours
  3. Terminal Points:
    • Starting Point: Xuân Diệu Bus Station
    • Ending Point: Tứ Câu Intersection
  4. Route Details:

a) Route Direction:

Outbound: Xuân Diệu Bus Station - Xuân Diệu - 3/2 Street - Tran Phu - Quang Trung - Le Loi - Phan Chau Trinh - Nguyen Van Linh - Hoang Dieu - Trung Nu Vuong - Nui Thanh - Tieu La - Le Thanh Nghi - CMT8 - Nguyen Tri Phuong Bridge - Vo Chi Cong - 29/3 Street - Vo An Ninh - Me Thu - Pham Hung - QL1A - Tứ Câu Intersection (bordering Quang Nam).

Inbound: Tứ Câu Intersection (bordering Quang Nam) - QL1A - Pham Hung - Me Thu - Vo An Ninh - 29/3 Street - Vo Chi Cong - Nguyen Tri Phuong Bridge - CMT8 - Le Thanh Nghi - Tieu La - Nui Thanh - Trung Nu Vuong - Hoang Dieu - Thai Phien - Nguyen Chi Thanh - Quang Trung - Bach Dang - 3/2 Street - Xuân Diệu - Xuân Diệu Bus Station.

b) Average Distance: 20.15 km (Outbound: 20.2 km, Inbound: 20.1 km)

c) Start Date of Operation: From July 17, 2023

d) Fare:

  • Single Ticket: 8,000 VND per trip
  • Priority Monthly Pass: 85,000 VND per month
  • Non-Priority Monthly Pass: 170,000 VND per month

e) Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 seated, 8 standing)
  • Number of Buses: 08 operational buses + 01 reserve bus

f) Operating Company: Phuong Trang Futabuslines Joint Stock Company

g) Bus Schedule Chart: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

f) Basis:

  • Decision No. 386/QD-SGTVT dated June 16, 2017, amending.
  • Decision No. 673/QD-SGTVT dated September 25, 2017, amending.
  • Decision No. 934/QD-SGTVT dated December 22, 2017, amending.
  • Decision No. 883/QD-SGTVT dated October 24, 2019, and subsequent adjustments to Route 07.
  • Decision No. 392/QD-SGTVT dated July 14, 2023, announcing the opening of Route 07: Xuân Diệu - South Bus Terminal (Phase 2).
  • Decision No. 3829/SGTVT-QLVTPTNL dated August 25, 2023, adjusting the name, route, and distance of Route 07.
  • CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

     

 

 

   ROUTE 08: VUNG THUNG - BEN XE BUYT PHAM HUNG

(Click here to downloading pdf file)

 

Route 08: Vung Thung - Pham Hung Bus Station
(Former name: Tho Quang – Pham Hung)

(Click here to view high-quality images)

1. Route Name and Number:

  • Route Name: Vung Thung - Pham Hung (Former name: Tho Quang – Pham Hung)
  • Route Number: 08

2. Operating Hours:

  • From 05:30 to 19:00 (15 minutes/trip during peak hours; 30 minutes/trip during off-peak hours)

3. Terminals:

  • Starting Point: Bùi Dương Lịch Bus Station
  • End Point: Phạm Hùng Bus Station

4. Route Operation Information:

a) Route Details:

Outbound:
Vũng Thùng (Bùi Dương Lịch Bus Station) - Bùi Dương Lịch - Trần Thánh Tông - Ngô Quyền - Ngũ Hành Sơn - Tiên Sơn Road - Tiên Sơn Bridge - Tiên Sơn Road - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đại Hành - Ông Ích Đường - Cẩm Lệ Bridge - Phạm Hùng - Phạm Hùng Bus Station.

Inbound:
Phạm Hùng Bus Station - Phạm Hùng - Cẩm Lệ Bridge - Ông Ích Đường - Lê Đại Hành - Nguyễn Hữu Thọ - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Tiên Sơn Road - Tiên Sơn Bridge - Tiên Sơn Road - Ngũ Hành Sơn - Ngô Quyền - Trần Thánh Tông - Vũng Thùng (Bùi Dương Lịch Bus Station).

b) Average Distance:

15.0 km (Outbound: 15.0 km, Inbound: 15.0 km)

c) Start Date of Operation:

From 17/07/2023

d) Ticket Prices:

  • Single Ticket: 8,000 VND/trip.
  • Monthly Priority Ticket: 85,000 VND/month.
  • Monthly Non-Priority Ticket: 170,000 VND/month.

(Guide to register for tickets via QRCode here)

e) Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 sitting, 08 standing)
  • Number of Buses: 06 operational buses + 01 standby bus

f) Operating Company:

Phương Trang Futabuslines Joint Stock Company

g) Bus Schedule: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

f) References:

  • Decision No. 387/QĐ-SGTVT amended on 16/06/2017;
  • Decision No. 585/QĐ-SGTVT on 12/08/2017;
  • Decision No. 673/QĐ-SGTVT on 25/09/2017;
  • Decision No. 934/QĐ-SGTVT on 22/12/2017;
  • Decision No. 884/QĐ-SGTVT on 24/10/2019;
  • Decision No. 393/QĐ-SGTVT on 14/07/2023 regarding the announcement of the opening of bus route No. 08: Vũng Thùng - Phạm Hùng (Phase 2).
  • CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

         ROUTE 11: XUAN DIEU – HOSPITAL PHU SAN NHI

(Click here to downloading pdf file)

 

Route 11: Xuan Dieu – Phu San Nhi Hospital
(Former name: Xuan Dieu – Lotte Mart – Vietnam-Korea University)

(Click here to view high-quality images)

1. Route Name and Number:

  • Route Name: Xuan Dieu – Phu San Nhi Hospital (Former name: Xuan Dieu – Lotte Mart – Vietnam-Korea University)
  • Route Number: 11

2. Operating Hours:

  • From 05:30 to 19:00 (15 minutes/trip during peak hours; 30 minutes/trip during off-peak hours)

3. Terminals:

  • Starting Point: Xuan Dieu Bus Station
  • End Point: Phu San Nhi Hospital

4. Route Operation Information:

a) Route Details:

Outbound:
Xuân Diệu Bus Station - Xuân Diệu - 3/2 Street - Nguyễn Tất Thành - Ông Ích Khiêm - Hải Phòng - Hoàng Hoa Thám - Hàm Nghi - Lê Đình Lý - Nguyễn Hữu Thọ – Phan Đăng Lưu – Phan Đăng Lưu (Helio Entertainment Center, Asia Park) – Nại Nam 3 – Doãn Khuê – Vũ Duy Thanh (Lotte Mart) - Nại Nam - Tiên Sơn Road - Tiên Sơn Bridge - Tiên Sơn Road - Lê Văn Hiến – Phụ Sản Nhi Hospital.

Inbound:
Phụ Sản Nhi Hospital - Lê Văn Hiến - Tiên Sơn Road - Tiên Sơn Bridge - Tiên Sơn Road – Vũ Duy Thanh (Lotte Mart) – Doãn Khuê – Nại Nam 3 – Phan Đăng Lưu (Helio Entertainment Center, Asia Park) – Phan Đăng Lưu – Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đình Lý - Hàm Nghi - Hoàng Hoa Thám - Hải Phòng - Ông Ích Khiêm - Nguyễn Tất Thành - 3/2 Street - Xuân Diệu - Xuân Diệu Bus Station.

b) Average Distance:

14.0 km (Outbound: 14.0 km, Inbound: 14.0 km)

c) Start Date of Operation:

From 17/07/2023

d) Ticket Prices:

  • Single Ticket: 8,000 VND/trip.
  • Monthly Priority Ticket: 85,000 VND/month.
  • Monthly Non-Priority Ticket: 170,000 VND/month.

(Guide to register for tickets via QRCode here)

e) Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 sitting, 08 standing)
  • Number of Buses: 06 operational buses + 01 standby bus

f) Operating Company:

Phương Trang Futabuslines Joint Stock Company

g) Bus Schedule: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

f) References:

  • Decision No. 388/QĐ-SGTVT amended on 16/06/2017;
  • Decision No. 585/QĐ-SGTVT amended on 12/08/2018;
  • Decision No. 673/QĐ-SGTVT amended on 25/09/2017;
  • Decision No. 885/QĐ-SGTVT amended on 24/10/2019;
  • Decision No. 394/QĐ-SGTVT on 14/07/2023 regarding the announcement of the opening of bus route No. 11: Xuân Diệu - Phụ Sản Nhi Hospital (Phase 2).
  • CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

      ROUTE 12: XUAN DIEU – BUS STATION PHAM HUNG

(Click here to downloading pdf file)

 

Route 12: Xuan Dieu – Pham Hung Bus Station

1. Route Name and Number:

  • Route Name: Xuan Dieu – Pham Hung (Former name: 29/3 Park - Vung Thung (Bui Duong Lich Bus Station))
  • Route Number: 12

2. Operating Hours:

  • From 05:30 to 19:00 (10 minutes/trip during peak hours, 30 minutes/trip during off-peak hours)

3. Terminals:

  • Starting Point: Xuan Dieu Bus Station
  • End Point: Pham Hung Bus Station

4. Route Operation Information:

a) Route Details:

Outbound:
Xuân Diệu Bus Station - Xuân Diệu - 3/2 Street - Đống Đa - Lê Lợi - Lê Duẩn - Điện Biên Phủ - Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Văn Linh - Da Nang International Airport (Nguyễn Văn Linh toll station – internal road on the first floor of the international terminal – road connecting to the domestic terminal – external road on the first floor of the domestic terminal – eastern internal road of the parking lot) – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Tri Phương Bridge - Đinh Gia Trinh - Văn Tiến Dũng - Nguyễn Xuân Lâm - Phạm Hùng - Phạm Hùng Bus Station.

Inbound:
Phạm Hùng Bus Station - Phạm Hùng - Nguyễn Xuân Lâm - Văn Tiến Dũng - Đinh Gia Trinh - Nguyễn Tri Phương Bridge - Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Tri Phương - Nguyễn Văn Linh – Da Nang International Airport (Nguyễn Văn Linh toll station – internal road on the first floor of the international terminal – road connecting to the domestic terminal – external road on the first floor of the domestic terminal – eastern internal road of the parking lot) – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Điện Biên Phủ - Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh - Lý Thường Kiệt - Đống Đa - 3/2 Street - Xuân Diệu - Xuân Diệu Bus Station.

b) Average Distance:

16.5 km (Outbound: 16.4 km, Inbound: 16.6 km)

c) Start Date of Operation:

From 17/07/2023

d) Ticket Prices:

  • Single Ticket: 8,000 VND/trip.
  • Monthly Priority Ticket: 85,000 VND/month.
  • Monthly Non-Priority Ticket: 170,000 VND/month.

(Guide to register for tickets via QRCode here)

e) Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 sitting, 08 standing)
  • Number of Buses: 06 operational buses + 01 standby bus

f) Operating Company:

Phương Trang Futabuslines Joint Stock Company

g) Bus Schedule: Áp dụng từ ngày 16/12/2024

f) References:

  • Decision No. 389/QĐ-SGTVT amended on 16/06/2017;
  • Decision No. 673/QĐ-SGTVT amended on 25/09/2017;
  • Official Letter No. 707/UBND-SGTVT on 01/02/2019;
  • Official Letter No. 2223/SGTVT-QLVTPTNL on 29/05/2019;
  • Official Letter No. 886/QĐ-SGTVT on 24/10/2019;
  • Decision No. 395/QĐ-SGTVT on 14/07/2023 regarding the announcement of the opening of bus route No. 12: Xuân Diệu - Phạm Hùng (Phase 2).
  • CV số 6342/SGTVT-QLVTPTNL ngày 26/11/2024 v/v liên quan đến đề xuất điều chỉnh biểu đồ giờ chạy của các tuyến buýt có trợ giá (05,07,08, 11 và 12)

 

 

 

 

 

ROUTE 04: TRAN THI LY BRIDGE - HOA TIEN

(Click here to downloading pdf file)

1. Route name and number:
- Route name: TRAN THI LY BRIDGE - HOA TIEN
- Route code: 04 (previously was R4A)

2. Operation time: from 05.45 to 19.00 everyday (15 min/trip on peak hours; 30 min/trip on off-peak hours)

3. Departure & arrival: 

- Departure: Tran Thi Ly Bridge

- Arrival: Land plot at the Hoa Tien commune Sports Center (currently temporarily used as a bus parking bay on DT605 street, Hoa Tien commune).

4. Bus line information​:

a) Bus route:

Departure:  TRAN THI LY BRIDGE  - Trần Văn Trứ - Bình Minh 6 - Đường 2/9 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Hữu Thọ - Lê Đại Hành - Ông Ích Đường - CMT8 - Nguyễn Nhàn - Đinh Châu - Nguyễn Hữu Tiến - Trần Quý Hai - Trần Ngọc Sương - Trường Chinh - Red Bridge - 1A Highway- ĐT605 - Le Trach Market - Hoa Tien (Lan plot opposite Hoa Tien Commune Cemetery).

Arrival: Hoa Tien (Lan plot opposite Hoa Tien Commune Cemetery) - Le Trach market - ĐT605 - 1A Highway - Red Bridge - Trường Chinh - Trần Ngọc Sương - Trần Quý Hai - Nguyễn Hữu Tiến - Đinh Châu - Nguyễn Nhàn - CMT8 - Ông Ích Đường - Lê Đại Hành - Nguyễn Hữu Thọ - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường 2/9 – Bình Minh 8 – Trần Văn Trứ - TRAN THI LY BRIDGE.

b) Route length: 15,4 km (Departure: 15,6 km; Arrival: 15,2 km)

c) Launched since 01/8/2023

d) Ticket price:

 

  • Single Ticket: 8,000 VND/trip.
  • Monthly Priority Ticket: 85,000 VND/month.
  • Monthly Non-Priority Ticket: 170,000 VND/month.

(Instructions for registering ORcode month rider via DANABUS here)

e) Vehicle brand, capacity and number of operating vehicle: 

- Vehicle brand: TRACOMECO (B40);

- Vehicle capacity: 18 seats + 01 wheelchair seat và 21 standings.

- Number of operating vehicle: 4 vehicles

f) Operation company: Quang An Industrial Joint Stock Company 1

g) Departure Timetable:

         ROUTE 10: AIRPORT ĐA NANG - THO QUANG

(Click here to downloading pdf file)

 

ROUTE 10: DA NANG AIRPORT - THO QUANG
Route Name and Number:

    • Route Name: Da Nang Airport - Tho Quang
    • Route Number: 10
  1. Operating Hours: from 5:45 AM to 6:00 PM (45-minute intervals per trip)
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: Da Nang Airport
    • Ending Point: Tho Quang
  3. Route Operation Information:

a) Travel Route:

  • Outbound: Airport Bus Station - Man Thien - Nguyen Van Linh - Nguyen Tri Phuong - Dien Bien Phu - Cai Lang Intersection - Dien Bien Phu - Hai Phong - Nguyen Thi Minh Khai - Le Duan - Han River Bridge - Ngo Quyen - Tran Thanh Tong - Chu Huy Man - Ngo Quyen - Nguyen Phan Vinh - Tho Quang (Nguyen Phan Vinh - Hoang Sa Intersection).
  • Inbound: Tho Quang (Nguyen Phan Vinh - Hoang Sa Intersection) - Nguyen Phan Vinh - Ngo Quyen - Chu Huy Man - Tran Thanh Tong - Ngo Quyen - Han River Bridge - Le Duan - Nguyen Thi Minh Khai - Hai Phong - Dien Bien Phu - Nguyen Tri Phuong - Nguyen Van Linh - Man Thien - Airport Bus Station.

b) Average Distance: 10.4 km (outbound: 10.5 km; inbound: 10.3 km)

c) Commencement Date: As per new route from 01/12/2023

d) Ticket Prices:

  • Single Trip: 8,000 VND/trip.
  • Priority Monthly Pass: 85,000 VND/month.
  • Non-Priority Monthly Pass: 170,000 VND/month. (Instructions for registering tickets via QRCode here)

e) Operating Unit: Quang An 1 Joint Stock Company

f) Bus Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: TRACOMECO Bus (B40);
  • Capacity: 18 seats + 1 wheelchair space and 21 standing places.
  • Number of buses on route: 5 operational buses

g) Departure Schedule:

References:

  • Proposal 4755/TTr-SGTVT dated 24/10/2019 by the Department of Transport
  • Official Letter No. 2650/SGTVT-QLVTPTNL dated 9/9/2022 by the Department of Transport regarding the proposal for subsidized bus routes in the city.
  • Official Letter No. 1593/SGTVT-QLVTPTNL dated 21/4/2023 by the Department of Transport regarding the temporary adjustment of the TMF bus route: Vung Thung - 29/3 Park - East Sea Park.

 

          ROUTE 15: CENTRAL STATION - SOUTH STATION

(Click here to downloading pdf file)

 

ROUTE 15: CENTRAL STATION - SOUTH STATION
Route Name and Number:

    • Route Name: Central Station - South Station
    • Route Number: R15
  1. Operating Hours: from 5:45 AM to 6:00 PM (45-minute intervals per trip)
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: Da Nang Central Station
    • Ending Point: South Station
  3. Route Operation Information:

a) Travel Route:

  • Outbound: Da Nang Central Station - Ton Duc Thang - Hue Three-way Overpass (second level) - Truong Chinh - National Highway 1A - Nam Ky Khoi Nghia - South Station.
  • Inbound: South Station - Nam Ky Khoi Nghia - National Highway 1A - Truong Chinh - Hue Three-way Overpass (second level) - Ton Duc Thang - Da Nang Central Station.

b) Average Distance: 13.4 km

c) Commencement Date: Resuming operations from 01/12/2023

d) Ticket Prices:

  • Single Trip: 8,000 VND/trip.
  • Priority Monthly Pass: 85,000 VND/month.
  • Non-Priority Monthly Pass: 170,000 VND/month. (Instructions for registering tickets via QRCode here)

e) Bus Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: TRACOMECO Bus (B40);
  • Capacity: 18 seats + 1 wheelchair space and 21 standing places.
  • Number of buses: Planned number of buses: 12 (5 operational buses)

f) Operating Unit: Quang An 1 Joint Stock Company

g) Bus Schedule:

References:

  • Decision No. 327/QD-UBND dated 22/01/2018 approving the investment plan for 6 subsidized bus routes in Da Nang city.
  • Decision No. 511/QD-UBND dated 22/06/2019 announcing the opening of the R15 bus route.
  • Official Letter No. 4226/SGTVT_QLVTPTNL dated 17/10/2022 regarding the resumption of operations after heavy rains in the city and temporary adjustment of certain operational indicators for subsidized bus routes.

 

ROUTE16: KIM LIEN - VIETNAM KOREAN UNIVERSITY

1. Route name and number:
- Route name: Kim Lien - Viet Nam Korean University
- Route code: 16 (previously was R16)

2. Operation time: from 05.45 to 19.00 everyday (15 min/trip on peak hours; 30 min/trip on off-peak hours)

3. Departure & arrival: 

- Departure: Kim Lien 

- Arrival: Viet Nam Korean University (on Nam Ky Khoi Nghia street) 

4. Bus line information​:

a) Bus route:

Departure:  Kim Liên - Nguyễn Văn Cừ - Nam O Bridge - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Nga Ba Hue Overpass (3rd Floor) - Điện Biên Phủ - Lý Thái Tổ - Hùng Vương - Trần Phú - Nguyễn Văn Linh - Dragon Bridge - Võ Văn Kiệt - Ngô Quyền - Ngũ Hành Sơn - Lê Văn Hiến -Trần Đại Nghĩa – Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Trần Đại Nghĩa - Vietnam Korean University Bus Station.

Arrival: Vietnam Korean University Bus Station - Trần Đại Nghĩa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa  - Trần Đại Nghĩa - Lê Văn Hiến - Ngũ Hành Sơn - Ngô Quyền - Võ Văn Kiệt - Dragon Bridge - Bạch Đằng - Hùng Vương - Lý Thái Tổ - Điện Biên Phủ - Nga Ba Hue Overpass (3rd Floor) - Tôn Đức Thắng - Nguyễn Lương Bằng - Nam O Bridge - Nguyễn Văn Cừ - Kim Liên.

(Click here to downloading pdf file)

b) Route length: 32,63 km (Departure: 32,63km; Arrival:32,63km).

c) Launched since 01/8/2023

d) Ticket price:

- Vé lượt: 

+ Ưu tiên (HSSV): 8.000 đồng/lượt.

+ Không ưu tiên: 15.000 - 30.000 đồng/lượt.

- Vé tháng: 

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 300.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 400.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 750.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 1.000.000 đồng/tháng.

(Instructions for registering ORcode month rider via DANABUS here)

e) Vehicle brand, capacity and number of operating vehicle: 

- Vehicle brand: TRACOMECO (B40);

- Vehicle capacity: 18 seats + 01 wheelchair seat và 21 standings.

- Number of operating vehicle: 22 vehicles

f) Operation company: Quang An Industrial Joint Stock Company 1

g) Departure Timetable:

ROUTE 17: HAN RIVER PORT - HOA KHUONG

(Click here to download pdf file)

1. Route name and number:
- Route name:  Han River Port - Hoa Khuong
- Route code: 17 (previously was R17A)

2. Operation time: from 05.45 to 19.00 everyday (15 min/trip on peak hours; 30 min/trip on off-peak hours)

3. Departure & arrival: 

- Departure: Han River Port 

- Arrival: Go ca Cemetery, Hoa Khuong

4. Bus line information​:

a) Bus route:

Departure: Han River Port (in parking lot in front of Novotel) - Lý Tự Trọng - Trần Phú - Quang Trung - Đống Đa - Ông Ích Khiêm - Hoàng Diệu - Trưng Nữ Vương - Núi Thành - The 2nd of September Street -  August Revolution Street - Hoa Cam Overpass - Trường Sơn - 14B Highway - Quảng Xương - Hoa Vang Administration Center (Hoa Vang Bus Station) - 14B Highway – Hoa Khuong (Go Ca Cemetery).

- Chiều về: Hoa Khuong (Go Ca Cemetery) - 14B Highway - Hoa Vang Administration Center (Hoa Vang Bus Station) - Quảng Xương - 14B Highway - Trường Sơn - Hoa Cam Overpass - August Revolution Street - The 2nd of September Street - Núi Thành - Trưng Nữ Vương - Hoàng Diệu - Ông Ích Khiêm - Đống Đa - Quang Trung - Bạch Đằng - Han River Port (in parking lo in front of Novotel). 

b) Route length: 25,7 km (Departure: 25,8 km; Arrival: 25,6 km)

c) Launched since 07/8/2022

d) Ticket price:

- Vé lượt: 

+ Ưu tiên (HSSV): 8.000 đồng/lượt.

+ Không ưu tiên: 10.000 - 20.000 đồng/lượt.

- Vé tháng: 

+ Vé tháng ưu tiên đơn tuyến: 300.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng ưu tiên liên tuyến: 400.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên đơn tuyến: 500.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên liên tuyến: 1.000.000 đồng/tháng.

(Instructions for registering ORcode month rider via DANABUS here)

e) Vehicle brand, capacity and number of operating vehicle: 

- Vehicle brand: TRACOMECO (B40);

- Vehicle capacity: 18 seats + 01 wheelchair seat và 21 standings.

- Number of operating vehicle: 12 vehicles

f) Operation company: Quang An Industrial Joint Stock Company 1

g) Departure Timetable:

 

TUYẾN 02: BẾN XE TRUNG TÂM – TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG - CỬA ĐẠI

1. Tên, số hiệu tuyến và loại hình tuyến:

- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại

- Số hiệu tuyến: 02

- Loại hình tuyến: Không trợ giá

2. Điểm đầu - cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo - Phường An Khê)

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông)

3. Lộ trình:

+ Chiều đi: Bến xe Trung tâm - Nam Trân - Lý Thái Tông - Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 - Trần Phú (TTHC thành phố) - Nguyễn Văn Linh - đường 2/9 - Cầu Tiên Sơn - Lê Văn Hiến - Trần Đại Nghĩa - Đường ĐT607 - Nguyễn Tất Thành - Bến xe buýt Hội An - Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông - Cửa Đại - Âu Cơ - Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông).

+ Chiều về: Bãi đỗ xe Bến thủy nội địa Cửa Đại (Phường Hội An Đông) - Âu Cơ - Cửa Đại - Trần Nhân Tông - Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tất Thành - Bến xe buýt Hội An - Đường ĐT 607 - Trần Đại Nghĩa - Lê Văn Hiến - Cầu Tiên Sơn - đường 2/9 - Bạch Đằng (TTHC thành phố) - đường 3/2 - Nguyễn Tất Thành - Lý Thái Tông - Nam Trân - Bến xe Trung tâm.

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 20.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - Suốt tuyến: 30.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho CBCCVC có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 6.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 14.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - Suốt tuyến: 21.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách là CBCCVC:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 490.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật nhẹ.

5. Các chỉ tiêu khai thác:

a. Thời gian hoạt động hàng ngày: 4h45-18h00.

b. Thời gian chạy xe: 90 phút, trong đó thời gian từ TTHC thành phố đến Cửa Đại là 70 phút.

c. Tần suất hoạt động: 15-30 phút/chuyến (trong đó chiều xuất bến Cửa Đại khung giờ từ 05h05 đến 05h50 là 15 phút/chuyến, chiều xuất bến Bến xe Trung tâm từ 16h00 đến 17h20 là 20 phút/chuyến).

d. Số lượt xe chạy: 72 lượt/ngày.

e. Số xe vận hành trên tuyến: 12 xe chạy; dự phòng: 7 xe.

f. Cự ly tuyến bình quân: 46,7 km.

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6. Biểu đồ chạy xe.

7. Điểm dừng

Chiều đi: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cửa Đại

Bến Xe TT Đà Nẵng - Cao Sơn Pháo

Cao Sơn Pháo

59 Lý Thái Tông

Lý Thái Tông

Gần khúc giao Hà Khê Nguyễn Tất Thành (cách 50m)

Nguyễn Tất Thành

65 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Đối diện sân Tennis Trần Phú

Trần Phú

Nhà thờ Con Gà (đối diện 151 Trần Phú)

Trần Phú

TTHC Quận Hải Châu

Trần Phú

đ/d Công viên Apec

đường 2/9

214 - 216 đường 2/9

đường 2/9

Quảng trường 2/9

đường 2/9

Đối diện Rạp chiếu phim Metiz (Đối diện khu vui chơi Helio - 470 đường 2/9)

đường 2/9

40 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

402 Lê Văn Hiến (Tường rào Bệnh viện phụ sản nhi 600 giường, đ/d 123)

Lê Văn Hiến

754 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Bến xe buýt đại học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

158 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

292 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

584 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Đối Diện UBND Phường Điện Ngọc - 700 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

828 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

974 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

126 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

304 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

488 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

588 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn - Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

832 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

900 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1138 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1322 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

601 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

403 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

269 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

217 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Đối Diện Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ - Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú - 39 Nguyễn Tất Thành

Lý Thường Kiệt

ÊMM Hotel - 187 Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

115 Lý Thường Kiệt  

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiêt - Lê Văn Đức

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông

Lý Thường Kiệt

108 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

265 Cửa Đại - Công An Phường Cẩm Châu

Cửa Đại

113 Cửa Đại

Cửa Đại

11 Cửa Đại - Bưu Điện Cửa Đại

Cửa Đại

Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ

Âu Cơ

Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ

Âu Cơ

Chiều về: Cửa Đại - Trung tâm hành chính TP Đà Nẵng - Bến xe Trung tâm

Bãi Đỗ Xe Bến Thủy Nội Địa Cửa Đại - Âu Cơ

Âu Cơ

Khách Sạn Hội An Ocean Front - Âu Cơ

Âu Cơ

Đối Diện Bưu Điện Cửa Đại - 16 Cửa Đại Hội An

Cửa Đại

Đối Diện 113 Cửa Đại

Cửa Đại

356 Cửa Đai - Trạm Y Tế Phường Cẩm Châu

Cửa Đại

129 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Trần Nhân Tông

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lý Thường Kiệt - Lê Văn Đức

Lý Thường Kiệt

214 Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt

4 Lý Thường Kiệt - Trường Cao Đẳng Điện Lực Miền Trung

Lý Thường Kiệt

26 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Dệt May Hoà Thọ

Nguyễn Tất Thành

40 Nguyễn Tất Thành - Công Ty Cổ Phần Công Trình Công Cộng Hội An

Nguyễn Tất Thành

120 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

172 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

290 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

362 Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Tất Thành

1563 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1455 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1271 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

1097 Trần Thủ Độ - Đối Diện Cụm Công Nghiêp An Lưu

Trần Thủ Độ

863 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

831 Trần Thủ Độ - Đối Diện Bể Bơi Vùng Đông TX Điện Bàn

Trần Thủ Độ

572 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

285 Trần Thủ Độ

Trần Thủ Độ

171 Trần Thủ Độ - Nhà Văn Hoá Khối Phố Cẩm Sa

Trần Thủ Độ

953 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

811 Trần Hưng Đạo - Đối Diện Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong

Trần Hưng Đạo

677 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

553 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

333 Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Trạm Xe Buýt  Đại Học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

Bến xe buýt đại học Việt Hàn

Trần Đại Nghĩa

Đ/d 722-724 Lê Văn Hiến (Chùa Non Nước)

Lê Văn Hiến

Đ/d UBND quận Ngũ Hành Sơn

Lê Văn Hiến

125-127 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Đ/d 50 Lê Văn Hiến

Lê Văn Hiến

Rạp chiếu phim Metiz

đường 2/9

đ/d Quảng trường 2/9

đường 2/9

Nhà hàng Phì lũ

đường 2/9

Công viên Apec

đường 2/9

Đài DRT (Đ/d 256 Bạch Đằng)

Bạch Đằng

Đ/d chợ Hàn (Đối diện 122 Bạch Đằng)

Bạch Đằng

Đối diện sân tenis bạch Đằng

Bạch Đằng

Đối Diện 65 Nguyễn Tất Thành

 Nguyễn Tất Thành

58 Lý Thái Tông

Lý Thái Tông

Bến Xe TT Đà Nẵng - Cao Sơn Pháo

 Cao Sơn Pháo

 
 

 

 

ROUTE 03: AIRPORT ĐA NANG – BA NA HILLS TOURIST AREA (WITHOUT SUBSIDY)

 

 

1. Starting and Ending Points:

  • Starting Point: Airport Bus Station
  • Ending Point: Ba Na Hills Tourist Area Parking Lot

2. Route:              ​ 

       - Chiều đi: Trạm xe buýt Sân bay – Trường Thi 7 – Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Tri Phương - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng – Hoàng Văn Thái – Bà Nà – Suối Mơ - Bãi đỗ xe khu du lịch Bà Nà Hills.

       - Chiều về: Bãi đỗ xe khu du lịch Bà Nà Hills – Bà Nà – Suối Mơ – Hoàng Văn Thái – Tôn Đức Thắng – Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Nguyễn Tri Phương – Nguyễn Văn Linh – Trường Thi 7 - Trạm xe buýt Sân bay.

3. Fare:

ROUTE DISTANCE

FARE (VND/Passenger)

Less than 1/2 route distance

15.000

From 1/2 route distance to full route

30.000

Student fare

8.000

Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 750.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ)

4. Technical Specifications :

NO.

OPERATIONAL INDICATORS

UNIT

SPECIFICATIONS

1

Average route distance

Km

25

2

Travel time per trip

Minutes/trip

60

3

Vehicle type

Brand, seating capacity

(GAZelle B26, with air conditioning)

4

Total trips per day

Trips/day

48

5

Operating hours per day

Hours

 

At Danang International Airport Bus Station

 

 

First departure

 

07:00 AM

Last departure

 

06:00 PM

At Ba Na Hills Tourist Area Bus Station

 

 

First departure

 

08:00 AM

Last departure

 

07:00 PM

6

Number of vehicles operating according to the vehicle schedule

Vehicles/day

07

5. Bus Schedule:

 

 

 

 

TUYẾN BUÝT SỐ 06: SÂN BAY ĐÀ NẴNG - ĐẠI HỌC VIỆT HÀN

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Sân bay Đà Nẵng – Đại học Việt Hàn;

- Số hiệu tuyến: 06.

2. Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần xe khách Phương Trang Futabuslines.

3. Điểm đầu, cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Sân bay;

- Điểm cuối: Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn.

4. Lộ trình tuyến:

- Chiều đi: Trạm xe buýt Sân bay – Trường Thi 7 - Nguyễn Văn Linh - Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Vào cổng Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh - đường nội bộ tầng 1 qua nhà ga quốc tế, nhà ga quốc nội) - Duy Tân – Nguyễn Văn Linh – Cầu Rồng – Võ Văn Kiệt – Võ Nguyên Giáp - Trường Sa - Võ Quý Huân– Hoàng Minh Thắng – Trần Quốc Vượng – Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đường nội bộ khu đô thị FPT (đường trung tâm kéo dài tới ĐH FPT) – Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Trần Đại Nghĩa – Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn.

- Chiều về: Trạm xe buýt ĐH Việt Hàn – Trần Đại Nghĩa - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường nội bộ khu đô thị FPT (đường trung tâm kéo dài tới ĐH FPT) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa -Trần Quốc Vượng - Hoàng Minh Thắng - Võ Quý Huân - Trường Sa - Võ Nguyên Giáp - Võ Văn Kiệt - Cầu Rồng - Nguyễn Văn Linh – Sân bay Quốc tế Đà Nẵng (Vào cổng Trạm thu phí Nguyễn Văn Linh - đường nội bộ tầng 1 qua nhà ga quốc tế, nhà ga quốc nội) - Duy Tân - Nguyễn Văn Linh - Trường Thi 7 – Trạm xe buýt Sân bay.

5. Cự ly tuyến bình quân: 21,3 km.

6. Số lượt xe chạy trong ngày: 48 lượt/ngày.

7. Thời gian hoạt động trong ngày của tuyến:

- Thời gian mở bến:

+ Trạm xe buýt sân bay: 05h45;

+ Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn: 05h30.

- Thời gian đóng bến:

+ Trạm xe buýt sân bay: 19h25;

+ Trạm xe buýt Đại học Việt Hàn: 19h00.

8. Tần suất hoạt động: 30-60 phút/chuyến.

9. Nhãn hiệu, sức chứa và số xe hoạt động trên tuyến:

- Nhãn hiệu: Kim Long;

- Sức chứa: 40 chỗ (bao gồm 21 chỗ đứng và 19 chỗ ngồi);

- Xe mới 100%;

- Số lượng xe: 05 xe.

- Biểu đồ chạy xe:

10. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Nhỏ hơn hoặc bằng ½ cự ly tuyến (Từ 10,65km trở xuống): 15.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên ½ cự ly tuyến đến toàn cự ly tuyến (Trên 10,65km đến hết tuyến): 22.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Miễn phí giá vé cho các đối tượng sau: Trẻ em dưới 06 tuổi; Người khuyết tật đặc biệt nặng; Cán bộ lão thành cách mạng; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Thương, bệnh binh có tỷ lệ thương tật 81% trở lên; Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm độc hóa học suy giảm lao động từ 81% trở lên; Anh hùng lực lượng vũ trang; Anh hùng lao động; Cha, mẹ, vợ, con liệt sĩ.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 380.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng.

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng.

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh dưới 81% thương tật;

+ Người khuyết tật (nặng, nhẹ).

11. Màu sơn xe: màu chủ đạo là màu xanh, trên thân xe có đặc trưng nhận diện xe buýt thành phố Đà Nẵng là 3 dải màu vàng, trắng, xanh chạy dọc thân xe.

12. Thời gian bắt đầu thực hiện: từ ngày 25/01/2026.

13. Căn cứ:

- Quyết định số 40/QĐ-SXD ngày 15/01/2026 của Sở Xây dựng về việc công bố mở tuyến xe buýt số 06: Sân bay Đà Nẵng - Đại học Việt Hàn.

   ROUTE 09: UNG BUOU HOSPITAL – PHAM HUNG 

​

  1. Route Name and Number:
    • Route Name: Ung Buou Hospital – Pham Hung
    • Route Number: 09
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: Ung Buou Hospital
    • Ending Point: Pham Hung Bus Station
  3. Route Information: Ung Buou Hospital – Hoang Thi Loan – Nguyen Sinh Sac – Ton Duc Thang - Hoang Van Thai – Hoang Minh Thao – Le Sao – Bui Tan Dien - Le Dinh Ky - Le Trong Tan - Ton Dan – Vu Lang – Truong Chinh - Le Dai Hanh – Ong Ich Duong – Cam Le Bridge - Pham Hung - Pham Hung Bus Station.
  4. Fare:

ROUTE DISTANCE

FARE (VND/Passenger)

Less than 1/2 route distance

10,000

From 1/2 route distance to full route

15,000

Student fare

8,000

  1. Technical Specifications:

NO.

OPERATIONAL INDICATORS

UNIT

SPECIFICATIONS

1

Average route distance

Km

16

2

Travel time per trip

Minutes/trip

40

3

Vehicle type

Brand, seating capacity

(GAZelle B26, with air conditioning)

4

Total trips per day

Trips/day

110

5

Operating hours per day

Hours

 

First departure

 

05:30 AM

Last departure

 

07:00 PM

6

Number of vehicles operating according to the vehicle schedule

Vehicles/day

07

 

  1. Bus Schedule:

      ROUTE 13: UNG BUOU HOSPITAL – UNIVERSITY VIET NAM KOREA (NON-SUBSIDIZED)

Route 13: Oncology Hospital – Vietnam-Korea University (Non-subsidized)

  1. Route Name and Number:
    • Route Name: Oncology Hospital – Vietnam-Korea University
    • Route Number: 13
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: Oncology Hospital
    • Ending Point: Vietnam-Korea University (Vietnam-Korea University Bus Stop)
  3. Route:
    • Oncology Hospital – Hoang Thi Loan – Nam Tran – Ton Duc Thang – Hue Intersection Overpass (Level 2) – Truong Chinh – Le Dai Hanh – Nguyen Huu Tho – Nguyen Tri Phuong Bridge – Vo Chi Cong – Tran Dai Nghia – Vietnam-Korea University (Vietnam-Korea University Bus Stop).
  4. Fare:

Distance

Fare (VND/Passenger)

Less than half the route

10,000 VND

From half the route to the full route

18,000 VND

Fare for students

8,000 VND

  1. Technical Specifications:

No.

Operating Specifications

Unit

Parameter

1

Average route length

Km

19

2

Travel time per trip

Minutes/trip

40

3

Vehicle type

Model, seating (standing and sitting)

GAZelle B26 (Air-conditioned)

4

Total trips per day

Trips/day

110

5

Operating hours per day

Hours

-

 

+ First departure

-

05:30 AM

 

+ Last departure

-

07:00 PM

6

Number of vehicles in operation

Vehicles/day

8

  1. Bus Schedule:

 

      ROUTE 14: HAN RIVER PORT– HIGH - TECH PARK (NON-SUBSIDIZED)

 

Route 14: Han River Port – High-Tech Park (Non-subsidized)

  1. Route Name and Number:
    • Route Name: Han River Port – High-Tech Park
    • Route Number: 14
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: Han River Port (beginning of Nhu Nguyet Street)
    • Ending Point: High-Tech Park Bus Stop
  3. Route:
    • Outbound: Han River Port (beginning of Nhu Nguyet Street) - Đống Đa – Tran Phu – Le Duan – Dien Bien Phu – Hue Intersection Overpass (Level 2) – Hoang Thi Loan – Nguyen Sinh Sac – Ton Duc Thang – Au Co – DT602 – DT601 – Nguyen Tat Thanh – Nam Hai Van Bypass – High-Tech Park Bus Stop.
    • Inbound: High-Tech Park Bus Stop – Nam Hai Van Bypass – Nguyen Tat Thanh – DT601 – DT602 – Au Co – Ton Duc Thang – Nguyen Sinh Sac – Hoang Thi Loan – Hue Intersection Overpass (Level 2) – Dien Bien Phu – Le Duan - Đường dẫn xuống đường Bạch Đằng – Bach Dang – Han River Port (beginning of Nhu Nguyet Street).
  4. Fare:

Distance

Fare (VND/Passenger)

Less than half the route

15,000 VND

From half the route to the full route

25,000 VND

Fare for students

8,000 VND

Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 650.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

  1. Technical Specifications:

- Cự ly tuyến bình quân: 26,1 Km;

- Thời gian hành trình 1 chuyến xe: 60 phút/chuyến;

- Thời gian mở tuyến: 05h45

- Thời gian đóng tuyến: 18h00

- Tần suất chạy xe: 75-105 phút/chuyến;

- Số lượt chạy xe trong ngày: 20 lượt/ngày;

- Số xe vận doanh: 02 xe;

- Chủng loại phương tiện (Hiệu xe, số chỗ (đứng và ngồi)): GAZelle B26 (Có máy lạnh).

  1. Bus Schedule:7. Căn cứ: Quyết định số 734/QĐ-SXD ngày 29/12/2025 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu khai thác và biểu đồ chạy xe đối với tuyến xe buýt số 14: Cảng sông Hàn – Khu Công nghệ cao.

TUYẾN 21: BẾN XE TRUNG TÂM - TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG – CẦU TAM KỲ (PHƯỜNG HƯƠNG TRÀ)

1. Tên, số hiệu tuyến và loại hình tuyến:
- Tên tuyến: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà).

- Số hiệu tuyến: 21

- Loại hình tuyến: Không trợ giá

2. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo - Phường An Khê).

- Điểm cuối: 954 Phan Châu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).

3. Lộ trình:

+ Chiều đi: Bến xe Trung tâm - Tôn Đức Thắng - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Điện Biên Phủ - Nguyễn Đức Trung - Trần Cao Vân - Đống Đa - Lý Tự Trọng - Trần Phú (TTHC thành phố) - Nguyễn Văn Linh - Đường 2/9 - CMT8 - Ông Ích Đường - Cầu Cẩm Lệ - Phạm Hùng - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Bến xe khách Tam Kỳ - Phan Bội Châu - Phan Chu Trinh - 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà).

+ Chiều về: 954 Phan Chu Trinh (Cầu Tam Kỳ - Phường Hương Trà) - Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu - Bến xe khách Tam Kỳ - Quốc lộ 1 - cầu Hương An cũ - Quốc lộ 1 - Phạm Hùng - Cầu Cẩm Lệ - Ông Ích Đường - CMT8 - Đường 2/9 - Bạch Đằng - Lý Tự Trọng (TTHC thành phố) - Đống Đa - Trần Cao Vân - Nguyễn Đức Trung - Điện Biên Phủ - Cầu vượt ngã ba Huế (tầng 3) - Tôn Đức Thắng - Bến xe Trung tâm.

4. Giá vé:

a. Giá vé lượt:

- Giá vé lượt áp dụng đối với hành khách (trừ học sinh, sinh viên) có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 20.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - 45km: 35.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 45km - 65km: 45.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 65km - Suốt tuyến: 48.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho học sinh, sinh viên: 8.000 đồng/hành khách/lượt.

- Giá vé lượt áp dụng cho CBCCVC có cự ly di chuyển:

+ Từ 10 km trở xuống: 6.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 10km - 25km: 14.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 25km - 45km: 25.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 45km - 65km: 32.000 đồng/hành khách/lượt.

+ Trên 65km - Suốt tuyến: 36.000 đồng/hành khách/lượt.

b. Giá vé tháng:

- Áp dụng với đối tượng hành khách bình thường:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 850.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 1.000.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách ưu tiên(*):

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 300.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 400.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

- Áp dụng với đối tượng hành khách là CBCCVC:

+ Giá vé tháng đơn tuyến: 600.000 đồng/hành khách/tháng.

+ Giá vé tháng liên tuyến: 700.000 đồng/hành khách/tháng (Vé tháng liên tuyến này áp dụng cho tất cả các tuyến xe buýt bao gồm buýt không trợ giá và có trợ giá do Công ty CPXK Phương Trang - FUTA Bus Lines đang đảm nhận khai thác tại thành phố Đà Nẵng).

(*) Đối tượng hành khách ưu tiên bao gồm:

+ Học sinh, sinh viên (không bao gồm hệ đào tạo vừa học vừa làm);

+ Công nhân làm việc trong các khu công nghiệp;

+ Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên);

+ Người đang hưởng chính sách thương, bệnh binh;

+ Cha mẹ, vợ, con, thân nhân thờ cúng liệt sĩ;

+ Người khuyết tật nhẹ.

5. Các chỉ tiêu khai thác:

a. Thời gian hoạt động hàng ngày: 4h45-17h30.

b. Thời gian chạy xe: 150 phút, trong đó thời gian chạy xe từ TTHC thành phố đến Cầu Tam Kỳ khoảng 120 phút.

c. Tần suất hoạt động: 05-45 phút/chuyến (trong đó: Các khung giờ cao điểm từ 05h00 - 05h30 và từ 16h45 - 17h15 hàng ngày hoạt động với tần suất 05 phút/chuyến).

d. Số lượt xe chạy: 64 lượt/tuyến/ngày.

e. Số xe vận hành trên tuyến: 16 xe chạy; dự phòng: 5 xe.

f. Cự ly tuyến bình quân: 77,2 km

(Đính kèm phụ lục biểu đồ chạy xe trên tuyến)

6. Biểu đồ chạy xe.

7. Điểm dừng

Chiều đi: Bến xe Trung tâm – Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng - Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà)

Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)

Cao Sơn Pháo

171 Tôn Đức Thắng

Tôn Đức Thắng

557 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

57 Nguyễn Đức Trung

Nguyễn Đức Trung

581 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Số 495 UBND Xuân Hà

Trần Cao Vân

301 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

189 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

73 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Đ/d 206 – 208 CV Quang Trung

Quang Trung

249 Đống đa

Đống đa

12 Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

Bãi Đậu Xe Trung Tâm hành Chính đường Trần Phú

Trần Phú

Nhà thờ Con Gà (đối diện 151 Trần Phú)

Trần Phú

TTHC Quận Hải Châu (270 Trần Phú)

Trần Phú

đ/d Công viên Apec

đường 2/9

152 - 154A đường 2/9

đường 2/9

214 - 216 đường 2/9

đường 2/9

332 Đường 2/9

đường 2/9

Đối diện Rạp chiếu phim Metiz (Đối diện khu vui chơi Helio 470-472 đường 2/9)

đường 2/9

518 đường 2/9

đường 2/9

Đối diện siêu thị Mega

CMT8

Bệnh viện Tâm Trí

CMT8

178 Cách Mạng Tháng 8

CMT8

58 Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

164 -166 đường Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

50 Phạm Hùng

Phạm Hùng

182 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Trạm xe buýt Phạm Hùng

Phạm Hùng

334 Phạm Hùng

Phạm Hùng

542 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Đ/d 461 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Bưu Điện Miếu Bông - QL1A

QL1A

ISUZU-QL1A

QL1A

Bến Xe Phía Nam

QL1A

Ô Tô Hồng Sơn - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện UBND Xã Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trạm CSGT Cửa Ô Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tứ Câu - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trường Trung Cấp Quảng Đông - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đầu Cầu Thanh Quýt - QL1A

Hùng Vương

Bến Xe Bắc Quảng Nam - QL1A

Hùng Vương

8 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

134 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

278 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Ngã 3 Đường Tránh QL1A

Trần Nhân Tông

58 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

216 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

Bến Xe TT Nam Phước Quảng Nam

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Đông Lành

Quốc Lộ 1A

Cầu Phú Phong

Quốc Lộ 1A

Chợ Mộc Bài - Quế Sơn

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Điện Máy Xanh Hương An

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Hương An Cũ

Tỉnh Lộ 611

Ngã 3 Hương An Mới

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên

Quốc Lộ 1A

Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa

Quốc Lộ 1A

Cổng Làng Quán Hương

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Cây Cóc - QL1A

Quốc Lộ 1A

Qua Cầu Gò Phật - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Ngọc Phô

Quốc Lộ 1A

Sân Vận Động Xã Bình Tú

Quốc Lộ 1A

Trường THCS Phan Bội Châu

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Xóm Mới - Bình Trung

Quốc Lộ 1A

Ngã 4 Quán Gò

Quốc Lộ 1A

An Thọ - Tam An - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 KCN Tam Thăng

Quốc Lộ 1A

Ngã 4  Kỳ Lý

Quốc Lộ 1A

Công Ty Bảo Việt Nhân Thọ

Quốc Lộ 1A

10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

32 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Đối Diện Bệnh Viện Minh Thiên - Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

94 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

112 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

VNPT Quảng Nam - 2A Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

120 Phan Bội Châu - Ngân Hàng Agribank

Phan Bội Châu

140 Phan Bội Châu - Chùa Đạo Nguyên

Phan Bội Châu

156 Phan Bội Châu - Toà Án Nhân Dân Tam Kỳ

Phan Bội Châu

26 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

238 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

324 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

394 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

494 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

546 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

608 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Nhà Thờ Tam Kỳ - Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

816 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Điểm Cuối Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Chiều về: Cầu Tam Kỳ (phường Hương Trà) - TTHC thành phố Đà Nẵng - Bến xe Trung tâm

Điểm Đầu Tam Kỳ - 954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

781 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

531 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

467 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

341 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

275 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

73 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Siêu Thị Coop Mart - Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

283 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

239 Phan Bội Châu - Ngân Hàng BIDV

Phan Bội Châu

201 Phan Bội Châu - Đối Diện Ngân Hàng Đông Á

Phan Bội Châu

135 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Bệnh Viện Minh Thiện - Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

1 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Ngã 4 Kỳ Lý - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thăng - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tam Thành - Gần Cầu Bà Dụ - QL1A

Quốc Lộ 1A

An Thọ - Tam An  QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 4 Quán Gò - QL1A

Quốc Lộ 1A

Xóm Mới - Bình Trung - QL1A

Quốc Lộ 1A

Trường THCS Phan Bội Châu - QL1A

Quốc Lộ 1A

Nghĩa Trang Xã Bình Tú - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Ngọc Phô - QL1A

Quốc Lộ 1A

Cầu Gò Phật - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Cây Cóc - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Bệnh Viện Đa Khoa Thăng Hoa - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Sát Hạch Bình Nguyên - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Hương An Mới - QL1A

Quốc Lộ 1A

Điện Máy Xanh Hương An - QL1A

Quốc Lộ 1A

Cây Xăng Dầu Mộc Bài - QL1A

Quốc Lộ 1A

Qua Cầu Phú Phong - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Đông Lành - QL1A

Quốc Lộ 1A

Đối Diện Bến Xe TT Nam Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

53 Điện Biên Phủ

Điện Biên Phủ

Sân Vận Động Phường Điện Minh

Trần Nhân Tông

215 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Công Viên Thanh Niên

Trần Nhân Tông

5 Trần Nhân Tông

Trần Nhân Tông

Bệnh Viện Đa Khoa Vĩnh Đức - QL1A

Hùng Vương

Gần Trạm Thu Phí Điện Bàn - QL1A

Hùng Vương

Nghĩa Trang Liệt Sỹ Điện Bàn - QL1A

Hùng Vương

Ngã 3 Lầu Sụp - QL1A

Quốc Lộ 1A

Ngã 3 Tứ Câu - QL1A

Quốc Lộ 1A

UBND Xã Hoà Phước - QL1A

Quốc Lộ 1A

Kho Đá Đông Ấn - QL1A

Quốc Lộ 1A

Bến Xe Khách Phía Nam

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

467 Phạm Hùng

Phạm Hùng

333 Phạm Hùng

Phạm Hùng

171 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Đ/d trạm xe buýt Phạm Hùng

Phạm Hùng

121 Phạm Hùng

Phạm Hùng

Cty Toyota Phạm Hùng

Phạm Hùng

297 Đường Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

175 Ông Ích Đường

Ông Ích Đường

151 Cách mạng tháng 8

CMT8

25 Cách mạng tháng 8

CMT8

Metro Đà Nẵng

CMT8

105 đường 2/9

đường 2/9

Trung tâm giải trí Helio

đường 2/9

Đ/d lilama 7 đường 2/9

đường 2/9

Nhà hàng Phì Lũ đường 2/9

đường 2/9

Đ/d 156 đường 2/9

đường 2/9

Công viên apec

đường 2/9

Đ/d 256 Bạc Đằng

Bạch Đằng

Đ/d 122 Bạch Đằng

Bạch Đằng

Đ/d 66 Bạch Đằng (đ/d bưu điện tp)

Bạch Đằng

Đ/d sân Tenis Bạch Đằng

Bạch Đằng

23 Lý Tự Trọng

Lý Tự Trọng

326 Đống Đa

Đống đa

24 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

162 Trần Cao Vân (Trường THCS Hoàng Diệu)

Trần Cao Vân

312 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

396 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

574 Trần Cao Vân (Bảo hiểm xã hội Thanh Khê )

Trần Cao Vân

674 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Đ/d Trạm điện Nguyễn Đức Trung

Nguyễn Đức Trung

Bến xe Trung tâm (97-99 Cao Sơn Pháo)

Cao Sơn Pháo

TUYẾN BUÝT PHỤC VỤ DU LỊCH: HỘI AN - MỸ SƠN - CỔNG TRỜI ĐÔNG GIANG

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến buýt phục vụ du lịch: Hội An - Mỹ Sơn - Cổng trời Đông Giang

- Số hiệu tuyến: 01DL

2. Thời gian hoạt động:

- Tại Bãi đỗ xe Khu Du Lịch Nam Hội An City: 08 giờ 00 phút và 14 giờ 00 phút.

- Tại Bãi xe Khu Đền tháp Mỹ Sơn: 09 giờ 00 phút và 15 giờ 00 phút.

- Tại Bãi xe Cổng trời Đông Giang: 11 giờ 00 phút và 14 giờ 00 phút.

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa)

- Điểm cuối: Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa) - Cầu Cửa Đại - đường Võ Chí Công - Đường Cửa Đại - đường Trần Nhân Tông - đường Lý Thường Kiệt - đường Hai Bà Trưng - đường Nguyễn Tất Thành - đường 28 tháng 3 - đường Hùng Vương - đường ĐT608 - đường Mẹ Thứ - đường Trần Nhân Tông - đường ĐT609 - đường Hùng Vương - đường Đỗ Đăng Tuyển - cầu Giao Thủy - đường QL 14H - đền Tháp Mỹ Sơn (khách dừng tham quan tại đền Tháp Mỹ Sơn) - đường QL 14H - cầu Giao Thủy - đường Đỗ Đăng Tuyển - đường Hùng Vương - đường Nguyễn Tất Thành - đường ĐT609 - Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang.

- Chiều về: Bãi đỗ xe Cổng Trời Đông Giang - đường ĐT609  - đường Nguyễn Tất Thành  - đường Hùng Vương  - đường Đỗ Đăng Tuyển  - cầu Giao Thủy  - đường QL 14H  - đền Tháp Mỹ Sơn (khách dừng tham quan tại đền Tháp Mỹ Sơn)  - đường QL 14H  - cầu Giao Thủy  - đường Đỗ Đăng Tuyển - đường Hùng Vương - đường ĐT609  - đường Trần Nhân Tông  - đường Mẹ Thứ  - đường ĐT608 - đường Hùng Vương  - đường 28 tháng 3  - đường Nguyễn Tất Thành  - đường Hai Bà Trưng  - đường Lý Thường Kiệt  - đường Trần Nhân Tông  - Đường Cửa Đại  -  đường Võ Chí Công  - Cầu Cửa Đại  - Khu Đô Thị du Lịch Nam Hội An City (Xã Duy Nghĩa)

STT

Tuyến chuyên biệt khách du lịch Hội An - Mỹ Sơn –

Cổng trời Đông Giang

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

01

Khu Đô Thị Nam Hội An City

Trường Giang 1, Duy Nghĩa, TP Đà Nẵng

Bãi Đỗ Xe Khu Du Lịch Cổng Trời Đông Giang

 

02

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

Bãi Đỗ Xe Khu Di Tích Thánh Địa Mỹ Sơn

03

Bãi Đỗ Xe Khu Du Lịch Cổng Trời Đông Giang

 

Khu Đô Thị Nam Hội An City

Trường Giang 1, Duy Nghĩa, TP Đà Nẵng

b) Cự ly trung bình: 106km (chiều đi: 106 km, chiều về: 106 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: 8/4/2025

d) Giá vé:

- Tuyến Hội An - Mỹ Sơn - CT Đông Giang: 250.000 đồng/lượt.

- Vé xe buýt chặng Hội An - Mỹ Sơn: 150.000 đồng/lượt.

- Vé xe buýt chặng Mỹ Sơn – CT Đông Giang: 150.000 đồng/lượt.

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 24 chỗ (16 chỗ ngồi, 8 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 02 xe (02 xe vận doanh)

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Khu du lịch sinh thái Hang Gợp

g) Biểu đồ chạy xe: Lịch trình chạy xe

Biểu đồ chạy xe Tuyến xe buýt số 01DL

Số lượt chạy xe trong ngày là 02 lượt/ Ngày

Nốt

Hội An – Cổng Trời Đông Giang

Cổng Trời ĐG

Hội An

 

Chiều đi

Chiều về

Chiều đi

Chiều về

1

8H:00

14H:00

11H:00

14H:00

h) Căn cứ:

- Công văn Số: 7767/SXD-VTATGT ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Sở Xây dựng TPĐN V/v điều chỉnh lộ trình tuyến buýt du lịch 01DL: Hội An – Mỹ Sơn – Cổng trời Đông Giang

TUYẾN TAM KỲ - TRÀ MY

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt Tam Kỳ - Trà My và ngược lại.

- Số hiệu tuyến: 02

2. Thời gian hoạt động: từ 5h00 đến 17h00 (35 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Bến xe Tam Kỳ.

- Điểm cuối: Bến xe khách Bắc Trà My đến Ngã 3 Trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)).

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Bến xe Tam Kỳ - đường Phan Bội Châu - Nguyễn Du - Lê Lợi - Hùng Vương - Huỳnh Thúc Kháng – Phan Châu Trinh – Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng - ga Tam Kỳ (đường Nguyễn Hoàng) - Trần Cao Vân – Lê Tấn Trung - QL 40B – Bến xe khách Bắc Trà My đến Ngã 3 Trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)).

- Chiều về: Ngã 3 trà Đốc (một số chuyến trong ngày kết nối Bến xe khách Nam Trà My (nếu có)) đến Bến xe khách Bắc Trà My – QL40B – Lê Tấn Trung – Trần Cao Vân – đường Nguyễn Hoàng – ga Tam Kỳ (đường Nguyễn Hoàng) – Trần Cao Vân – Phan Châu trinh – Huỳnh Thúc Kháng – Hùng Vương – Lê Lợi – Nguyễn Du – đường Phan Bội Châu – Bến xe Tam Kỳ.

STT

Tuyến TAM KỲ - TRÀ MY

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

Ngã 3 Trà Đốc

QL40B

2

Số 10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Cà phê Thảo Ly

QL40B

3

Đối diện Bện Viện Minh Thiện

Phan Bội Châu

Chợ Bắc Trà My

QL40B

4

VNPT Quảng Nam

Phan Bội Châu

Công an huyện Bắc Trà My cũ

QL40B

5

120 Phan Bội Châu - Ngân hàng Agribank Quảng Nam

Phan Bội Châu

Kho Bạc nhà nước Bắc Trà My cũ

QL40B

6

156 Phan Bội Châu – Tòa án nhân dân khu vực V

Phan Bội Châu

Bến xe Bắc Trà My

QL40B

7

Đối diện nhà thuốc Long Châu

Nguyễn Du

Ngã ba Trà Dương

QL40B

8

Cao đẳng Y tế Quảng Nam

Nguyễn Du

Honda Chương, Tiên Hiệp

QL40B

9

Ký túc xá cao đẳng y tế Quảng Nam

Lê Lợi

Cách nhà lưu niệm Cụ Huỳnh Thúc Kháng 50m về hướng Bắc Trà My

QL40B

10

Cổng trường Đại học Quảng Nam

Hùng Vương

Hiệu buôn Phương Lan, Tiên Phước

QL40B

11

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên môi trường Quảng Nam

Hùng Vương

Hạt kiểm Lâm Tiên Phước

QL40B

12

258 Hùng Vương – Nhà khách Hùng Vương

Hùng Vương

Bệnh viện Thái Bình Dương, Tiên Phước

QL40B

13

191 Huỳnh thúc Kháng -Tỉnh đoàn Quảng Nam

Huỳnh Thúc Kháng

Ngã 3 Bà Xù, Tiên Phước

QL40B

14

394 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Tượng đài Tiên Thọ

QL40B

15

494 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Ủy ban nhân dân xã Tam Dân cũ

QL40B

16

36 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Chợ Tam Dân

QL40B

17

212 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Khu Công nghiệp Tam Thái

QL40B

18

356B Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Cà phê Mộc

QL40B

19

444 Trần Cao Vân – Nhà thờ Tin Lành

Trần Cao Vân

449 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

20

Đối diện cơ khí Quang Sơn, Tam Thái

QL40B

339 Trần Cao Vân -Điện máy xanh

Trần Cao Vân

21

Chợ mới Tam Dân

QL40B

71 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

22

Chợ cũ Tam Dân

QL40B

341 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

23

Áo cưới Như Quỳnh, Tam Dân

QL40B

Công trường Cao Đẳng Quảng Nam

Huỳnh Thúc Kháng

24

Bưu điện Tiên Tho

QL40B

Đối diện nhà khách 258 Hùng Vương

Hùng Vương

25

Ngân hàng Agribank – Chi nhánh Tiên Phước

QL40B

Cây xăng dầu Hùng Vương

Hùng Vương

26

Đài truyền thanh Tiên Phước, Tiên Kỳ

QL40B

141 Hùng Vương

Hùng Vương

27

Đối diện nhà lưu niệm Cụ Huỳnh Thúc Kháng

QL40B

Đối diện Ký Túc Xá Cao đẳng Y tế Quảng Nam

Lê Lợi

28

UBND xã Tiên Hiệp cũ

QL40B

Bệnh viện Đa khoa Quảng Nam

Nguyễn Du

29

Trường tiểu học Tiên Hiệp

QL40B

Bờ Hồ Nguyễn Du

Nguyễn Du

30

Cách cổng trường Mẫu giáo Hoa Hồng 20m

QL40B

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

31

Ngã 3 Trà dương

QL40B

239 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

32

Bến xe Bắc Trà My

QL40B

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

33

Cách cổng phòng Giáo dục Đào tạo Bắc Trà My 20m

QL40B

201 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

34

Đối diện dịch vụ du lịch Tân Tin, Bắc Trà My

QL40B

Bệnh viện Minh Thiên

Phan Bội Châu

35

Cách cổng trường PT dân tộc Nội trú Nước Oa 20m hướng về Bắc Trà My

QL40B

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

36

Ngã 3 Trà Đốc

QL40B

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

b) Cự ly trung bình: 63 km (chiều đi: 63 km, chiều về: 63 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ ngày 25/04/2014.

d) Giá vé:

a) Tam Kỳ đi Trà My:

- Nội thành Tam Kỳ - Ngã 4 Trường Xuân

10.000

- Tam Kỳ - chợ Tam Dân

15.000

- Tam Kỳ - chợ Tiên Thọ

20.000

- Tam Kỳ - Thị trấn Tiên Kỳ

25.000

- Tam Kỳ - Ngã 3 cụ Huỳnh

30.000

- Tam Kỳ - Ngã 3 Tiên Hiệp

35.000

- Tam Kỳ - Trà My, ngã 3 Trà Đốc

43.000

b) Trà My đi Tam Kỳ:

- Trà My, ngã 3 Trà Đốc - Trà Dương

10.000

- Trà My – Ngã 3 Tiên Hiệp

15.000

- Trà My – Ngã 3 cụ Huỳnh

20.000

- Trà My – Thị trấn Tiên Kỳ

25.000

- Trà My – chợ Tiên Thọ

30.000

- Trà My – chợ Tam Dân

35.000

- Trà My – Tam Kỳ

43.000

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Thaco

- Sức chứa: 39 chỗ; trong đó có 12 xe (19 chỗ ngồi, 20 chỗ đứng), 02 xe (23 chỗ ngồi, 16 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 14 xe (10  xe vận doanh + 04 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: HTX Vận tải và KDTH Tam Kỳ.

g) Biểu đồ chạy xe:

- Chiều từ Tam Kỳ đi Trà My:

Chuyến

Bến xe Tam Kỳ

Đại học Quảng Nam

Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng

Huỳnh Thúc Kháng – Quốc lộ 40B (thị trấn Tiên Kỳ)

Bến xe khách Bắc Trà My (thị trấn Trà My)

1

5:00

5:10

5:20

6:05

6:50

2

5:35

5:45

5:55

6:40

7:25

3

6:10

6:20

6:30

7:15

8:00

4

6:45

6:55

7:05

7:50

8:35

5

7:20

7:30

7:40

8:25

9:10

6

7:55

8:05

8:15

9:00

9:45

7

8:30

8:40

8:50

9:35

10:20

8

9:05

9:15

9:25

10:10

10:55

9

9:40

9:50

10:00

10:45

11:30

10

10:15

10:25

10:35

11:20

12:05

11

10:55

11:05

11:15

12:00

12:45

12

11:35

11:45

11:55

12:40

13:25

13

12:15

12:25

12:35

13:20

14:05

14

12:55

13:05

13:15

14:00

14:45

15

13:35

13:45

13:55

14:40

15:25

16

14:15

14:25

14:35

15:20

16:05

17

14:55

15:05

15:15

16:00

16:45

18

15:35

15:45

15:55

16:40

17:25

19

16:15

16:25

16:35

17:20

18:05

20

17:00

17:10

17:20

18:05

18:50

 (Định dạng thời gian: giờ:phút)

- Chiều từ Trà My đi Tam Kỳ:

Chuyến

Bến xe khách Bắc Trà My (thị trấn Trà My)

Huỳnh Thúc Kháng – Quốc lộ 40B (thị trấn Tiên Kỳ)

Trần Cao Vân – Nguyễn Hoàng

Đại học Quảng Nam

Bến xe Tam Kỳ

1

5:00

5:45

6:30

6:40

6:50

2

5:35

6:20

7:05

7:15

7:25

3

6:10

6:55

7:40

7:50

8:00

4

6:45

7:30

8:15

8:25

8:35

5

7:20

8:05

8:50

9:00

9:10

6

7:55

8:40

9:25

9:35

9:45

7

8:30

9:15

10:00

10:10

10:20

8

9:05

9:50

10:35

10:45

10:55

9

9:40

10:25

11:10

11:20

11:30

10

10:15

11:00

11:45

11:55

12:05

11

10:55

11:40

12:25

12:35

12:45

12

11:35

12:20

13:05

13:15

13:25

13

12:15

13:00

13:45

13:55

14:05

14

12:55

13:40

14:25

14:35

14:45

15

13:35

14:20

15:05

15:15

15:25

16

14:15

15:00

15:45

15:55

16:05

17

14:55

15:40

16:25

16:35

16:45

18

15:35

16:20

17:05

17:15

17:25

19

16:15

17:00

17:45

17:55

18:05

20

17:00

17:45

18:30

18:40

18:50

 (Định dạng thời gian: giờ:phút)

h) Căn cứ:

- Hợp đồng số: 172/HĐ-SGTVT ngày 20/12/2023 giữa Sở giao thông vận tải Quảng Nam (cũ) và Hợp tác xã Vận tải & KDTH Tam Kỳ về việc ký kết Hợp đồng khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt Tam Kỳ - Trà My và ngược lại;

- Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh Danh mục mạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh và liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 – 2030, định hướng đến năm 2050;

- Thông báo số 4882/TB-SGTVT ngày 29/12/2023 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc Thông báo về lịch trình hoạt động của các tuyến xe buýt nội tỉnh.

TUYẾN TAM KỲ - NÚI THÀNH

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt số 05 Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại.

- Số hiệu tuyến: 05

2. Thời gian hoạt động: từ 6h00 đến 17h00 (60 phút/chuyến)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu tuyến: Bến xe Tam Kỳ.

- Điểm cuối tuyến: Cảng Kỳ Hà.

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Bến xe Tam Kỳ - đường Phan Bội Châu – Hùng Vương – Trần Quý Cáp – Nguyễn Chí Thanh – Nguyễn Du – Trưng Nữ Vương – Hùng Vương – Huỳnh Thúc Kháng – ga Tam Kỳ - đường Nguyễn Hoàng – Trần Cao Vân – Phan Châu Trinh – QL1 – ga Núi Thành – đường Lê Lợi – Lê Hồng Phong – Trần Hưng Đạo – ĐT 618 – cảng Kỳ Hà.

- Chiều về: Cảng Kỳ Hà – ĐT 618 – Trần Hưng Đạo – Lê Hồng Phong – đường lê Lợi – ga Núi Thành – QL1 – Phan Châu Trinh – Trần Cao Vân – đường Nguyễn Hoàng (ga Tam Kỳ) – Huỳnh Thúc Kháng – Hùng Vương – Trưng Nữ Vương – Nguyễn Du – Nguyễn Chí Thanh – Trần Quý Cáp – Hùng Vương – đường Phan Bội Châu – Bến xe Tam Kỳ.

STT

Tuyến TAM KỲ - NÚI THÀNH

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

Cảng Kỳ Hà

ĐT 618

2

10 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

Ga Núi Thành

QL1

3

Cách cổng chính Bộ đội biên phòng Quảng Nam 20m

Hùng Vương

Ngã 3 Kỳ Hà cũ

QL1

4

Cách cổng QRT 20m

Hùng Vương

Thư viện Núi Thành

QL1

5

Cao đẳng Y tế Quảng Nam

Nguyễn Du

Ngã 4 Tam Giang

QL1

6

Cách cổng UBND phường Tam Kỳ 10m

Hùng Vương

Chợ Trạm

QL1

7

Trường Đại học Quảng Nam

Hùng Vương

Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

8

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên môi trường Quảng Nam

Hùng Vương

Khu công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

9

258 Hùng Vương – Nhà khách Hùng Vương

Hùng Vương

Cầu vượt Trường Hải

QL1

10

71 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

11

546 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Đối diện UBND xã Tam Anh cũ

QL1

12

608 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Cầu Máng

QL1

13

Nhà thờ Tin Lành- Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Ngã 3 Đức Bố

QL1

14

816 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Cầu Bà Bầu

QL1

15

954 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

Đối diện UBND xã Tam Xuân cũ

QL1

16

Đối diện Bê thui Phương Nam

QL1

Cây xăng Hòa Mỹ

QL1

17

Đối diện cây xăng Hòa Mỹ

QL1

Bê thui Phương Nam

QL1

18

UBND xã Tam Xuân cũ

QL1

781 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

19

Cách cầu Bà Bầu 20m hướng về Núi Thành

QL1

531 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

20

Ngã 3 Đức Bố

QL1

467 Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh

21

Cầu Máng

QL1

36 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

22

UBND xã Tam Anh cũ

QL1

170 Trần Cao Vân

Trần Cao Vân

23

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

Đối diện Nhà khách 258 Hùng Vương

Hùng Vương

24

Cầu vượt Trường Hải

QL1

Cây xăng dầu Hùng Vương

Hùng Vương

25

Cổng Khu Công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

141 Hùng Vương

Hùng Vương

26

Đối diện Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

101 Hùng Vương

Hùng Vương

27

Chợ Trạm

QL1

63 Nguyễn Du

Nguyễn Du

28

Ngã 4 Tam Giang

QL1

Cổng trường CĐ y Tế Quảng Nam

Nguyễn Du

29

Bưu điện Núi Thành

QL1

Trường Cao đẳng Phương Đông

Hùng Vương

30

Ga Núi Thành

QL1

65 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu

31

Cảng Kỳ Hà

ĐT 618

Bến xe Tam Kỳ

QL1A

b) Cự ly trung bình: 42 km (chiều đi: 42 km, chiều về: 42 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ ngày 02/8/2009

d) Giá vé:

a) Tam Kỳ đi Cảng Kỳ Hà:

- Tam Kỳ - Tam Xuân I

10.000

- Tam Kỳ - Bà Bầu

15.000

- Tam Kỳ - Tam Anh, Trường Hải

18.000

- Tam Kỳ - thị trấn Núi Thành

22.000

- Tam Kỳ - Cảng Kỳ Hà

24.000

b) Cảng Kỳ Hà đi tam Kỳ:

- Cảng Kỳ Hà – thị trấn Núi Thành

10.000

- Cảng Kỳ Hà – Trường Hải

15.000

- Cảng Kỳ Hà – Bà Bầu

18.000

- Thị trấn Núi Thành – Tam Kỳ

22.000

- Cảng Kỳ Hà – Tam Kỳ

24.000

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Transinco

- Sức chứa: 01 xe 41 chỗ (25 chỗ ngồi, 16 chỗ đứng), 02 xe 28 chỗ (19 chỗ ngồi, 9 chỗ đứng), 4 xe 42 chỗ (26 ngồi, 16 đứng)

- Số lượng xe: 07 xe (06 xe vận doanh + 01 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: HTX Vận tải & KDTH Tam Kỳ và HTX Vận tải & CGĐB Núi Thành.

g) Biểu đồ chạy xe:

- Chiều từ Tam Kỳ đi Núi Thành:

Chuyến

Bến xe Tam Kỳ

Đại học Quảng Nam

Phan Chu Trinh – Thanh Hóa (Tam Kỳ)

Lê Lợi – Phạm Văn Đồng (thị trấn Núi Thành)

Cảng Kỳ Hà

1

6:00

6:10

6:20

6:55

7:10

2

7:00

7:10

7:20

7:55

8:10

3

8:00

8:10

8:20

8:55

9:10

4

9:00

9:10

9:20

9:55

10:10

5

10:00

10:10

10:20

10:55

11:10

6

11:00

11:10

11:20

11:55

12:10

7

12:00

12:10

12:20

12:55

13:10

8

13:00

13:10

13:20

13:55

14:10

9

14:00

14:10

14:20

14:55

15:10

10

15:00

15:10

15:20

15:55

16:10

11

16:00

16:10

16:20

16:55

17:10

12

17:00

17:10

17:20

17:55

18:10

(Định dạng thời gian: giờ:phút)

- Chiều từ Núi Thành đi Tam Kỳ:

Chuyến

Cảng Kỳ Hà

Lê Lợi – Phạm Văn Đồng (thị trấn Núi Thành)

Phan Chu Trinh – Thanh Hóa (Tam Kỳ)

Đại học Quảng Nam

Bến xe Tam Kỳ

1

6:00

6:15

6:50

7:00

7:10

2

7:00

7:15

7:50

8:00

8:10

3

8:00

8:15

8:50

9:00

9:10

4

9:00

9:15

9:50

10:00

10:10

5

10:00

10:15

10:50

11:00

11:10

6

11:00

11:15

11:50

12:00

12:10

7

12:00

12:15

12:50

13:00

13:10

8

13:00

13:15

13:50

14:00

14:10

9

14:00

14:15

14:50

15:00

15:10

10

15:00

15:15

15:50

16:00

16:10

11

16:00

16:15

16:50

17:00

17:10

12

17:00

17:15

17:50

18:00

18:10

(Định dạng thời gian: giờ:phút)

h) Căn cứ:

- Công văn số 965/SGTVT-QLVT ngày 30/7/2009 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc chấp thuận tham gia khai thác tuyến xe buýt Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại;

- Công văn số 12157/SXD-VTATGT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng về việc liên quan đến hoạt động khai thác tuyến xe buýt Tam Kỳ - Núi Thành;

- Hợp đồng số 11/HĐ-SGTVT ngày 18 tháng 01 năm 2022 về việc khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt tuyến số 05 Tam Kỳ - Núi Thành và ngược lại;

- Công văn số 129/CV/HTX ngày 29 tháng 11 năm 2022 của HTX VT&KDTH TP Tam Kỳ về việc Kê khai giá cước vận tải hành khách tuyến Buýt số 5 Tam Kỳ đi Núi Thành và ngược lại;

- Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc điều chỉnh Danh mục mạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh và liền kề trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 – 2030, định hướng đến năm 2050;

- Thông báo số 4882/TB-SGTVT ngày 29/12/2023 của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam về việc Thông báo về lịch trình hoạt động của các tuyến xe buýt nội tỉnh.

TUYẾN TAM KỲ - SÂN BAY CHU LAI

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai

- Số hiệu tuyến: 12

2. Thời gian hoạt động:

- Giờ xe rời bến đi: Xuất bến trước giờ khởi hành của các chuyến bay tại Sân bay Chu Lai 130 phút.

- Giờ xe rơi bến về: Sau khi máy bay đến sân bay 20 phút.

- Số chuyến/ngày: Theo lịch các chuyến bay tại sân bay Chu Lai hằng ngày.

- Số chuyến tối thiểu phải thực hiện theo quy định.

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: 90 Phan Bội Châu (Bàn Thạch)

- Điểm cuối: Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

- Chiều đi: Đường Phan Bội Châu (Bàn Thạch) – Đường Phan Chu Trinh ( P. Tam Kỳ)  - QL1A – Đường Phạm Văn đồng (Núi Thành) -  ĐT619 (Núi Thành)-  Đường Võ Chí Công (Núi Thành) - Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai.

- Chiều về:  Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai – Đường Võ Chí Công (Núi Thành) - ĐT619 (Núi Thành)  Đường Phạm Văn Đồng (Núi Thành) – QL1A –  Đường Phan Châu Trinh ( P. Tam Kỳ)  - Đường Phan Bội Châu (Bàn Thạch).

Các điểm dừng, đón trả khách. Các điểm có biển báo điểm dừng xe buýt.

STT

Tuyến Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai

Chiều đi

Chiều về

Điểm dừng

Tên đường

Điểm dừng

Tên đường

1

Điểm đầu

90 Phan Bội Châu

 Phan Bội Châu

(Bàn Thạch)

Điểm đầu

Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

Sân bay Chu Lai

2

110 Phan Bội Châu  (Ngân Hàng BIDV)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ga Núi Thành

QL1

3

02 Phan Bội Châu  (VNPT)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ngã 3 Kỳ Hà cũ

QL1

4

06 Phan Bội Châu  (Ngân hàng Agibank)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Thư viện Núi Thành

QL1

5

 140 Phan Bội Châu  (Chùa Đạo Nguyên)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Ngã 4 Tam Giang

QL1

6

463  Phan Bội Châu (Kho bạc cũ)

Phan Bội Châu – Bàn Thạch

Chợ Trạm

QL1

7

20A Phan Chu Trinh  (KS Anh Huy)

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

8

136  Phan Chu Trinh  (Chùa  Hòa An )

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Khu công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

9

320  Phan Chu Trinh  (Chùa  Hòa An )

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Cầu vượt Trường Hải

QL1

10

394 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

11

484 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Tam Kỳ

Đối diện UBND xã Tam Anh cũ

QL1

12

544 Phan Chu Trinh  (Cầu Ngân hàng)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cầu Máng

QL1

13

 608 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Ngã 3 Đức Bố

QL1

14

 636 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cầu Bà Bầu

QL1

15

 706 Phan Chu Trinh  (Nhà thờ)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

UBND xã Tam Xuân II cũ

QL1

16

810 Phan Chu Trinh  (Cây xăng)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Cây xăng Hòa Mỹ

QL1

17

878 Phan Chu Trinh  (Tin Lành)

Phan Chu Trinh – Hương Trà

Bê thui Phương Nam

QL1

18

952 Phan Chu Trinh 

Phan Chu Trinh – Hương Trà

781  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

19

Đối diện Bê thui Phương Nam

QL1

531  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

20

Đối diện cây xăng Hòa Mỹ

QL1

467  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

21

UBND xã Tam Xuân I cũ

QL1

341  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

22

Cách cầu Bà Bầu 20m hướng về Núi Thành

QL1

275  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

23

Ngã 3 Đức Bố

QL1

73  Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

24

Cầu Máng

QL1

Siêu thị Coop Mart -   Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh ( Tam Kỳ)

25

UBND xã Tam Anh cũ

QL1

379 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

26

Ngã 3 Tam Hòa

QL1

283 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

27

Cầu vượt Trường Hải

QL1

281 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

28

Cổng Khu Công nghiệp Bắc Chu Lai

QL1

239 Phan Bội Châu – Ngân hàng BIDV

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

29

Đối diện Bệnh viện Hàn Quốc

QL1

201 Phan Bội Châu – Đối diện ngân hàng Đông Á

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

30

Chợ Trạm

QL1

Điểm cuối

135 Phan Bội Châu

Phan Bội Châu ( Bàn Thạch)

31

Ngã 4 Tam Giang

QL1

 

 

32

Bưu điện Núi Thành

QL1

 

 

33

Ga Núi Thành

QL1

 

 

34

Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai

Sân bay Chu Lai

 

 

b) Cự ly trung bình: 35 km (chiều đi: 35 km, chiều về: 35 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: 2016

d) Giá vé:

- Vé lượt ½ chặng: 35.000 đồng/lượt

- Vé lượt suốt tuyến: 50.000 đồng/lượt

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe:

- Nhãn hiệu: Samco

- Sức chứa: 40 chỗ (23 chỗ ngồi, 17 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 04 xe (4 xe vận doanh + 0 xe dự phòng)

f) Đơn vị vận hành: Công Ty TNHH MTV TMDV Vận Tải QNABUS

g) Biểu đồ chạy xe:

Chiều đi: Xe xuất bến tại điểm đầu 90 Phan Bội Châu (Bàn Thạch) trước giờ khởi hành của các chuyến bay tại Sân bay Chu Lai 130 phút.

Chiều về: Xe xuất bến tại điểm đầu Sảnh nhà ga sân bay Chu Lai  (xã Núi Thành) sau khi máy bay đến sân bay Chu Lai 20 phút.

h) Căn cứ:

- Hợp đồng số 05/HD-SGTVT ngày 19/01/2023 về việc Khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt số 12 Tam Kỳ - Sân bay Chu Lai và ngược lại giữa Sở Giao thông vận tải Tỉnh Quảng Nam và Công ty TNHH MTV TMDV vận tải Qnabus.

 

ROUTE LK01: DA NANG - HUE (NON - SUBSIDIZED BUS ROUTE)

Route LK01: Da Nang - Hue

(non-subsidized bus route)

  1. Route Name and Number:
  • Route Name: Da Nang - Hue
  • Route Number: LK01
  1. Operating Hours: from 05:30 to 19:00 every day of the week (14-15 minutes/trip)
  2. Starting and Ending Points:
  • Starting Point: Da Nang Central Bus Station
  • Ending Point: Hue South Bus Station
  1. Route Operation Information:

a) Route:

Outbound: Da Nang Central Bus Station - Ton Duc Thang - Nguyen Luong Bang - Nguyen Van Cu - Ta Quang Buu Street - Hai Van Tunnel Tuy Loan - Hai Van Tunnel - National Highway 1A - Nguyen Tat Thanh - An Duong Vuong - Hue South Bus Station.

Inbound: Hue South Bus Station - An Duong Vuong - Nguyen Tat Thanh - National Highway 1A - Hai Van Tunnel - Hai Van Tunnel Tuy Loan - Ta Quang Buu Street - Nguyen Van Cu - Nguyen Luong Bang - Ton Duc Thang - Da Nang Central Bus Station.

b) Fare:

  • Full route fare: 80,000 VND/ trip

c) Route length: 100 km

d) Start of operation: From 01/01/2020

e) Operating Units:

  • Hai Van Transport & Services Co., Ltd.;
  • Da Nang Passenger Bus & Commercial Services Joint Stock Company;
  • Hai Van Transport Services Cooperative;
  • Lien Chieu District Road Transport Support Services Cooperative;
  • Da Nang Transport Cooperative No. 1;
  • Da Nang Automobile Transport and Tourism Cooperative.

References:

  • Decision No. 1140/QD-SGTVT dated 18/12/2019 by the Department of Transport on the announcement of the opening of the Da Nang - Hue inter-provincial adjacent bus route and its reverse for operation.
  • Decision No. 758/SGTVT-QLVTPTNL dated 7/3/2022 by the Department of Transport on the restoration of the frequency of passenger transport routes between Thua Thien Hue Province and Da Nang City.

 

 

ROUTE LK02: DA NANG (VIET NAM-KOREA UNIVERSITY) – HOI AN (CUA DAI) (NON-SUBSIDIZED ROUTE)

Route LK02: Da Nang (Vietnam-Korea University) - Hoi An (Cua Dai) (Outbound)

Vietnam-Korea University Bus Station - Tran Hung Dao
158 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
292 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
584 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
Opposite Dien Ngoc Ward People's Committee - 700 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
828 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
974 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
126 Tran Thu Do - Tran Thu Do
304 Tran Thu Do - Tran Thu Do
488 Tran Thu Do - Tran Thu Do
588 Tran Thu Do - Tran Thu Do
East Zone Swimming Pool TX Dien Ban - Tran Thu Do - Tran Thu Do
832 Tran Thu Do - Tran Thu Do
900 Tran Thu Do - Tran Thu Do
1138 Tran Thu Do - Tran Thu Do
1322 Tran Thu Do - Tran Thu Do
601 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
403 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
269 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
217 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
Opposite Hoa Tho Textile Corporation - Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
Ethnic Boarding School - 39 Nguyen Tat Thanh - Ly Thuong Kiet
ÊMM Hotel - 187 Ly Thuong Kiet - Ly Thuong Kiet
115 Ly Thuong Kiet - Ly Thuong Kiet
Ly Thuong Kiet - Le Van Duc Intersection - Ly Thuong Kiet
Ly Thuong Kiet - Tran Nhan Tong Intersection - Ly Thuong Kiet
108 Tran Nhan Tong - Tran Nhan Tong
265 Cua Dai - Cam Chau Ward Police Station - Cua Dai
113 Cua Dai - Cua Dai
11 Cua Dai - Cua Dai Post Office - Cua Dai
Hoi An Ocean Front Hotel - Au Co - Au Co
Cua Dai Inland Waterway Parking Lot - Au Co - Au Co

Route LK02: Da Nang (Vietnam-Korea University) - Hoi An (Cua Dai) (Return)

Cua Dai Inland Waterway Parking Lot - Au Co - Au Co
Hoi An Ocean Front Hotel - Au Co - Au Co
Opposite Cua Dai Post Office - 16 Cua Dai Hoi An - Cua Dai
Opposite 113 Cua Dai - Cua Dai
356 Cua Dai - Cam Chau Ward Medical Station - Cua Dai
129 Tran Nhan Tong - Tran Nhan Tong
Ly Thuong Kiet - Tran Nhan Tong Intersection - Ly Thuong Kiet
Ly Thuong Kiet - Le Van Duc Intersection - Ly Thuong Kiet
214 Ly Thuong Kiet - Ly Thuong Kiet
4 Ly Thuong Kiet - Central Power College - Ly Thuong Kiet
26 Nguyen Tat Thanh - Hoa Tho Textile Corporation - Nguyen Tat Thanh
40 Nguyen Tat Thanh - Hoi An Public Works Corporation - Nguyen Tat Thanh
120 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
172 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
290 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
362 Nguyen Tat Thanh - Nguyen Tat Thanh
1563 Tran Thu Do - Tran Thu Do
1455 Tran Thu Do - Tran Thu Do
1271 Tran Thu Do - Tran Thu Do
1097 Tran Thu Do - Opposite An Luu Industrial Cluster - Tran Thu Do
863 Tran Thu Do - Tran Thu Do
831 Tran Thu Do - Opposite East Zone Swimming Pool TX Dien Ban - Tran Thu Do
572 Tran Thu Do - Tran Thu Do
285 Tran Thu Do - Tran Thu Do
171 Tran Thu Do - Cam Sa Quarter Cultural House - Tran Thu Do
953 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
811 Tran Hung Dao - Opposite Le Hong Phong Primary School - Tran Hung Dao
677 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
553 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
333 Tran Hung Dao - Tran Hung Dao
Vietnam-Korea University Bus Station - Tran Dai Nghia - Tran Hung Dao

  1. Route Name and Number:
  • Route Name: Da Nang (Vietnam-Korea University) – Hoi An (Cua Dai)
  • Route Number: LK02
  1. Starting and Ending Points:
  • Starting Point: Vietnam-Korea University Bus Station (Da Nang)
  • Ending Point: Cua Dai Inland Waterway Parking Lot (Hoi An – Quang Nam)
  1. Route:
  • Outbound: Vietnam-Korea University Bus Station - DT607 Road - Nguyen Tat Thanh - Hoi An Bus Station - Ly Thuong Kiet - Tran Nhan Tong - Cua Dai - Au Co - Cua Dai Inland Waterway Parking Lot.
  • Return: Cua Dai Inland Waterway Parking Lot - Au Co - Cua Dai - Tran Nhan Tong - Ly Thuong Kiet - Nguyen Tat Thanh - Hoi An Bus Station - DT607 Road - Vietnam-Korea University Bus Station.
  1. Fare:

a. Single Trip Fare:

  • Single trip fare for passengers (excluding students) based on travel distance:
    • Less than or equal to half the route distance (11.6 km or less): 8,000 VND/passenger/trip.
    • From half the route distance to the full route distance (11.6 km to the end of the route): 15,000 VND/passenger/trip.
  • Single trip fare for students: 8,000 VND/passenger/trip.

b. Monthly Fare:

  • For regular passengers:
    • Single route monthly fare: 400,000 VND/passenger/month.
    • Multi-route monthly fare: 850,000 VND/passenger/month (Multi-route monthly fare can be used on non-subsidized bus routes in Quang Nam - Da Nang managed by Phuong Trang Futabuslines).
  • For priority passengers(*):
    • Single route monthly fare: 300,000 VND/passenger/month.
    • Multi-route monthly fare: 400,000 VND/passenger/month (Multi-route monthly fare can be used on non-subsidized bus routes in Quang Nam - Da Nang managed by Phuong Trang Futabuslines).

(*) Priority passengers include:

  • Students (excluding part-time students);
  • Workers in industrial zones;
  • Elderly (60 years and older);
  • People receiving war invalids and veterans benefits;
  • Parents, spouses, children, and caretakers of martyrs;
  • Disabled persons (both severe and mild).
  1. Technical Specifications:

a. Average Route Distance: 23.2 km

b. Number of Trips per Day: 72 trips

c. Daily Operating Hours:

  • Opening time:
    • At Vietnam-Korea University Bus Station (Da Nang): 6:05 AM;
    • At Cua Dai Inland Waterway Parking Lot (Hoi An – Quang Nam): 5:00 AM.
  • Closing time:
    • At Vietnam-Korea University Bus Station (Da Nang): 7:05 PM;
    • At Cua Dai Inland Waterway Parking Lot (Hoi An – Quang Nam): 6:00 PM.

d. Frequency: 15-30 minutes/trip.

e. Vehicle Brand, Capacity, and Number of Buses:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 seated, 8 standing).
  • Number of Buses: 8 buses;

(Attached is the route schedule diagram)

  1. Bus Schedule.

ROUTE LK21: DA NANG (SOUTH BUS STATION) – TAM KY (NON-SUBSIDIZED)

Outbound Route LK21: Da Nang (South Bus Station) - Tam Ky

  • South Bus Station: Nam Ky Khoi Nghia
  • Auto Hong Son - QL1A: National Route 1A
  • Opposite Hoa Phuoc Commune People's Committee - QL1A: National Route 1A
  • Hoa Phuoc Traffic Police Station - QL1A: National Route 1A
  • Tu Cau Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Quang Dong Intermediate School - QL1A: National Route 1A
  • Thanh Quyt Bridgehead - QL1A: Hung Vuong
  • North Quang Nam Bus Station - QL1A: Hung Vuong
  • 8 Tran Nhan Tong: Tran Nhan Tong
  • 134 Tran Nhan Tong: Tran Nhan Tong
  • 278 Tran Nhan Tong: Tran Nhan Tong
  • National Route 1A Bypass Intersection: Tran Nhan Tong
  • 58 Dien Bien Phu: Dien Bien Phu
  • 216 Dien Bien Phu: Dien Bien Phu
  • South Nam Phuoc Bus Station - QL1A: National Route 1A
  • Dong Lanh Intersection: National Route 1A
  • Phu Phong Bridge: National Route 1A
  • Moc Bai Market - Que Son: National Route 1A
  • Opposite Dien May Xanh Huong An: National Route 1A
  • Old Huong An Intersection: Provincial Route 611
  • New Huong An Intersection: National Route 1A
  • Binh Nguyen Test Intersection: National Route 1A
  • Thang Hoa General Hospital: National Route 1A
  • Quan Huong Village Gate: National Route 1A
  • Cay Coc Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Across Go Phat Bridge - QL1A: National Route 1A
  • Ngoc Pho Intersection: National Route 1A
  • Binh Tu Commune Stadium: National Route 1A
  • Phan Boi Chau Middle School: National Route 1A
  • Xom Moi Intersection - Binh Trung: National Route 1A
  • Quan Go Intersection: National Route 1A
  • An Tho - Tam An - QL1A: National Route 1A
  • Tam Thanh Intersection - Near Ba Du Bridge - QL1A: National Route 1A
  • Tam Thang Industrial Park Intersection: National Route 1A
  • Ky Ly Intersection: National Route 1A
  • Bao Viet Life Insurance Company: National Route 1A
  • 10 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 32 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • Opposite Minh Thien Hospital - Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 94 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 112 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • VNPT Quang Nam - 2A Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 120 Phan Boi Chau - Agribank: Phan Boi Chau
  • 140 Phan Boi Chau - Dao Nguyen Pagoda: Phan Boi Chau
  • 156 Phan Boi Chau - Tam Ky People's Court: Phan Boi Chau
  • 26 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 238 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 324 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 394 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 494 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 546 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 608 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • Tam Ky Church - Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 816 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • End Point Tam Ky - 954 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh

Return Route LK21: Tam Ky (954 Phan Chau Trinh) - Da Nang (South Bus Station)

  • Starting Point Tam Ky - 954 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 781 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 531 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 467 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 341 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 275 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 73 Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • Coop Mart Supermarket - Phan Chau Trinh: Phan Chau Trinh
  • 379 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 283 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 281 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 239 Phan Boi Chau - BIDV Bank: Phan Boi Chau
  • 201 Phan Boi Chau - Opposite Dong A Bank: Phan Boi Chau
  • 135 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • Minh Thien Hospital - Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 65 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • 1 Phan Boi Chau: Phan Boi Chau
  • Ky Ly Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Tam Thang Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Tam Thanh Intersection - Near Ba Du Bridge - QL1A: National Route 1A
  • An Tho - Tam An QL1A: National Route 1A
  • Quan Go Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Xom Moi - Binh Trung - QL1A: National Route 1A
  • Phan Boi Chau Middle School - QL1A: National Route 1A
  • Binh Tu Commune Cemetery - QL1A: National Route 1A
  • Ngoc Pho Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Go Phat Bridge - QL1A: National Route 1A
  • Cay Coc Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Opposite Thang Hoa General Hospital - QL1A: National Route 1A
  • Binh Nguyen Test Intersection - QL1A: National Route 1A
  • New Huong An Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Dien May Xanh Huong An - QL1A: National Route 1A
  • Moc Bai Petrol Station - QL1A: National Route 1A
  • Across Phu Phong Bridge - QL1A: National Route 1A
  • Dong Lanh Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Opposite South Nam Phuoc Bus Station - QL1A: National Route 1A
  • 53 Dien Bien Phu: Dien Bien Phu
  • Phuong Dien Minh Stadium: Tran Nhan Tong
  • 215 Tran Nhan Tong: Tran Nhan Tong
  • Youth Park: Tran Nhan Tong
  • 5 Tran Nhan Tong: Tran Nhan Tong
  • Vinh Duc General Hospital - QL1A: Hung Vuong
  • Near Dien Ban Toll Station - QL1A: Hung Vuong
  • Dien Ban Martyrs' Cemetery - QL1A: Hung Vuong
  • Lau Sup Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Tu Cau Intersection - QL1A: National Route 1A
  • Hoa Phuoc Commune People's Committee - QL1A: National Route 1A
  • Dong An Stone Warehouse - QL1A: National Route 1A
  • South Bus Station: Nam Ky Khoi Nghia
  1. Route Name and Number:
    • Route Name: Da Nang – Tam Ky
    • Route Number: LK21
  2. Starting and Ending Points:
    • Starting Point: South Bus Station
    • Ending Point: 954 Phan Chau Trinh (Tam Ky Bridge - Quang Nam).
  3. Itinerary:
  • Outbound: Bến xe phía Nam (Southern Bus Station, Đà Nẵng) - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - National Highway 1A – Old National Highway 1A (Nam Phước - Điện Phương - Điện Minh - Vĩnh Điện) - National Highway 1A - Old Hương An Bridge - National Highway 1A - Tam Kỳ Bus Station - Phan Bội Châu - Phan Châu Trinh - 954 Phan Châu Trinh (Tam Kỳ Bridge - Quảng Nam).
  • Inbound: 954 Phan Châu Trinh (Tam Kỳ Bridge - Quảng Nam) - Phan Châu Trinh - Phan Bội Châu - Tam Kỳ Bus Station - National Highway 1A - Old Hương An Bridge - National Highway 1A - Old National Highway 1A (Nam Phước - Điện Phương - Điện Minh - Vĩnh Điện) - National Highway 1A - Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bến xe phía Nam (Southern Bus Station, Đà Nẵng).

4. Ticket Prices:

a. Single Trip Fare:

  • The single trip fare applies to passengers (excluding students) based on the travel distance:
    • Less than or equal to 1/5 of the route distance (up to 11.3 km): 8,000 VND/passenger/trip.
    • From 1/5 to 2/5 of the route distance (11.3 km to 22.6 km): 15,000 VND/passenger/trip.
    • From 2/5 to 3/5 of the route distance (22.6 km to 33.9 km): 20,000 VND/passenger/trip.
    • From 3/5 to 4/5 of the route distance (33.9 km to 45.2 km): 25,000 VND/passenger/trip.
    • From 4/5 to the entire route distance (45.2 km to the end of the route): 30,000 VND/passenger/trip.
  • Single trip fare for students: 8,000 VND/passenger/trip.

b. Monthly Fare:

  • For regular passengers:
    • Single route monthly fare: 700,000 VND/passenger/month.
    • Multi-route monthly fare: 850,000 VND/passenger/month (The multi-route monthly ticket can be used on non-subsidized bus routes in Quảng Nam - Đà Nẵng managed by Phương Trang Futabuslines).
  • For priority passengers(*):
    • Single route monthly fare: 300,000 VND/passenger/month.
    • Multi-route monthly fare: 400,000 VND/passenger/month (The multi-route monthly ticket can be used on non-subsidized bus routes in Quảng Nam - Đà Nẵng managed by Phương Trang Futabuslines).

(*) Priority passengers include:

  • Students (excluding part-time students);
  • Workers in industrial zones;
  • Elderly people (aged 60 and above);
  • People receiving policies for war invalids and sick soldiers;
  • Parents, spouses, children, and relatives worshipping martyrs;
  • People with disabilities (severe, moderate).

5. Technical Specifications:

a. Average route length: 56.5 km

b. Number of trips per day: 64 trips

c. Daily operation time of the route:

  • Start time:
    • Southern Bus Station: 5:30 AM;
    • Tam Kỳ Bus Station: 4:45 AM.
  • End time:
    • Southern Bus Station: 6:15 PM;
    • Tam Kỳ Bus Station: 5:30 PM.

d. Operation frequency: 15-25 minutes/trip.

e. Brand, capacity, and number of buses on the route:

  • Brand: GAZ
  • Capacity: 26 seats (18 sitting, 08 standing).
  • Number of buses: 13 buses.

(Appendix with the bus operation schedule attached)

6. Bus Operation Schedule.

 

 

 

TUYẾN 07: XUÂN DIỆU - HOÀ PHƯỚC

(Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

(Click vào đây để xem hình ảnh chất lượng cao)

1. Tên và số hiệu tuyến:

- Tên tuyến: Xuân Diệu – Hoà Phước (Tên cũ: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam)

- Số hiệu tuyến: 07

2. Thời gian hoạt động: từ 05h30 đến 19h00 (15 phút/chuyến trong giờ cao điểm; 30 phút/chuyến trong các khung giờ còn lại)

3. Điểm đầu cuối:

- Điểm đầu: Trạm xe buýt Xuân Diệu

- Điểm cuối: Ngã ba Tứ Câu

4. Thông tin về vận hành tuyến:

a) Hành trình chạy xe:

Chiều đi:  Trạm xe buýt Xuân Diệu - Xuân Diệu - Đường 3/2 - Trần Phú - Quang Trung - Lê Lợi - Phan Châu Trinh - Nguyễn Văn Linh - Hoàng Diệu - Trưng Nữ Vương - Núi Thành - Tiểu La - Lê Thanh Nghị - CMT8 - Cầu Nguyễn Tri Phương - Võ Chí Công - Đường 29/3 - Võ An Ninh - Mẹ Thứ - Phạm Hùng - QL1A - Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam).

Chiều về: Ngã ba Tứ Câu (giáp ranh với Quảng Nam) - QL1A - Phạm Hùng - Mẹ Thứ - Võ An Ninh - Đường 29/3 - Võ Chí Công - Cầu Nguyễn Tri Phương - CMT8 - Lê Thanh Nghị - Tiểu La - Núi Thành - Trưng Nữ Vương - Hoàng Diệu - Thái Phiên - Nguyễn Chí Thanh - Quang Trung - Bạch Đằng - Đường 3/2 - Xuân Diệu - Trạm xe buýt Xuân Diệu.

b) Cự ly trung bình: 20,15 km (chiều đi: 20,2 km, chiều về: 20,1 km)

c) Thời gian bắt đầu vận hành: Từ 17/7/2023

d) Giá vé:

+ Vé lượt: 6.000 đồng/lượt.

+ Vé tháng ưu tiên 65.000 đồng/tháng.

+ Vé tháng không ưu tiên 130.000 đồng/tháng.

(Hướng dẫn đăng ký vé qua mã QRCode tại đây)

e) Nhãn hiệu, sức chứa và số xe: 

- Nhãn hiệu: GAZ

- Sức chứa: 26 chỗ (18 ngồi ngồi, 08 chỗ đứng)

- Số lượng xe: 12 xe vận doanh + 01 xe dự phòng

f) Đơn vị vận hành: Công ty Cổ phần Xe khách Phương Trang Futabuslines

g) Biểu đồ chạy xe:

 f) Căn cứ:
 + QĐ số 386/QĐ-SGTVT điều chỉnh ngày 16/06/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 673/QĐ-SGTVT ngày 25/09/2017;
 + QĐ điều chỉnh số 934/QĐ-SGTVT ngày 22/12/2017;
 + QĐ Số 
883/QĐ-SGTVT ngày 24/10/2019 vv điều chỉnh tuyến 07
 + QĐ số 392/QĐ-SGTVT ngày 14/7/2023 v/v Công bố mở tuyến xe buýt số 07: Xuân Diệu - Bến xe phía Nam (giai đoạn 2)
+ QĐ số 3829/SGTVT-QLVTPTNL ngày 25/8/2023 v/v điều chỉnh tên gọi, lộ trình, cự ly của tuyến xe buýt số 07

 

 

 

 

 

 

 

Số điện thoại liên hệ
Số điện thoại liên hệ
DanaBus

C3 Zone, 493 Tran Cao Van Street, Thanh Khe District, Da Nang City

0236 3711 468

Email: datramac123@gmail.com

Footer

Welcome!

Da Nang traffic lights and Public Transport Management Centre (DATRAMAC)

Contact

  • C3 Zone, 493 Tran Cao Van Street, Thanh Khe District, Da Nang City
  • 0236 3711 468
  • Email: datramac123@gmail.com

Website links

  • UBND TP Đà Nẵng
  • Da Nang Contruction Department
  • Resource base & environment
Finish Footer global

Da Nang traffic lights and Public Transport Management Centre (DATRAMAC)

Giấy phép: 497/GP-SVHTTDL Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng cấp ngày 30 tháng 05 năm 2025.

Người chịu trách nhiệm nội dung: Hồ Nguyễn Quốc Cường, Giám đốc Trung tâm điều hành giao thông thông minh Đà Nẵng